Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 16:34:00 đến ngày 2022-09-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,953,527,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (01 công trình tương tự) về công việc đảm nhận, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng); hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác;- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.Số lượng bao gồm:01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi;01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành giao thông thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực01 kỹ sư trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Xây dựng bổ sung cơ sở vật chất cho Cơ sở Chăm sóc và phục hồi chức năng người tâm thần - cai nghiện ma tuý tỉnh Hà Giang (trực thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trong cân đối ngân sách địa phương (bao gồm cả nguồn vốn ngân sách tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 10, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193875118 Fax: 02193875118; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH 386 Phúc Giang. - Văn phòng giao dịch tại Hà Giang: Số nhà 2, ngõ 212, tổ 15, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ 156 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Trãi, Hà Giang; SĐT 02193 866 256. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ THĂM GẶP (01 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,935 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36,8591 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,5487 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1688 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,022 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,055 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,459 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,459 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,8144 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 23,2522 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,4693 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4178 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,4409 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,533 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,2072 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1477 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,3347 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,2096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,8203 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,7228 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,6355 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,9676 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 32,67 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,3157 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,4359 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,1122 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1124 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2439 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6126 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 54,3795 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20,6083 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,0706 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,5893 | m3 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 80,878 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 80,878 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 80,878 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,2108 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,2108 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,5479 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,662 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 261,0014 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 477,29 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 258,1 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 92,757 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 72,67 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 210,8 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 193,662 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 242,3 | m |
| 50 | Đắp trang trí trụ sảnh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 780,847 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 527,333 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20,692 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 30,07 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 114,728 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 178,0594 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,44 | m2 |
| 58 | Lát đá giao cửa, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,685 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,6166 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,8874 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 65,415 | m2 |
| 62 | Cửa kính khung nhôm cửa đi (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 45,69 | m2 |
| 63 | Vách kích VK1 (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,78 | m2 |
| 64 | Vách kính VK2 (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,748 | m2 |
| 65 | Vách kính VK3 (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,52 | m2 |
| 66 | Cửa tôn sắt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8 | m2 |
| 67 | Cửa kính khung nhôm cửa sổ (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,44 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1878 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,44 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,832 | 1m2 |
| 71 | Quả hồ lô trang trí | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | quả |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 80 | Lắp bơm tăng áp Q=2m3; H=10m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bể |
| 82 | Phao điện D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Van phao cơ D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,14 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,24 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,13 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (nóng) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,14 | 100m |
| 91 | Van chặn D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Van chặn D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 93 | Van chặn D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 94 | Van một chiều D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 95 | Van một chiều D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Tê đều nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 97 | Tê đều nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 98 | Tê đều nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 99 | Tê đều nhựa PPR D20 một đầu ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 100 | Tê thu nhựa PPR D50*32*50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 101 | Tê thu nhựa PPR D32*20*32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 102 | Tê thu nhựa PPR D25*20*25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 103 | Tê thu nhựa PPR một đầu ren trong D32 1/2" | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 104 | Tê thu nhựa PPR một đầu ren trong D25 1/2" | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 105 | Côn thu nhựa PPR D50*32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 106 | Côn thu nhựa PPR D32*25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 107 | Côn thu nhựa PPR D32*20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Côn thu nhựa PPR D25*20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR 90 D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR 90 D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR 90 D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR 90 D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR 45 D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR 45 D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 117 | Nối thẳng ren trong PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 118 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 119 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25*3/4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 120 | Măng sông ống PPR D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 121 | Măng sông ống PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 122 | Măng sông ống PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 123 | Măng sông ống PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 124 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,32 | 100m |
| 125 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,19 | 100m |
| 126 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,12 | 100m |
| 127 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,15 | 100m |
| 128 | Tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 129 | Tê nhựa UPVC 45 D110*42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 130 | Tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 131 | Tê nhựa UPVC 45 D90*42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 132 | Tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 133 | Tê nhựa UPVC 90 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 134 | Cút nhựa UPVC 45 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | cái |
| 135 | Cút nhựa UPVC 45 D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 136 | Cút nhựa UPVC 45 D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 137 | Cút nhựa UPVC 45 D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 138 | Cút nhựa UPVC 90 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 139 | Cút nhựa UPVC 90 D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 140 | Cút nhựa UPVC 90 D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 141 | Cút nhựa UPVC 90 D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 28 | cái |
| 142 | Côn thu nhưa UPVC D90*42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 143 | Nút bịt thông tắc D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 144 | Nắp đậy thông hơi D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 145 | Măng sông ống UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 146 | Măng sông ống UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 147 | Măng sông ống UPVC D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 148 | Măng sông ống UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 149 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,25 | 100m |
| 150 | Cút nhựa UPVC 45 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 151 | Cút nhựa UPVC 90 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 152 | Cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 153 | Măng sông ống UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 154 | Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | bộ |
| 155 | Đèn LED ốp trần 12W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | bộ |
| 156 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 157 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 158 | Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 159 | Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 160 | Công tắc Bình nóng lạnh 20A/220V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 161 | Quạt trần + hộp số | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 163 | Ổ cắm đôi âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 164 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 165 | Vỏ tủ điện phòng chứa 4-8 MCB | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| 166 | MCB 30A-3P,18KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 167 | MCB 25A-2P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 168 | MCB 20A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 169 | MCB 10A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 170 | Dây CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 107 | m |
| 171 | Dây CU/XLPE/PVC (2x2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 37 | m |
| 172 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 244 | m |
| 173 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 858 | m |
| 174 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 54 | m |
| 175 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 159 | m |
| 176 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 54 | m |
| 177 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 159 | m |
| 178 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 429 | m |
| 179 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | lô |
| 180 | Kim thu sét D10, L=0,8m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 181 | Dây dẫn sét sắt D10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 123 | m |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,0563 | 1m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,056 | m3 |
| 184 | Thanh thép 40x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | m |
| 185 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cọc |
| 186 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 187 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | lô |
| 188 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5487 | 100m3 |
| 189 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,28 | m3 |
| 190 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,714 | m3 |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,183 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,366 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,366 | 100m3/1km |
| 194 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,9373 | m3 |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,2478 | m3 |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 29 | 1cấu kiện |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1253 | 100m2 |
| 198 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2395 | tấn |
| 199 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2442 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0303 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0041 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0385 | tấn |
| 203 | Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,75 | m3 |
| 204 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 43,672 | m2 |
| 205 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,75 | m2 |
| 206 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18,32 | m2 |
| 207 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18,32 | m2 |
| 208 | Bình PCCC | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 209 | Nội quy + Tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (01 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,6092 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2621 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25,097 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3514 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,2017 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 91,9069 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,5046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,6881 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,0747 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1278 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2733 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,0564 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6221 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,5296 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 71,4376 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,0486 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,9433 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,9433 | 100m3/1km |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24,6176 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1604 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,9356 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4486 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3162 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0842 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0401 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8759 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2447 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,676 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,811 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,1214 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,8927 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,3805 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 27,8543 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,2165 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,8811 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,0803 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,6861 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,83 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 79,0716 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,4251 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2234 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,4969 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3055 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0454 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,1784 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2227 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4765 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,3194 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 82,9715 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 45,994 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 17,4302 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,1711 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,2818 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,5211 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 592,0823 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 793,069 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 156,4544 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 105,764 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 430,61 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 133,796 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 455,89 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 86,32 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 132 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.836,0234 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 697,8463 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 107,0368 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 107,0368 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,2536 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,2536 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15,5991 | 1m2 |
| 71 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 216 | cái |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,0468 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21,97 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 411,0992 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 29,52 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,06 | m2 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,7156 | m3 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,34 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,34 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,34 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,2082 | m2 |
| 82 | Trụ inox D76.3 dày 2mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Lan can inox | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,001 | m2 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,7357 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,435 | m3 |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,305 | m3 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 49,92 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 38 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 86,896 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,095 | m2 |
| 91 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi 600x600 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 38 | m2 |
| 92 | Cửa kính khung nhôm cửa đi (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 62,58 | m2 |
| 93 | Cửa kính khung nhôm cửa sổ (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 33,784 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,85 | m2 |
| 95 | Lan can sắt hộp gia công theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 30,413 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 32,76 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5084 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18,5024 | 1m2 |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,8823 | m3 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,78 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,08 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,7 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 17,7015 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,4258 | m2 |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,18 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,4258 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,4522 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,4522 | m2 |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 41,3238 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,7746 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,7173 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng gạch đất Block tiêu chuẩn- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,3497 | m3 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 115,512 | m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,5145 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,125 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0931 | 100m2 |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 63 | 1 cấu kiện |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,4392 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,8522 | 100m2 |
| 120 | Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 121 | Đèn LED tuýp đôi 1.2M 2x18W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 28 | bộ |
| 122 | Đèn LED downlight 7W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | bộ |
| 123 | Đèn LED ốp trần 12W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | bộ |
| 124 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 125 | Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 126 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 127 | Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| 128 | Quạt gió âm trần 300x300 Q=500m3/h, 24W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| 130 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 28 | cái |
| 131 | Vỏ tủ điện phòng chứa 3-6 MCB | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | hộp |
| 132 | Vỏ tụ điện tầng 400x300x150 - tôn sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | hộp |
| 133 | MCCB-3P-30A-18KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 134 | MCCB-3P-20A-18KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 135 | MCB 25A-2P,10KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 136 | MCB 20A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 137 | MCB 10A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 138 | Cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 139 | Đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 140 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | m |
| 141 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 146 | m |
| 142 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 302 | m |
| 143 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.768 | m |
| 144 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | m |
| 145 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 297 | m |
| 146 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | m |
| 147 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 297 | m |
| 148 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 884 | m |
| 149 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | m |
| 150 | Ống nhựa PVC D150 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | m |
| 151 | Kim thu sét D10, L=0,8m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 152 | Dây dẫn sét sắt D10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 170 | m |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,8 | 1m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,8 | m3 |
| 155 | Sắt dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | m |
| 156 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cọc |
| 157 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 164 | Móc giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bể |
| 166 | Van phao điện D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 167 | Van phao cơ D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 168 | Vòi nước tay gạt D15 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 169 | Phễu thu sàn D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 170 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,13 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,29 | 100m |
| 172 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,19 | 100m |
| 173 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,06 | 100m |
| 174 | Van chặn D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 175 | Van chặn D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 176 | Van bi nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 177 | Tê đều nhựa PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 178 | Tê đều nhựa PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 179 | Tê đều nhựa PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 180 | Tê đều nhựa 1 đầu ren trong PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 181 | Tê thu nhựa PPR D50*32*50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 182 | Tê thu nhựa PPR D32*20*32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 183 | Tê thu nhựa 1 đầu ren trong PPR D32*1/2mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 184 | Côn thu nhựa PPR D50*32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 185 | Côn thu nhựa PPR D32*20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 186 | Cút nhựa PPR 90 D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 187 | Cút nhựa PPR 90 D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 188 | Cút nhựa PPR 90 D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 189 | Cút nhựa PPR 90 D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 190 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 191 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 192 | Cút nhựa PPR 45 D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 193 | Cút nhựa PPR 45 D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 194 | Nối thẳng ren trong PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 195 | Nối thẳng ren trong PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 196 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25*3/4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 197 | Măng sông ống PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 198 | Măng sông ống PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 199 | Măng sông ống PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 200 | Măng sông ống PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 201 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,09 | 100m |
| 202 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 203 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,09 | 100m |
| 204 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,12 | 100m |
| 205 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 206 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 207 | Tê nhựa cong UPVC D125*110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 208 | Tê nhựa cong UPVC D90*90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 209 | Tê nhựa UPVC 45 D125*125 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 210 | Tê nhựa UPVC 45 D125*110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 211 | Tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 212 | Tê nhựa UPVC 45 D110*42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 213 | Tê nhựa UPVC 45 D90*75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 214 | Tê nhựa UPVC 45 D75*75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 215 | Tê nhựa UPVC 45 D75*60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 216 | Tê nhựa UPVC 45 D75*42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 217 | Tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 218 | Tê nhựa UPVC 90 D110*110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 219 | Cút nhựa UPVC 45 D125mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 220 | Cút nhựa UPVC 45 D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 221 | Cút nhựa UPVC 45 D75mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 222 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 223 | Cút nhựa UPVC 45 D42mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 224 | Cút nhựa UPVC 90 D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 225 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 226 | Cút nhựa UPVC 90 D75mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 227 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 228 | Cút nhựa UPVC 90 D42mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 40 | cái |
| 229 | Côn thu nhựa UPVC D125*60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 230 | Côn thu nhựa UPVC D90*60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 231 | Côn thu nhựa UPVC D75*60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 232 | Côn thu nhựa UPVC D75*42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 233 | Bịt xả nhựa UPVC D125mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 234 | Bịt xả nhựa UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 235 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 236 | Bịt xả nhựa UPVC D75mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 237 | Con thỏ D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 238 | Nắp đậy thông hơi D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 239 | Măng sông ống UPVC D125mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 240 | Măng sông ống UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 241 | Măng sông ống UPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 242 | Măng sông ống UPVC D75mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 243 | Măng sông ống UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 244 | Măng sông ống UPVC D42mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 245 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,41 | 100m |
| 246 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,13 | 100m |
| 247 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,02 | 100m |
| 248 | Cút nhựa UPVC 45 D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 249 | Cút nhựa UPVC 90 D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 250 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 251 | Cầu chắn rác D100 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 252 | Cầu chắn rác D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 253 | Măng sông ống UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 254 | Măng sông ống UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 255 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3509 | 100m3 |
| 256 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0845 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1689 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1689 | 100m3/1km |
| 259 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,8981 | m3 |
| 260 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,8238 | m3 |
| 261 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 34 | 1cấu kiện |
| 262 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1395 | 100m2 |
| 263 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2898 | tấn |
| 264 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,264 | m3 |
| 265 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0328 | 100m2 |
| 266 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0043 | tấn |
| 267 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0415 | tấn |
| 268 | Xây bể chứa bằng gạch đất Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,7963 | m3 |
| 269 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 45,78 | m2 |
| 270 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,575 | m2 |
| 271 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18,4825 | m2 |
| 272 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18,4825 | m2 |
| 273 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0203 | m3 |
| 274 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,007 | 100m2 |
| 275 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0021 | tấn |
| 276 | Lớp than củi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4916 | m3 |
| 277 | Lớp than xỉ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4916 | m3 |
| 278 | Lớp gạch vỡ 30x30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4916 | m3 |
| 279 | Lớp gạch vỡ 60x60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4916 | m3 |
| 280 | Bình PCCC | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 281 | Nội quy + Tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ CẮT CƠN (01 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,4861 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 26,1611 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,0618 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1159 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,3835 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,606 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,326 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,326 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,5774 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 19,7699 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,2991 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3583 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,0529 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,43 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,0512 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,9077 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8288 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,4193 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6151 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,5028 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,4061 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 31,2288 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,8243 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,9013 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,1589 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0974 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1458 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4272 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 46,8366 | m3 |
| 32 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25,4522 | m3 |
| 33 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,9023 | m3 |
| 34 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,0306 | m3 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 91,12 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 91,12 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 91,12 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,0646 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,0646 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 65,5131 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,262 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 231,3814 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 488,779 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 183,3 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 73,817 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 41,34 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 171,6176 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 95,88 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 128,28 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 68 | m |
| 51 | Đắp trang trí trụ sảnh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 734,214 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 368,601 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 17,0453 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 17 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 83,202 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 154,5 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15,96 | m2 |
| 59 | Lát đá bậu cửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,771 | m2 |
| 60 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2653 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,216 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4333 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,4472 | m3 |
| 64 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,1725 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 31,725 | m2 |
| 66 | Cửa sắt thép bịt tôn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24,95 | m2 |
| 67 | Cửa sắt thép bịt tôn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 23,94 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,448 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 27,3 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 104,1417 | 1m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,0574 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,386 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 27,72 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,352 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,706 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,706 | 100m3/1km |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,5266 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,3066 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 58 | 1cấu kiện |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2422 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4572 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4884 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0606 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0082 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,077 | tấn |
| 86 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,5406 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 87,68 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,5 | m2 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36,46 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36,46 | m2 |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 93 | Móc giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bể |
| 95 | Phao điện D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Van phao cơ D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 97 | Vòi nước tay gạt D15 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | bộ |
| 98 | Phễu thu sàn D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 99 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,13 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,37 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,04 | 100m |
| 103 | Van chặn D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 104 | Van chặn D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 105 | Van bi nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 106 | Tê đều nhựa PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 107 | Tê đều nhựa PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 108 | Tê đều nhựa PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 109 | Tê đều nhựa 1 đầu ren trong PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 110 | Tê thu nhựa PPR D50*32*50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 111 | Tê thu nhựa PPR D32*20*32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 112 | Côn thu nhựa PPR D50*32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 113 | Côn thu nhựa PPR D32*20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR 90 D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR 90 D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 23 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR 90 D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 117 | Cút nhựa PPR 90 D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 118 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 119 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR 45 D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR 45 D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Nối thẳng ren trong PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 123 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25*3/4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 124 | Măng sông ống PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 125 | Măng sông ống PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 126 | Măng sông ống PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 127 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,38 | 100m |
| 128 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,28 | 100m |
| 129 | Tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 130 | Tê nhựa UPVC 90 D110*110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 131 | Cút nhựa UPVC 45 D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | cái |
| 132 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 133 | Cút nhựa UPVC 90 D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 134 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 23 | cái |
| 135 | Bịt xả nhựa UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Nắp đậy thông hơi D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 137 | Măng sông ống UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 138 | Măng sông ống UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 139 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,35 | 100m |
| 140 | Cút nhựa UPVC 45 D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 141 | Cút nhựa UPVC 90 D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác D100 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 143 | Măng sông ống UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 144 | Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | bộ |
| 145 | Đèn LED ốp trần 12W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 146 | Đèn LED ốp trần 12W cảm biến | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 147 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 148 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 149 | Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 150 | Quạt trần + hộp số | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 151 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 152 | Tủ tôn sơn tĩnh điện 200x300x150 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| 153 | Vỏ tủ điện phòng chứa 2-4 MCB | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | hộp |
| 154 | MCB 32A-2P,10KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 155 | MCB 10A-2P,10KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 156 | MCB 20A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 157 | MCB 10A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 158 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 110 | m |
| 159 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 32 | m |
| 160 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 674 | m |
| 161 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 71 | m |
| 162 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 71 | m |
| 163 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 337 | m |
| 164 | Kim thu sét D10, L=0,8m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 165 | Dây dẫn sét sắt D10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 110 | m |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,1 | 1m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,1 | m3 |
| 168 | Sắt dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | m |
| 169 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cọc |
| 170 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 171 | Bình PCCC | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 172 | Nội quy + Tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ (03 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,6822 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 31,0794 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 125,8407 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,4294 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6189 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,0935 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,113 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,569 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,569 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 37,158 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 99,3369 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,2703 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,7238 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,041 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,443 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 26,4264 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3801 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,9912 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,4352 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 66,1587 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,8959 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,5291 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,6881 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 147,9933 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,2501 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,7453 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,7219 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5388 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6357 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,7787 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 239,9715 | m3 |
| 32 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 69,3201 | m3 |
| 33 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 49,9653 | m3 |
| 34 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,2501 | m3 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 285,417 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 285,417 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 285,417 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,3595 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,3595 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 69,3465 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,5139 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.169,7747 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2.042,955 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 947,1 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 336,591 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 156 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.015,92 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 611,196 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.114,8 | m |
| 50 | Đắp trang trí trụ sảnh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 30 | cái |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3.395,466 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.936,971 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 103,2 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 171 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 526,05 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 861 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 60,48 | m2 |
| 58 | Lát đá bậu cửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,775 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,3954 | m3 |
| 60 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,3898 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 159,885 | m2 |
| 62 | Cửa thép hộp bịt tôn cửa đi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 82,11 | m2 |
| 63 | Cửa tôn sắt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,4 | m2 |
| 64 | Cửa thép hộp bịt tôn cửa sổ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 65,52 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,5048 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 75,24 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 77,8536 | 1m2 |
| 68 | Quả hồ lô trang trí | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | quả |
| 69 | Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | m2 |
| 70 | Lát đá chậu rửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 34,8 | m2 |
| 71 | Gia công bàn lắp chậu rửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 39 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 39 | cái |
| 76 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bể |
| 78 | Phao điện D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 79 | Van phao cơ D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 80 | Vòi nước tay gạt D15 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 27 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 27 | cái |
| 82 | Ống nhựa PPR D63 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,54 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,69 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,33 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,53 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,57 | 100m |
| 88 | Van chặn D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 89 | Van chặn D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | cái |
| 90 | Van chặn D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 91 | Tê đều nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 92 | Tê đều nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 93 | Tê đều nhựa PPR D20 một đầu ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 94 | Tê thu nhựa PPR D63*50*63 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 95 | Tê thu nhựa PPR D63*40*63 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 96 | Tê thu nhựa PPR D32*25*32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 97 | Tê thu nhựa PPR D32*20*32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 98 | Tê thu nhựa PPR D25*20*25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 99 | Tê thu nhựa PPR một đầu ren trong D32 1/2" | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 100 | Tê thu nhựa PPR một đầu ren trong D25 1/2" | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 101 | Côn thu nhựa PPR D60*40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 102 | Côn thu nhựa PPR D60*25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 103 | Côn thu nhựa PPR D40*32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 104 | Côn thu nhựa PPR D32*25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 105 | Côn thu nhựa PPR D32*20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 106 | Côn thu nhựa PPR D25*20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 39 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR 90 D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR 90 D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR 90 D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR 90 D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 72 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR 90 D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 69 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR 45 D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR 45 D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 116 | Nối thẳng ren trong PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 117 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25*3/4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 118 | Măng sông ống PPR D63 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 119 | Măng sông ống PPR D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 120 | Măng sông ống PPR D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | cái |
| 121 | Măng sông ống PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 122 | Măng sông ống PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 39 | cái |
| 123 | Măng sông ống PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 124 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,44 | 100m |
| 125 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,18 | 100m |
| 126 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,51 | 100m |
| 127 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,69 | 100m |
| 128 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,9 | 100m |
| 129 | Tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 130 | Tê nhựa UPVC 45 D110*42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 131 | Tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 132 | Tê nhựa UPVC 45 D90*42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 133 | Tê nhựa UPVC 45 D75*42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 27 | cái |
| 134 | Tê nhựa UPVC 90 D110*110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 135 | Cút nhựa UPVC 45 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 136 | Cút nhựa UPVC 45 D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 137 | Cút nhựa UPVC 45 D75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | cái |
| 138 | Cút nhựa UPVC 45 D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 139 | Cút nhựa UPVC 45 D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 39 | cái |
| 140 | Cút nhựa UPVC 90 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 141 | Cút nhựa UPVC 90 D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 142 | Cút nhựa UPVC 90 D75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | cái |
| 143 | Cút nhựa UPVC 90 D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 51 | cái |
| 144 | Cút nhựa UPVC 90 D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 252 | cái |
| 145 | Côn thu nhưa UPVC D90*60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 146 | Côn thu nhưa UPVC D75*60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 147 | Bịt xả nhựa UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 148 | Nắp đậy thông hơi D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 149 | Măng sông ống UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 150 | Măng sông ống UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 151 | Măng sông ống UPVC D75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 152 | Măng sông ống UPVC D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 153 | Măng sông ống UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 154 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,81 | 100m |
| 155 | Cút nhựa UPVC 45 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 156 | Cút nhựa UPVC 90 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 157 | Cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 158 | Măng sông ống UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 159 | Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 54 | bộ |
| 160 | Đèn LED ốp trần 12W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 30 | bộ |
| 161 | Đèn LED ốp trần 12W - Cảm biến | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | bộ |
| 162 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 163 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 164 | Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 165 | Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 166 | Quạt trần + hộp số | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 27 | cái |
| 167 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 72 | cái |
| 168 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 200x300x150MM | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | hộp |
| 169 | Vỏ tủ điện phòng chứa 2-4 MCB | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | hộp |
| 170 | MCB 50A-2P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 171 | MCB 25A-2P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 172 | MCB 20A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 173 | MCB 10A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 174 | Dây CU/XLPE/PVC (2Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 327 | m |
| 175 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 771 | m |
| 176 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3.189 | m |
| 177 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 714 | m |
| 178 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 714 | m |
| 179 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.596 | m |
| 180 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | lô |
| 181 | Kim thu sét D10, L=0,8m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 182 | Dây dẫn sét sắt D10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 465 | m |
| 183 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21,1968 | 1m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21,1968 | m3 |
| 185 | Sắt dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 54 | m |
| 186 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cọc |
| 187 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 188 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | lô |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,159 | 100m3 |
| 190 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,158 | m3 |
| 191 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 85,14 | m3 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,2 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,394 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,394 | 100m3/1km |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 26,2038 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,4058 | m3 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 198 | 1cấu kiện |
| 198 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8274 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,4268 | tấn |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,7028 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2118 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0282 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,267 | tấn |
| 204 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36,5742 | m3 |
| 205 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 277,152 | m2 |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,5 | m2 |
| 207 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 115,068 | m2 |
| 208 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 115,068 | m2 |
| 209 | Bình PCCC | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36 | cái |
| 210 | Nội quy + Tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC CÁN BỘ (01 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,7286 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 31,7031 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,5144 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1449 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,8032 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,85 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,397 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,397 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,765 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25,3743 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,6707 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4635 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,6221 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,551 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,314 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1396 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,1826 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,036 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15,8325 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,7765 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,9195 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,7977 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 37,212 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,4239 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,8346 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,4665 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1246 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1451 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4803 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 57,1005 | m3 |
| 32 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 33,9363 | m3 |
| 33 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,1428 | m3 |
| 34 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,574 | m3 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 108,54 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 108,54 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 108,54 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,3556 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,3556 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 81,8913 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,9022 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 281,015 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 591,301 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 228 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 95,1026 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 52 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 220,6512 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 114,21 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 131,88 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 81 | m |
| 51 | Đắp trang trí trụ sảnh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 907,055 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 447,225 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21,8994 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,5 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 106,974 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 200 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 17,82 | m2 |
| 59 | Lát đá bậu cửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,277 | m2 |
| 60 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,0635 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 40,635 | m2 |
| 62 | Cửa kính khung nhôm cửa đi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 33,3 | m2 |
| 63 | Cửa kính khung nhôm cửa sổ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 32,184 | m2 |
| 64 | Cửa sắt thép bịt tôn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5794 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 32,184 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21,0874 | 1m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,0574 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,386 | m3 |
| 70 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 27,72 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,352 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,706 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,706 | 100m3/1km |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,5266 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,3066 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 58 | 1cấu kiện |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2422 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4572 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4884 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0606 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0082 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,077 | tấn |
| 83 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,5406 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 87,68 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,5 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36,46 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36,46 | m2 |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 91 | Móc giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | bể |
| 93 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | bộ |
| 95 | Bơm tăng áp Q=4m3/h; H=10m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 96 | Bình tích áp 500L | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 97 | Phao điện D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Van phao cơ D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Vòi nước tay gạt D15 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | bộ |
| 100 | Phễu thu sàn D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 101 | Ống nhựa PPR D63 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,36 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,05 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,04 | 100m |
| 104 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,65 | 100m |
| 105 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,62 | 100m |
| 106 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,26 | 100m |
| 107 | Ống nhựa PPR D20 Cấp nóng PN20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,57 | 100m |
| 108 | Van chặn D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 109 | Van chặn D40mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 110 | Van chặn D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 111 | Van 1 chiều D63mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 112 | Van 1 chiều D40mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Tê đều nhựa PPR D63mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 114 | Tê đều nhựa PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 115 | Tê đều nhựa PPR D40mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 116 | Tê đều nhựa PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 117 | Tê đều nhựa 1 đầu ren trong PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 118 | Tê thu nhựa PPR D63*50*63 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 119 | Tê thu nhựa PPR D63*40*63 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 120 | Tê thu nhựa PPR D63*32*63 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 121 | Tê thu nhựa PPR D32*25*32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Tê thu nhựa PPR D25*20*25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | cái |
| 123 | Tê thu nhựa 1 đầu ren trong PPR D25*1/2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | cái |
| 124 | Côn thu nhựa PPR D60*32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 125 | Côn thu nhựa PPR D32*25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 126 | Côn thu nhựa PPR D25*20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR 90 D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 128 | Cút nhựa PPR 90 D40mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 129 | Cút nhựa PPR 90 D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR 90 D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 35 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR 90 D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 54 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR 45 D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 135 | Cút nhựa PPR 45 D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Nối thẳng ren trong PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 137 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25*3/4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 138 | Măng sông ống PPR D63mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 139 | Măng sông ống PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 140 | Măng sông ống PPR D40mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 141 | Măng sông ống PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 142 | Măng sông ống PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 143 | Măng sông ống PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21 | cái |
| 144 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 145 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,39 | 100m |
| 146 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,15 | 100m |
| 147 | Tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 148 | Tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 149 | Tê nhựa UPVC 45 D60*42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 150 | Tê nhựa UPVC 90 D110*110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 151 | Tê nhựa UPVC 90 D60*42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 152 | Cút nhựa UPVC 45 D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 17 | cái |
| 153 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 154 | Cút nhựa UPVC 45 D42mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 155 | Cút nhựa UPVC 90 D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 156 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 29 | cái |
| 157 | Cút nhựa UPVC 90 D42mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 32 | cái |
| 158 | Côn thu nhựa UPVC 90 D42mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 159 | Bịt xả nhựa UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 160 | Nắp đậy thông hơi D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 161 | Măng sông ống UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 162 | Măng sông ống UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 163 | Măng sông ống UPVC D42mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 164 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,33 | 100m |
| 165 | Cút nhựa UPVC 45 D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 166 | Cút nhựa UPVC 90 D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 167 | Cầu chắn rác D100 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 168 | Măng sông ống UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 169 | Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | bộ |
| 170 | Đèn LED ốp trần 12W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | bộ |
| 171 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 172 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 173 | Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 174 | Công tắc bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 175 | Quạt trần + hộp số | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 176 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 27 | cái |
| 177 | Vỏ tụ điện tầng 400x300x150 - tôn sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| 178 | Vỏ tủ điện phòng chứa 3-6 MCB | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | hộp |
| 179 | MCCB-3P-50A-18KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 180 | MCB 25A-2P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | cái |
| 181 | MCB 20A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | cái |
| 182 | MCB 10A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 183 | Cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 184 | Đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 185 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 263 | m |
| 186 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 741 | m |
| 187 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 988 | m |
| 188 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2.693 | m |
| 189 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 371 | m |
| 190 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 263 | m |
| 191 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 371 | m |
| 192 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 494 | m |
| 193 | Kim thu sét D10, L=0,8m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 194 | Dây dẫn sét sắt D10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 133 | m |
| 195 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,42 | 1m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,42 | m3 |
| 197 | Sắt dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | m |
| 198 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cọc |
| 199 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 200 | Bình PCCC | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 201 | Nội quy + Tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ KỶ LUẬT (01 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0591 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5375 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,074 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,074 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,9442 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0222 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1837 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0858 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,3315 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1695 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0397 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3869 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,0605 | m3 |
| 16 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2408 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 105,8045 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 59,156 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21,5 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 164,961 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,3149 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,1494 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,42 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh thép hộp bịt tôn nổi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,24 | m2 |
| 25 | Ô thép thoáng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,24 | m2 |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 27 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,13 | 100m |
| 28 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,05 | 100m |
| 29 | Tê nhựa UPVC 90 D110*110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 30 | Cút nhựa UPVC 45 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Cút nhựa UPVC 90 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 32 | Cút nhựa UPVC 90 D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Nắp đậy thông hơi D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Măng sông ống nhựa UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Măng sông ống nhựa UPVC D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,01 | 100m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,133 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,044 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,089 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0197 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,2032 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,63 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | 1cấu kiện |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0322 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0445 | tấn |
| 46 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,8829 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,496 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,83 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,0429 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,83 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN (01 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,3155 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,308 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 27,2155 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,803 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1247 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,9797 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,7861 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,365 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,345 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,345 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,9674 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21,322 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,364 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3656 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,1703 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,9068 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2607 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0869 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,6199 | m3 |
| 20 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,2181 | m3 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 72,656 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,944 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1508 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1208 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 82 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,0656 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0831 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,9704 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,7392 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,9207 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,9261 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,5588 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,5885 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 34,3609 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,8696 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,4551 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,2335 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1053 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1314 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3724 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 50,908 | m3 |
| 42 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,247 | m3 |
| 43 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,1758 | m3 |
| 44 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,4872 | m3 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 83,4428 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 83,4428 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 83,4428 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,133 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,133 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 63,1733 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,8106 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 249,486 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 359,644 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 196,1 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 52,84 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 30,68 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 219,996 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 98,168 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 140,98 | m |
| 60 | Đắp trang trí trụ sảnh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 632,48 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 378,334 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 23,557 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 29,7 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,604 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 196,68 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,0568 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,8 | m2 |
| 69 | Lát đá bậu cửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,002 | m2 |
| 70 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,1121 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 39,043 | m2 |
| 72 | Cửa kính khung nhôm cửa đi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25,92 | m2 |
| 73 | Cửa kính khung nhôm cửa sổ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,7 | m2 |
| 74 | Cửa sắt thép bịt tôn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1816 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,7 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,608 | 1m2 |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | bể |
| 79 | Phao điện D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 80 | Van phao cơ D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 81 | Chậu bếp kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 82 | Vòi nước tay gạt D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 83 | Thiết bị tách dầu mỡ 200l inox 800x500x500 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 84 | Phễu thu sàn D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,06 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,09 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,02 | 100m |
| 89 | Van chặn D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Van chặn D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 91 | Tê đều nhựa PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 92 | Tê thu nhựa PPR D32*20*32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 93 | Tê thu nhựa PPR D25*20*25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Côn thu nhựa PPR D50*32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 95 | Côn thu nhựa PPR D32*25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR 90 D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR 90 D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR 45 D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR 45 D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 101 | Nối thẳng ren trong PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Nối thẳng ren trong PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 103 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25*3/4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 104 | Măng sông ống PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Măng sông ống PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 106 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,05 | 100m |
| 107 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 108 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,24 | 100m |
| 109 | Cút nhựa UPVC 45 D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 110 | Cút nhựa UPVC 90 D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 111 | Cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 112 | Măng sông ống UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 113 | Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 114 | Đèn LED tuýp đôi 1.2M 2x18W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 17 | bộ |
| 115 | Đèn LED ốp trần 12W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 116 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 117 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 118 | Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 119 | Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Quạt hút thông gió 2 chiều 250x250/500m3/h-27W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 121 | Quạt trần + hộp số | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 122 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 123 | Vỏ tủ điện phòng chứa 4-8 MCB | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| 124 | MCB 40A-2P,10KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 125 | MCB 20A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 126 | MCB 10A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 127 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 252 | m |
| 128 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 988 | m |
| 129 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 126 | m |
| 130 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 126 | m |
| 131 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 494 | m |
| 132 | Kim thu sét D10, L=0,8m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 133 | Dây dẫn sét sắt D10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 121 | m |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,1 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,1 | m3 |
| 136 | Sắt dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | m |
| 137 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cọc |
| 138 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 139 | Bình PCCC | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 140 | Nội quy + Tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (01 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2327 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,705 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18,048 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,187 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,187 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,928 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0897 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2348 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,1971 | m3 |
| 11 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,379 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 121,0263 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 29,4686 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,94 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 150,496 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,0364 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 43,3477 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 38,248 | m2 |
| 19 | Cửa kính khung nhôm cửa đi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,88 | m2 |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 21 | Vòi nước tay gạt D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,15 | 100m |
| 24 | Van chặn D25mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Tê đều nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR 90 D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Măng sông ống PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 29 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1 | 100m |
| 30 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1 | 100m |
| 31 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,05 | 100m |
| 32 | Tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Tê nhựa UPVC 90 D125*125 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Tê nhựa UPVC 90 D110*110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Cút nhựa UPVC 45 D125 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Cút nhựa UPVC 45 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 37 | Cút nhựa UPVC 45 D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Cút nhựa UPVC 90 D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 39 | Con thỏ (SIPHONG) D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Nắp đậy thông hơi D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,01 | 100m |
| 42 | Đèn LED ốp trần 12W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 43 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 44 | Dây CU/PVC/PVC (2Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25 | m |
| 45 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 76 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 38 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây điện HDPE D32/25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,25 | 100 m |
| 48 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | lô |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,207 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,09 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,179 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,179 | 100m3/1km |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0298 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,3386 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,63 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | 1cấu kiện |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0451 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0891 | tấn |
| 59 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,5367 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 58,08 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,036 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36,96 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0884 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,836 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6096 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,9082 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 68,5846 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3696 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,422 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,574 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8828 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2548 | tấn |
| 11 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0678 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thang sắt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0678 | tấn |
| 13 | Nắp bể nước bằng sắt đen dày 1 cm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0884 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0884 | 100m3/1km |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 145,22 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm SIKAR MEMBRAIN 3 lớp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 145,22 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 185,54 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 185,54 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 72,16 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 81,7564 | m2 |
| 22 | Chụp tôn máy bơm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,112 | 100m2 |
| 23 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 54 | m |
| 24 | Van bi nhựa UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | bộ |
| 25 | Ống UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,08 | 100m |
| 26 | Cút nhựa 90 UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 27 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,04 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,06 | 100m |
| 29 | Van chăn D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Tê đều nhựa D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Tê thu nhựa D32*1/2'' | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Côn thu nhựa D32*20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 33 | Cút nhựa 90 D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Cút nhựa 90 ren trong D20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN (02 GIẾNG) | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 100 | 1m khoan |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1248 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0064 | 100m2 |
| 4 | Nắp thép bảo vệ giếng 300X300X10mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,76 | 100m |
| 6 | Ống lọc UPVC CLASS 2 D140 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,24 | 100m |
| 7 | Ống PPR D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,12 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PPR 90 D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Măng sông ống PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 28 | cái |
| 10 | Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Dây cáp dẫn điện 3x4mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp INOX 6 ly | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 100 | m |
| 13 | Máy bơm điện chìm , H=60m, Q=10m3/h | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Chèn sỏi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,9 | m3 |
| 15 | Chèn sét | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,0831 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6828 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 110,2139 | m3 |
| 4 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 132,5841 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 80,44 | m3 |
| 6 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,8938 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1131 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,356 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,848 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 920,757 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 405,2788 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,6775 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,168 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 54,3004 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 950 | 1cấu kiện |
| 16 | Song chắn rác 300x500 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,4383 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,6238 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,6238 | 100m3/1km |
| L | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CỐNG D600-800, VẬT TƯ, THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6865 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0763 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0334 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D600mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=800mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D800 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,6 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gạch Block tiêu chuẩn, đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gạch Block tiêu chuẩn, đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,6 | mối nối |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,568 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1948 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1948 | 100m3/1km |
| 14 | Dây CU/PVC (2Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 650 | m |
| 15 | Ống nhựa chống cháy D16 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 650 | m |
| 16 | Măng sông nhựa D16 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 222 | cái |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=4m3/h; H=30m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | 1 máy |
| 3 | Tủ điều khiển bơm nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | 1 tủ |
| 4 | Van chặn D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 5 | Van chặn D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 6 | Van một chiều D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 7 | Van phao cơ D40 1/2" | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Rọ hút bơm D50mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 9 | Rọ hút bơm D32mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Ống HDPE DN50 PN8 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,68 | 100 m |
| 11 | Ống HDPE DN40 PN8 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,31 | 100 m |
| 12 | Tê đều HDPE DN50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Tê đều HDPE DN40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 14 | Cút 90 HDPE DN50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Cút 90 HDPE DN40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 31 | cái |
| 16 | Khấu nối ren trong HDPE DN50 1/2" | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 34,71 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1157 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2314 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1157 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1157 | 100m3/1km |
| N | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,6344 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 135,035 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,3683 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,354 | 100m3 |
| 5 | Gạch Block tiêu chuẩn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14.980 | viên |
| 6 | Lát gạch vỉa hè 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 64,8 | m2 |
| 7 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện loại ngoài trời KT: 1000x700x420mm (tủ điện tổng) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện loại ngoài trời KT: 700x500x200mm (tủ điện ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | hộp |
| 9 | Aptomat 3P MCCB 150A-50KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 3P MCCB 50A-18KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11 | cái |
| 11 | Aptomat 3P MCCB 30A-18KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 12 | Aptomat 3P MCCB 20A-10KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Aptomat 2P MCCB 50A-6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 14 | Aptomat 2P MCCB 32A-6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 15 | Aptomat 2P MCCB 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng 15X3 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | m |
| 17 | Thanh cái đồng 12X3 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | m |
| 18 | Cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21 | bộ |
| 19 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21 | bộ |
| 20 | Biến dòng 150A/5A | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 21 | Ampe kế thanh đo 150/5A | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Vôn kế kèm chuyển mạch 0-500V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Chống sét van (385V-10KA) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,3689 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,06 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,92 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,2188 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,588 | 100m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch thẻ ốp tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,8 | m2 |
| 30 | Cáp đồng trần M50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 30 | m |
| 31 | Thanh thép 40x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 60 | m |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 30 | cọc |
| 33 | Bu lông móng M16x400 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 34 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 232 | m |
| 35 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 935 | m |
| 36 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 28 | m |
| 37 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 130 | m |
| 38 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 52 | m |
| 39 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 163 | m |
| 40 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 48 | m |
| 41 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 180 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x10mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 191 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x6mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 178 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 52 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5mm2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 180 | m |
| 46 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 232 | m |
| 47 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 191 | m |
| 48 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 410 | m |
| 49 | Ống thép D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1 | 100m |
| 50 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=300MM | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.498 | m |
| 51 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 300 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện loại ngoài trời KT:700x500x200MM | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4836 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,474 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,215 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,7 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5957 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,08 | 100m3 |
| 59 | Công tác ốp gạch thẻ ốp tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8 | m2 |
| 60 | Cáp đồng trần M50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | m |
| 61 | Thanh thép 40x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | m |
| 62 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | cọc |
| 63 | MCCB 3P 30A-18KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 64 | MCCB 2P 32A-6KA | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 65 | Khởi động từ 1P 32A | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 66 | Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 67 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Thanh cái đồng 12X3 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | m |
| 69 | Cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 70 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 71 | CU/XPLE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.116 | m |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.116 | m |
| 73 | Đèn cao áp công suất 100W, IP65- bộ đền zled | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 30 | bộ |
| 74 | Cần đèn đôi cao áp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 75 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | 1 cột |
| 76 | Khung móng cột 4xM24x750 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 77 | Aptomat 1P MCB 6A - 250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 78 | Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250V | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 79 | Ống nhựa xoắn HPDE D32/25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 30 | m |
| 80 | Dây thép dẹt 25x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,5 | m |
| 81 | Dây tiếp địa M10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 450 | m |
| 82 | Bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 27 | bảng |
| 83 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 360 | m |
| 84 | Ống nhựa ruột gà luồn dây lên đèn PVC D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 360 | m |
| 85 | Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | lô |
| 86 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| O | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,6354 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,3261 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,716 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 114,047 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 150,534 | m3 |
| 6 | Rọ đá thoát nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 26 | rọ |
| 7 | Ống nhựa PVC ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 26 | m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,144 | m2 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,8665 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4125 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,75 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,75 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 52,8 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,572 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 30,48 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (có gỗ làm khe co giãn) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 894,45 | m3 |
| 17 | Lát gạch vỉa hè 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.623 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,21 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,32 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5128 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5698 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0807 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1625 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,7445 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15,7725 | m3 |
| 9 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,765 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,8128 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3972 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3972 | 100m3/1km |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0224 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1015 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,528 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,96 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,04 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,1725 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,05 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 90,75 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 90,75 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cổng đẩy hoa sắt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 120,35 | m2 |
| 25 | Cổng đẩy hoa sắt C1, C2 mua thẳng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 120,35 | m2 |
| 26 | Bánh xe cổng đẩy mua thẳng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 32 | cái |
| 27 | Thép V50x50x5 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 455,3 | kg |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,2092 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 57,324 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,8512 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,3942 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,1015 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,0968 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 227,826 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 155,5434 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,49 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,4056 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18,2728 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,6196 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,5896 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,5896 | 100m3/1km |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4176 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,5375 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,88 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 44,1 | m3 |
| 46 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 270,578 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2.537,108 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 492,8 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3.029,908 | m2 |
| 50 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 23,94 | m3 |
| 51 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 28,457 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0354 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2011 | tấn |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,22 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,42 | m3 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 245,7 | m2 |
| 57 | Đánh bóng cột trụ hàng rào | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 199,5 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 300,49 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 546,19 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 155,016 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 64,9757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 90,0403 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 90,0403 | 100m3/1km |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI ĐỒ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6696 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6696 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0446 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1339 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0067 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0067 | 100m3/1km |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0472 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép các loại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0472 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0992 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0992 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2061 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2061 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 32,6075 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 40 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0313 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,15 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,32 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0167 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0143 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0143 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1221 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0117 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0029 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0176 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2246 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0071 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,077 | tấn |
| 14 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,9374 | m3 |
| 15 | Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,6077 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 19,449 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,861 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,226 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,08 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cửa lò tôn dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,36% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,6% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (01 công trình tương tự) về công việc đảm nhận, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng); hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác;- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ khác | 3 | Yêu cầu:Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.Số lượng bao gồm:01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi;01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành giao thông thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực01 kỹ sư trắc địa | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 2 |
| 2 | Vận thăng hoặc máy tời | ≥ 500kg | 1 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 6 T | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | Lu lèn | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Đầm bê tông các loại | ≥1Kw | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn | 5kw | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn | 250L | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | 1kW | 4 |
| 12 | Giàn giáo | Giàn giáo thép m2 | 700 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi