Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829267-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211289427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 16:34:00 đến ngày 2022-09-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,953,527,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (01 công trình tương tự) về công việc đảm nhận, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng); hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác;- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.Số lượng bao gồm:01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi;01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành giao thông thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực01 kỹ sư trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép m2
- Số lượng tối thiểu 700
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Xây dựng bổ sung cơ sở vật chất cho Cơ sở Chăm sóc và phục hồi chức năng người tâm thần - cai nghiện ma tuý tỉnh Hà Giang (trực thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội)
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trong cân đối ngân sách địa phương (bao gồm cả nguồn vốn ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 10, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193875118 Fax: 02193875118;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng MT.Tản Viên - Địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà Bình Vượng, số 200 Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Đơn vị tư vấn khảo sát: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Lê Hoàng - Địa chỉ: thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. - Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang, địa chỉ: tổ 9, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. - Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH 386 Phúc Giang. - Văn phòng giao dịch tại Hà Giang: Số nhà 2, ngõ 212, tổ 15, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. - Thẩm định E-HSDT: Công ty TNHH 386 Phúc Giang. - Văn phòng giao dịch tại Hà Giang: Số nhà 2, ngõ 212, tổ 15, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án ĐTXD công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hà Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 10, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193875118 Fax: 02193875118;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 10, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193875118 Fax: 02193875118;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH 386 Phúc Giang. - Văn phòng giao dịch tại Hà Giang: Số nhà 2, ngõ 212, tổ 15, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ 156 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Trãi, Hà Giang; SĐT 02193 866 256.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ THĂM GẶP (01 NHÀ)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp1,935100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp9m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp36,8591m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp1,5487100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu xây lắp0,1688tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu xây lắp2,022tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp2,055100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,459100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,459100m3/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp8,8144m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp23,2522m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp1,4693100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu xây lắp0,4178tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu xây lắp2,4409tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,533100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp7,2072m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu xây lắp0,1477tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu xây lắp1,3347tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp1,2096100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp16,8203m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu xây lắp0,7228tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu xây lắp1,6355tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp1,9676100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp32,67m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu xây lắp2,3157tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu xây lắp3,4359100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp3,1122m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu xây lắp0,1124tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu xây lắp0,2439tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu xây lắp0,6126100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp54,3795m3
32Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp20,6083m3
33Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp9,0706m3
34Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp3,5893m3
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu xây lắp80,878m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp80,878m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu xây lắp80,878m2
38Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu xây lắp1,2108tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu xây lắp1,2108tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp16,54791m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu xây lắp2,662100m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp261,0014m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp477,29m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp258,1m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp92,757m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp72,67m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp210,8m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp193,662m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp242,3m
50Đắp trang trí trụ sảnhChương V - Yêu cầu xây lắp14cái
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp780,847m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp527,333m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp20,692m3
54Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp30,07m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp114,728m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp178,0594m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp7,44m2
58Lát đá giao cửa, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp3,685m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp2,6166m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp5,8874m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp65,415m2
62Cửa kính khung nhôm cửa đi (bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu xây lắp45,69m2
63Vách kích VK1 (bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu xây lắp10,78m2
64Vách kính VK2 (bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu xây lắp22,748m2
65Vách kính VK3 (bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu xây lắp16,52m2
66Cửa tôn sắtChương V - Yêu cầu xây lắp0,8m2
67Cửa kính khung nhôm cửa sổ (bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu xây lắp10,44m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu xây lắp0,1878tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu xây lắp10,44m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp6,8321m2
71Quả hồ lô trang tríChương V - Yêu cầu xây lắp2quả
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu xây lắp5bộ
73Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu xây lắp5bộ
74Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu xây lắp2bộ
75Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu xây lắp2bộ
76Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
77Lắp đặt móc giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu xây lắp7cái
78Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu xây lắp3bộ
79Lắp đặt Bình nóng lạnh 20LChương V - Yêu cầu xây lắp3bộ
80Lắp bơm tăng áp Q=2m3; H=10mChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
81Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu xây lắp1bể
82Phao điện D20Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
83Van phao cơ D20Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu xây lắp5bộ
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu xây lắp7cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmChương V - Yêu cầu xây lắp0,14100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu xây lắp0,24100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu xây lắp0,25100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu xây lắp0,13100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (nóng)Chương V - Yêu cầu xây lắp0,14100m
91Van chặn D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
92Van chặn D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
93Van chặn D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
94Van một chiều D50Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
95Van một chiều D32Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
96Tê đều nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
97Tê đều nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
98Tê đều nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
99Tê đều nhựa PPR D20 một đầu ren trongChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
100Tê thu nhựa PPR D50*32*50Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
101Tê thu nhựa PPR D32*20*32Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
102Tê thu nhựa PPR D25*20*25Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
103Tê thu nhựa PPR một đầu ren trong D32 1/2"Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
104Tê thu nhựa PPR một đầu ren trong D25 1/2"Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
105Côn thu nhựa PPR D50*32Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
106Côn thu nhựa PPR D32*25Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
107Côn thu nhựa PPR D32*20Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
108Côn thu nhựa PPR D25*20Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
109Cút nhựa PPR 90 D50Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
110Cút nhựa PPR 90 D32Chương V - Yêu cầu xây lắp20cái
111Cút nhựa PPR 90 D25Chương V - Yêu cầu xây lắp18cái
112Cút nhựa PPR 90 D20Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
113Cút nhựa PPR 90 ren trong D25Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
114Cút nhựa PPR 90 ren trong D20Chương V - Yêu cầu xây lắp24cái
115Cút nhựa PPR 45 D50Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
116Cút nhựa PPR 45 D32Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
117Nối thẳng ren trong PPR D25Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
118Nối thẳng ren trong PPR D20Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
119Khâu nối ren ngoài HDPE D25*3/4Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
120Măng sông ống PPR D50Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
121Măng sông ống PPR D32Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
122Măng sông ống PPR D25Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
123Măng sông ống PPR D20Chương V - Yêu cầu xây lắp7cái
124Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp0,32100m
125Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,19100m
126Ống nhựa UPVC CLASS 2 D60Chương V - Yêu cầu xây lắp0,12100m
127Ống nhựa UPVC CLASS 2 D42Chương V - Yêu cầu xây lắp0,15100m
128Tê nhựa UPVC 45 D110*110Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
129Tê nhựa UPVC 45 D110*42Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
130Tê nhựa UPVC 45 D90*60Chương V - Yêu cầu xây lắp5cái
131Tê nhựa UPVC 45 D90*42Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
132Tê nhựa UPVC 45 D60*60Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
133Tê nhựa UPVC 90 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp5cái
134Cút nhựa UPVC 45 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp13cái
135Cút nhựa UPVC 45 D90Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
136Cút nhựa UPVC 45 D60Chương V - Yêu cầu xây lắp7cái
137Cút nhựa UPVC 45 D42Chương V - Yêu cầu xây lắp9cái
138Cút nhựa UPVC 90 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp9cái
139Cút nhựa UPVC 90 D90Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
140Cút nhựa UPVC 90 D60Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
141Cút nhựa UPVC 90 D42Chương V - Yêu cầu xây lắp28cái
142Côn thu nhưa UPVC D90*42Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
143Nút bịt thông tắc D110Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
144Nắp đậy thông hơi D60Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
145Măng sông ống UPVC D110Chương V - Yêu cầu xây lắp5cái
146Măng sông ống UPVC D90Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
147Măng sông ống UPVC D60Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
148Măng sông ống UPVC D42Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
149Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp0,25100m
150Cút nhựa UPVC 45 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp8cái
151Cút nhựa UPVC 90 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
152Cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
153Măng sông ống UPVC D110Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
154Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18WChương V - Yêu cầu xây lắp15bộ
155Đèn LED ốp trần 12WChương V - Yêu cầu xây lắp20bộ
156Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
157Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp7cái
158Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
159Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
160Công tắc Bình nóng lạnh 20A/220VChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
161Quạt trần + hộp sốChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
162Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
163Ổ cắm đôi âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
164Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp12cái
165Vỏ tủ điện phòng chứa 4-8 MCBChương V - Yêu cầu xây lắp1hộp
166MCB 30A-3P,18KAChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
167MCB 25A-2P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
168MCB 20A-1P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp8cái
169MCB 10A-1P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
170Dây CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp107m
171Dây CU/XLPE/PVC (2x2,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp37m
172Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp244m
173Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp858m
174Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp54m
175Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp159m
176Ống nhựa luồn dây điện PVC D25Chương V - Yêu cầu xây lắp54m
177Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V - Yêu cầu xây lắp159m
178Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Chương V - Yêu cầu xây lắp429m
179Vật tư phụChương V - Yêu cầu xây lắp1
180Kim thu sét D10, L=0,8mChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
181Dây dẫn sét sắt D10Chương V - Yêu cầu xây lắp123m
182Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp6,05631m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu xây lắp6,056m3
184Thanh thép 40x4Chương V - Yêu cầu xây lắp13m
185Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V - Yêu cầu xây lắp6cọc
186Kẹp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
187Vật tư phụChương V - Yêu cầu xây lắp1
188Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,5487100m3
189Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp14,28m3
190Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu xây lắp0,714m3
191Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,183100m3
192Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,366100m3
193Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,366100m3/1km
194Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp3,9373m3
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu xây lắp2,2478m3
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp291cấu kiện
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu xây lắp0,1253100m2
198Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu xây lắp0,2395tấn
199Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2442m3
200Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp0,0303100m2
201Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu xây lắp0,0041tấn
202Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu xây lắp0,0385tấn
203Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp5,75m3
204Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp43,672m2
205Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp2,75m2
206Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp18,32m2
207Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu xây lắp18,32m2
208Bình PCCCChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
209Nội quy + Tiêu lệnhChương V - Yêu cầu xây lắp2bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ (01 NHÀ)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp4,6092100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,2621100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp25,097m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu xây lắp0,3514m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp2,2017100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp91,9069m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu xây lắp1,5046tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu xây lắp1,6881tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu xây lắp4,0747tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu xây lắp0,1278tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu xây lắp0,2733tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu xây lắp1,0564tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,6221100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp5,5296m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp71,4376m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp4,0486100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp1,9433100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp1,9433100m3/1km
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp24,6176m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1604m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp4,9356m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,4486100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu xây lắp0,3162tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu xây lắp0,0842tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu xây lắp0,0401tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,8759100m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu xây lắp0,2447tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu xây lắp0,676tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu xây lắp2,811tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp2,1214100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp12,8927m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp3,3805100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu xây lắp27,8543m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu xây lắp1,2165tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu xây lắp2,8811tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu xây lắp2,0803tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu xây lắp4,6861100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu xây lắp1,83100m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp79,0716m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu xây lắp5,4251tấn
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu xây lắp0,2234100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp2,4969m3
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu xây lắp0,3055tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu xây lắp0,0454tấn
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu xây lắp1,1784100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu xây lắp0,2227tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu xây lắp0,4765tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp7,3194m3
49Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp82,9715m3
50Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp45,994m3
51Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp17,4302m3
52Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp1,1711m3
53Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp6,2818m3
54Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp5,5211m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp592,0823m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp793,069m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp156,4544m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp105,764m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp430,61m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp133,796m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp455,89m2
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp86,32m
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp132m
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp1.836,0234m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp697,8463m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu xây lắp107,0368m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp107,0368m2
68Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu xây lắp1,2536tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu xây lắp1,2536tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp15,59911m2
71Bu lông M12Chương V - Yêu cầu xây lắp216cái
72Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu xây lắp3,0468100m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp21,97m3
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp411,0992m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp29,52m2
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp5,06m2
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp0,7156m3
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp22,34m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu xây lắp22,34m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp22,34m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp22,2082m2
82Trụ inox D76.3 dày 2mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
83Lan can inoxChương V - Yêu cầu xây lắp8,001m2
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp1,7357m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp0,435m3
86Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu xây lắp1,305m3
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu xây lắp49,92m2
88Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp38m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mmChương V - Yêu cầu xây lắp86,896m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mmChương V - Yêu cầu xây lắp16,095m2
91Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi 600x600Chương V - Yêu cầu xây lắp38m2
92Cửa kính khung nhôm cửa đi (bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu xây lắp62,58m2
93Cửa kính khung nhôm cửa sổ (bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu xây lắp33,784m2
94Vách kính khung nhôm (bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu xây lắp5,85m2
95Lan can sắt hộp gia công theo thiết kếChương V - Yêu cầu xây lắp30,413m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu xây lắp32,76m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu xây lắp0,5084tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp18,50241m2
99Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp2,8823m3
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp12,78m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp1,08m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp11,7m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp17,7015m2
104Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp22,4258m2
105Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp11,18m
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp22,4258m2
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp14,4522m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu xây lắp14,4522m2
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp41,32381m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu xây lắp13,7746m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp6,7173m3
112Xây móng bằng gạch đất Block tiêu chuẩn- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp8,3497m3
113Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp115,512m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu xây lắp1,5145m3
115Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu xây lắp0,125tấn
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu xây lắp0,0931100m2
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu xây lắp631 cấu kiện
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu xây lắp2,4392100m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu xây lắp5,8522100m2
120Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18WChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
121Đèn LED tuýp đôi 1.2M 2x18WChương V - Yêu cầu xây lắp28bộ
122Đèn LED downlight 7WChương V - Yêu cầu xây lắp12bộ
123Đèn LED ốp trần 12WChương V - Yêu cầu xây lắp20bộ
124Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
125Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
126Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
127Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp14cái
128Quạt gió âm trần 300x300 Q=500m3/h, 24WChương V - Yêu cầu xây lắp4bộ
129Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu xây lắp14cái
130Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp28cái
131Vỏ tủ điện phòng chứa 3-6 MCBChương V - Yêu cầu xây lắp10hộp
132Vỏ tụ điện tầng 400x300x150 - tôn sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu xây lắp2hộp
133MCCB-3P-30A-18KAChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
134MCCB-3P-20A-18KAChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
135MCB 25A-2P,10KAChương V - Yêu cầu xây lắp20cái
136MCB 20A-1P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp10cái
137MCB 10A-1P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp12cái
138Cầu chì 2AChương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
139Đèn báo phaChương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
140Cáp CU/XLPE/PVC (4x4mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp10m
141Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp146m
142Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp302m
143Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp1.768m
144Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp10m
145Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp297m
146Ống nhựa luồn dây điện PVC D25Chương V - Yêu cầu xây lắp10m
147Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V - Yêu cầu xây lắp297m
148Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Chương V - Yêu cầu xây lắp884m
149Ống gió mềm không bảo ôn D150Chương V - Yêu cầu xây lắp13m
150Ống nhựa PVC D150Chương V - Yêu cầu xây lắp3m
151Kim thu sét D10, L=0,8mChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
152Dây dẫn sét sắt D10Chương V - Yêu cầu xây lắp170m
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp6,81m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu xây lắp6,8m3
155Sắt dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu xây lắp20m
156Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V - Yêu cầu xây lắp8cọc
157Kẹp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu xây lắp4bộ
159Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu xây lắp4bộ
160Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
161Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
163Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
164Móc giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu xây lắp10cái
165Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu xây lắp1bể
166Van phao điện D20Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
167Van phao cơ D20Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
168Vòi nước tay gạt D15Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
169Phễu thu sàn D50Chương V - Yêu cầu xây lắp8cái
170Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,13100m
171Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,29100m
172Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,19100m
173Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,06100m
174Van chặn D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
175Van chặn D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
176Van bi nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
177Tê đều nhựa PPR D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
178Tê đều nhựa PPR D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
179Tê đều nhựa PPR D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
180Tê đều nhựa 1 đầu ren trong PPR D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
181Tê thu nhựa PPR D50*32*50Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
182Tê thu nhựa PPR D32*20*32Chương V - Yêu cầu xây lắp12cái
183Tê thu nhựa 1 đầu ren trong PPR D32*1/2mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
184Côn thu nhựa PPR D50*32Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
185Côn thu nhựa PPR D32*20Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
186Cút nhựa PPR 90 D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
187Cút nhựa PPR 90 D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp16cái
188Cút nhựa PPR 90 D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp8cái
189Cút nhựa PPR 90 D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp8cái
190Cút nhựa PPR 90 ren trong D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
191Cút nhựa PPR 90 ren trong D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp12cái
192Cút nhựa PPR 45 D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
193Cút nhựa PPR 45 D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
194Nối thẳng ren trong PPR D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
195Nối thẳng ren trong PPR D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
196Khâu nối ren ngoài HDPE D25*3/4Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
197Măng sông ống PPR D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
198Măng sông ống PPR D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp7cái
199Măng sông ống PPR D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
200Măng sông ống PPR D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
201Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125Chương V - Yêu cầu xây lắp0,09100m
202Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2100m
203Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,09100m
204Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75Chương V - Yêu cầu xây lắp0,12100m
205Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2100m
206Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2100m
207Tê nhựa cong UPVC D125*110Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
208Tê nhựa cong UPVC D90*90Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
209Tê nhựa UPVC 45 D125*125Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
210Tê nhựa UPVC 45 D125*110Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
211Tê nhựa UPVC 45 D110*110Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
212Tê nhựa UPVC 45 D110*42Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
213Tê nhựa UPVC 45 D90*75Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
214Tê nhựa UPVC 45 D75*75Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
215Tê nhựa UPVC 45 D75*60Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
216Tê nhựa UPVC 45 D75*42Chương V - Yêu cầu xây lắp5cái
217Tê nhựa UPVC 45 D60*60Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
218Tê nhựa UPVC 90 D110*110Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
219Cút nhựa UPVC 45 D125mmChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
220Cút nhựa UPVC 45 D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
221Cút nhựa UPVC 45 D75mmChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
222Cút nhựa UPVC 45 D60mmChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
223Cút nhựa UPVC 45 D42mmChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
224Cút nhựa UPVC 90 D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
225Cút nhựa UPVC 90 D90mmChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
226Cút nhựa UPVC 90 D75mmChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
227Cút nhựa UPVC 90 D60mmChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
228Cút nhựa UPVC 90 D42mmChương V - Yêu cầu xây lắp40cái
229Côn thu nhựa UPVC D125*60Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
230Côn thu nhựa UPVC D90*60Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
231Côn thu nhựa UPVC D75*60Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
232Côn thu nhựa UPVC D75*42Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
233Bịt xả nhựa UPVC D125mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
234Bịt xả nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
235Bịt xả nhựa UPVC D90mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
236Bịt xả nhựa UPVC D75mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
237Con thỏ D60Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
238Nắp đậy thông hơi D60Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
239Măng sông ống UPVC D125mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
240Măng sông ống UPVC D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
241Măng sông ống UPVC D90mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
242Măng sông ống UPVC D75mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
243Măng sông ống UPVC D60mmChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
244Măng sông ống UPVC D42mmChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
245Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp0,41100m
246Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V - Yêu cầu xây lắp0,13100m
247Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Chương V - Yêu cầu xây lắp0,02100m
248Cút nhựa UPVC 45 D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp8cái
249Cút nhựa UPVC 90 D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
250Cút nhựa UPVC 90 D60mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
251Cầu chắn rác D100Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
252Cầu chắn rác D50Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
253Măng sông ống UPVC D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp7cái
254Măng sông ống UPVC D60mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
255Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,3509100m3
256Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0845100m3
257Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,1689100m3
258Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,1689100m3/1km
259Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp3,8981m3
260Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu xây lắp2,8238m3
261Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp341cấu kiện
262Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu xây lắp0,1395100m2
263Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu xây lắp0,2898tấn
264Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp0,264m3
265Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp0,0328100m2
266Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu xây lắp0,0043tấn
267Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu xây lắp0,0415tấn
268Xây bể chứa bằng gạch đất Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp5,7963m3
269Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp45,78m2
270Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp3,575m2
271Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp18,4825m2
272Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu xây lắp18,4825m2
273Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0203m3
274Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu xây lắp0,007100m2
275Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu xây lắp0,0021tấn
276Lớp than củiChương V - Yêu cầu xây lắp0,4916m3
277Lớp than xỉChương V - Yêu cầu xây lắp0,4916m3
278Lớp gạch vỡ 30x30Chương V - Yêu cầu xây lắp0,4916m3
279Lớp gạch vỡ 60x60Chương V - Yêu cầu xây lắp0,4916m3
280Bình PCCCChương V - Yêu cầu xây lắp8cái
281Nội quy + Tiêu lệnhChương V - Yêu cầu xây lắp4bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ CẮT CƠN (01 NHÀ)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp1,4861100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp6,432m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp26,1611m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp1,0618100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1159tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp1,3835tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp1,606100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,326100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,326100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp7,5774m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp19,7699m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp1,2991100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,3583tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp2,0529tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,43100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu xây lắp5,0512m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1014tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,9077tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,8288100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp12,4193m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,6151tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp1,5028tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp1,4061100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp31,2288m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp1,8243tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu xây lắp2,9013100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu xây lắp2,1589m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0974tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1458tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu xây lắp0,4272100m2
31Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp46,8366m3
32Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp25,4522m3
33Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp7,9023m3
34Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp2,0306m3
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu xây lắp91,12m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp91,12m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu xây lắp91,12m2
38Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu xây lắp1,0646tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu xây lắp1,0646tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp65,51311m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmChương V - Yêu cầu xây lắp2,262100m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp231,3814m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp488,779m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp183,3m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp73,817m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V - Yêu cầu xây lắp41,34m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp171,6176m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp95,88m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp128,28m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp68m
51Đắp trang trí trụ sảnhChương V - Yêu cầu xây lắp8cái
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp734,214m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp368,601m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp17,0453m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp17m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp83,202m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp154,5m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp15,96m2
59Lát đá bậu cửaChương V - Yêu cầu xây lắp1,771m2
60Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2653m3
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp3,216m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,4333m3
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu xây lắp1,4472m3
64Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp3,1725m3
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp31,725m2
66Cửa sắt thép bịt tônChương V - Yêu cầu xây lắp24,95m2
67Cửa sắt thép bịt tônChương V - Yêu cầu xây lắp23,94m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu xây lắp0,448tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu xây lắp27,3m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp104,14171m2
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu xây lắp1,0574100m3
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu xây lắp1,386m3
73Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp27,72m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,352100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,706100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,706100m3/1km
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu xây lắp7,5266m3
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu xây lắp4,3066m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp581cấu kiện
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu xây lắp0,2422100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu xây lắp0,4572tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp0,4884m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp0,0606100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0082tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,077tấn
86Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp11,5406m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp87,68m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp5,5m2
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp36,46m2
90Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu xây lắp36,46m2
91Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
92Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
93Móc giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu xây lắp7cái
94Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu xây lắp1bể
95Phao điện D20Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
96Van phao cơ D20Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
97Vòi nước tay gạt D15Chương V - Yêu cầu xây lắp7bộ
98Phễu thu sàn D50Chương V - Yêu cầu xây lắp7cái
99Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,13100m
100Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,37100m
101Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2100m
102Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,04100m
103Van chặn D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
104Van chặn D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
105Van bi nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
106Tê đều nhựa PPR D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
107Tê đều nhựa PPR D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp8cái
108Tê đều nhựa PPR D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
109Tê đều nhựa 1 đầu ren trong PPR D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
110Tê thu nhựa PPR D50*32*50Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
111Tê thu nhựa PPR D32*20*32Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
112Côn thu nhựa PPR D50*32Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
113Côn thu nhựa PPR D32*20Chương V - Yêu cầu xây lắp7cái
114Cút nhựa PPR 90 D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
115Cút nhựa PPR 90 D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp23cái
116Cút nhựa PPR 90 D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
117Cút nhựa PPR 90 D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
118Cút nhựa PPR 90 ren trong D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
119Cút nhựa PPR 90 ren trong D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp8cái
120Cút nhựa PPR 45 D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
121Cút nhựa PPR 45 D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
122Nối thẳng ren trong PPR D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
123Khâu nối ren ngoài HDPE D25*3/4Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
124Măng sông ống PPR D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
125Măng sông ống PPR D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
126Măng sông ống PPR D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
127Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp0,38100m
128Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,28100m
129Tê nhựa UPVC 45 D110*110Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
130Tê nhựa UPVC 90 D110*110Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
131Cút nhựa UPVC 45 D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp13cái
132Cút nhựa UPVC 45 D60mmChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
133Cút nhựa UPVC 90 D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
134Cút nhựa UPVC 90 D60mmChương V - Yêu cầu xây lắp23cái
135Bịt xả nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
136Nắp đậy thông hơi D60Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
137Măng sông ống UPVC D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
138Măng sông ống UPVC D60mmChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
139Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp0,35100m
140Cút nhựa UPVC 45 D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
141Cút nhựa UPVC 90 D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
142Cầu chắn rác D100Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
143Măng sông ống UPVC D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
144Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18WChương V - Yêu cầu xây lắp14bộ
145Đèn LED ốp trần 12WChương V - Yêu cầu xây lắp8bộ
146Đèn LED ốp trần 12W cảm biếnChương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
147Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
148Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
149Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp7cái
150Quạt trần + hộp sốChương V - Yêu cầu xây lắp7cái
151Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
152Tủ tôn sơn tĩnh điện 200x300x150Chương V - Yêu cầu xây lắp1hộp
153Vỏ tủ điện phòng chứa 2-4 MCBChương V - Yêu cầu xây lắp6hộp
154MCB 32A-2P,10KAChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
155MCB 10A-2P,10KAChương V - Yêu cầu xây lắp12cái
156MCB 20A-1P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
157MCB 10A-1P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
158Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp110m
159Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp32m
160Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp674m
161Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp71m
162Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V - Yêu cầu xây lắp71m
163Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Chương V - Yêu cầu xây lắp337m
164Kim thu sét D10, L=0,8mChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
165Dây dẫn sét sắt D10Chương V - Yêu cầu xây lắp110m
166Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp5,11m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu xây lắp5,1m3
168Sắt dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu xây lắp13m
169Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V - Yêu cầu xây lắp6cọc
170Kẹp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
171Bình PCCCChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
172Nội quy + Tiêu lệnhChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ (03 NHÀ)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp6,6822100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp31,0794m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp125,8407m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp5,4294100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,6189tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp7,0935tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp7,113100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp1,569100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp1,569100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp37,158m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp99,3369m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp6,2703100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp1,7238tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp10,041tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp4,443100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu xây lắp26,4264m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,3801tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp3,9912tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp4,4352100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp66,1587m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp2,8959tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp7,5291tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp7,6881100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp147,9933m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp10,2501tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu xây lắp14,7453100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu xây lắp8,7219m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,5388tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp0,6357tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu xây lắp1,7787100m2
31Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp239,9715m3
32Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp69,3201m3
33Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp49,9653m3
34Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp7,2501m3
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu xây lắp285,417m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp285,417m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu xây lắp285,417m2
38Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu xây lắp5,3595tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu xây lắp5,3595tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp69,34651m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmChương V - Yêu cầu xây lắp12,5139100m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp1.169,7747m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp2.042,955m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp947,1m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp336,591m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V - Yêu cầu xây lắp156m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp1.015,92m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp611,196m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp1.114,8m
50Đắp trang trí trụ sảnhChương V - Yêu cầu xây lắp30cái
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp3.395,466m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp1.936,971m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp103,2m3
54Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp171m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp526,05m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp861m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp60,48m2
58Lát đá bậu cửaChương V - Yêu cầu xây lắp5,775m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp6,3954m3
60Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp14,3898m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp159,885m2
62Cửa thép hộp bịt tôn cửa điChương V - Yêu cầu xây lắp82,11m2
63Cửa tôn sắtChương V - Yêu cầu xây lắp2,4m2
64Cửa thép hộp bịt tôn cửa sổChương V - Yêu cầu xây lắp65,52m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu xây lắp1,5048tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu xây lắp75,24m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp77,85361m2
68Quả hồ lô trang tríChương V - Yêu cầu xây lắp6quả
69Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mmChương V - Yêu cầu xây lắp12m2
70Lát đá chậu rửaChương V - Yêu cầu xây lắp34,8m2
71Gia công bàn lắp chậu rửaChương V - Yêu cầu xây lắp15cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu xây lắp39bộ
73Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu xây lắp15bộ
74Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu xây lắp24bộ
75Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu xây lắp39cái
76Lắp đặt móc giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu xây lắp15cái
77Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu xây lắp6bể
78Phao điện D20Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
79Van phao cơ D20Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
80Vòi nước tay gạt D15Chương V - Yêu cầu xây lắp27bộ
81Lắp đặt phễu thu sàn D50Chương V - Yêu cầu xây lắp27cái
82Ống nhựa PPR D63 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,54100m
83Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,3100m
84Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,69100m
85Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,33100m
86Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp1,53100m
87Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,57100m
88Van chặn D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
89Van chặn D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp18cái
90Van chặn D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
91Tê đều nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu xây lắp12cái
92Tê đều nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu xây lắp12cái
93Tê đều nhựa PPR D20 một đầu ren trongChương V - Yêu cầu xây lắp15cái
94Tê thu nhựa PPR D63*50*63Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
95Tê thu nhựa PPR D63*40*63Chương V - Yêu cầu xây lắp9cái
96Tê thu nhựa PPR D32*25*32Chương V - Yêu cầu xây lắp15cái
97Tê thu nhựa PPR D32*20*32Chương V - Yêu cầu xây lắp12cái
98Tê thu nhựa PPR D25*20*25Chương V - Yêu cầu xây lắp15cái
99Tê thu nhựa PPR một đầu ren trong D32 1/2"Chương V - Yêu cầu xây lắp12cái
100Tê thu nhựa PPR một đầu ren trong D25 1/2"Chương V - Yêu cầu xây lắp24cái
101Côn thu nhựa PPR D60*40Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
102Côn thu nhựa PPR D60*25Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
103Côn thu nhựa PPR D40*32Chương V - Yêu cầu xây lắp12cái
104Côn thu nhựa PPR D32*25Chương V - Yêu cầu xây lắp9cái
105Côn thu nhựa PPR D32*20Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
106Côn thu nhựa PPR D25*20Chương V - Yêu cầu xây lắp39cái
107Cút nhựa PPR 90 D50Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
108Cút nhựa PPR 90 D40Chương V - Yêu cầu xây lắp15cái
109Cút nhựa PPR 90 D32Chương V - Yêu cầu xây lắp24cái
110Cút nhựa PPR 90 D25Chương V - Yêu cầu xây lắp72cái
111Cút nhựa PPR 90 D20Chương V - Yêu cầu xây lắp15cái
112Cút nhựa PPR 90 ren trong D25Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
113Cút nhựa PPR 90 ren trong D20Chương V - Yêu cầu xây lắp69cái
114Cút nhựa PPR 45 D50Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
115Cút nhựa PPR 45 D32Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
116Nối thẳng ren trong PPR D25Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
117Khâu nối ren ngoài HDPE D25*3/4Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
118Măng sông ống PPR D63Chương V - Yêu cầu xây lắp15cái
119Măng sông ống PPR D50Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
120Măng sông ống PPR D40Chương V - Yêu cầu xây lắp18cái
121Măng sông ống PPR D32Chương V - Yêu cầu xây lắp9cái
122Măng sông ống PPR D25Chương V - Yêu cầu xây lắp39cái
123Măng sông ống PPR D20Chương V - Yêu cầu xây lắp15cái
124Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp1,44100m
125Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,18100m
126Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75Chương V - Yêu cầu xây lắp0,51100m
127Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V - Yêu cầu xây lắp0,69100m
128Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Chương V - Yêu cầu xây lắp0,9100m
129Tê nhựa UPVC 45 D110*110Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
130Tê nhựa UPVC 45 D110*42Chương V - Yêu cầu xây lắp24cái
131Tê nhựa UPVC 45 D90*60Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
132Tê nhựa UPVC 45 D90*42Chương V - Yêu cầu xây lắp9cái
133Tê nhựa UPVC 45 D75*42Chương V - Yêu cầu xây lắp27cái
134Tê nhựa UPVC 90 D110*110Chương V - Yêu cầu xây lắp12cái
135Cút nhựa UPVC 45 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp12cái
136Cút nhựa UPVC 45 D90Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
137Cút nhựa UPVC 45 D75Chương V - Yêu cầu xây lắp18cái
138Cút nhựa UPVC 45 D60Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
139Cút nhựa UPVC 45 D42Chương V - Yêu cầu xây lắp39cái
140Cút nhựa UPVC 90 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp24cái
141Cút nhựa UPVC 90 D90Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
142Cút nhựa UPVC 90 D75Chương V - Yêu cầu xây lắp18cái
143Cút nhựa UPVC 90 D60Chương V - Yêu cầu xây lắp51cái
144Cút nhựa UPVC 90 D42Chương V - Yêu cầu xây lắp252cái
145Côn thu nhưa UPVC D90*60Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
146Côn thu nhưa UPVC D75*60Chương V - Yêu cầu xây lắp9cái
147Bịt xả nhựa UPVC D110Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
148Nắp đậy thông hơi D60Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
149Măng sông ống UPVC D110Chương V - Yêu cầu xây lắp24cái
150Măng sông ống UPVC D90Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
151Măng sông ống UPVC D75Chương V - Yêu cầu xây lắp9cái
152Măng sông ống UPVC D60Chương V - Yêu cầu xây lắp12cái
153Măng sông ống UPVC D42Chương V - Yêu cầu xây lắp15cái
154Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp0,81100m
155Cút nhựa UPVC 45 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp24cái
156Cút nhựa UPVC 90 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp12cái
157Cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu xây lắp12cái
158Măng sông ống UPVC D110Chương V - Yêu cầu xây lắp12cái
159Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18WChương V - Yêu cầu xây lắp54bộ
160Đèn LED ốp trần 12WChương V - Yêu cầu xây lắp30bộ
161Đèn LED ốp trần 12W - Cảm biếnChương V - Yêu cầu xây lắp24bộ
162Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
163Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
164Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp15cái
165Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp12cái
166Quạt trần + hộp sốChương V - Yêu cầu xây lắp27cái
167Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp72cái
168Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 200x300x150MMChương V - Yêu cầu xây lắp3hộp
169Vỏ tủ điện phòng chứa 2-4 MCBChương V - Yêu cầu xây lắp12hộp
170MCB 50A-2P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
171MCB 25A-2P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp24cái
172MCB 20A-1P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp15cái
173MCB 10A-1P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp15cái
174Dây CU/XLPE/PVC (2Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp327m
175Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp771m
176Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp3.189m
177Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp714m
178Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V - Yêu cầu xây lắp714m
179Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Chương V - Yêu cầu xây lắp1.596m
180Vật tư phụChương V - Yêu cầu xây lắp3
181Kim thu sét D10, L=0,8mChương V - Yêu cầu xây lắp12cái
182Dây dẫn sét sắt D10Chương V - Yêu cầu xây lắp465m
183Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp21,19681m3
184Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu xây lắp21,1968m3
185Sắt dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu xây lắp54m
186Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V - Yêu cầu xây lắp24cọc
187Kẹp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
188Vật tư phụChương V - Yêu cầu xây lắp3
189Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu xây lắp3,159100m3
190Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu xây lắp4,158m3
191Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp85,14m3
192Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp1,2100m3
193Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp2,394100m3
194Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp2,394100m3/1km
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu xây lắp26,2038m3
196Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu xây lắp13,4058m3
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp1981cấu kiện
198Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu xây lắp0,8274100m2
199Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu xây lắp1,4268tấn
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp1,7028m3
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp0,2118100m2
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0282tấn
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,267tấn
204Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp36,5742m3
205Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp277,152m2
206Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp16,5m2
207Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp115,068m2
208Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu xây lắp115,068m2
209Bình PCCCChương V - Yêu cầu xây lắp36cái
210Nội quy + Tiêu lệnhChương V - Yêu cầu xây lắp12bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC CÁN BỘ (01 NHÀ)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp1,7286100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp8,04m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp31,7031m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp1,5144100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1449tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp1,8032tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp1,85100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,397100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,397100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp9,765m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp25,3743m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp1,6707100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,4635tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp2,6221tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,551100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu xây lắp6,314m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1396tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp1,1826tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp1,036100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp15,8325m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,7765tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp1,9195tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp1,7977100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp37,212m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp2,4239tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu xây lắp3,8346100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu xây lắp2,4665m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1246tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1451tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu xây lắp0,4803100m2
31Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp57,1005m3
32Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp33,9363m3
33Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp8,1428m3
34Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp2,574m3
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu xây lắp108,54m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp108,54m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu xây lắp108,54m2
38Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu xây lắp1,3556tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu xây lắp1,3556tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp81,89131m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmChương V - Yêu cầu xây lắp2,9022100m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp281,015m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp591,301m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp228m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp95,1026m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V - Yêu cầu xây lắp52m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp220,6512m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp114,21m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp131,88m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp81m
51Đắp trang trí trụ sảnhChương V - Yêu cầu xây lắp10cái
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp907,055m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp447,225m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp21,8994m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp22,5m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp106,974m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp200m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp17,82m2
59Lát đá bậu cửaChương V - Yêu cầu xây lắp2,277m2
60Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp4,0635m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp40,635m2
62Cửa kính khung nhôm cửa điChương V - Yêu cầu xây lắp33,3m2
63Cửa kính khung nhôm cửa sổChương V - Yêu cầu xây lắp32,184m2
64Cửa sắt thép bịt tônChương V - Yêu cầu xây lắp0,8m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu xây lắp0,5794tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu xây lắp32,184m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp21,08741m2
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu xây lắp1,0574100m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu xây lắp1,386m3
70Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp27,72m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,352100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,706100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,706100m3/1km
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu xây lắp7,5266m3
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu xây lắp4,3066m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp581cấu kiện
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu xây lắp0,2422100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu xây lắp0,4572tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp0,4884m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp0,0606100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0082tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,077tấn
83Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp11,5406m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp87,68m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp5,5m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp36,46m2
87Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu xây lắp36,46m2
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu xây lắp9bộ
89Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu xây lắp9bộ
90Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
91Móc giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
92Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu xây lắp2bể
93Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu xây lắp9bộ
94Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V - Yêu cầu xây lắp9bộ
95Bơm tăng áp Q=4m3/h; H=10mChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
96Bình tích áp 500LChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
97Phao điện D20Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
98Van phao cơ D20Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
99Vòi nước tay gạt D15Chương V - Yêu cầu xây lắp9bộ
100Phễu thu sàn D50Chương V - Yêu cầu xây lắp9cái
101Ống nhựa PPR D63 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,36100m
102Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,05100m
103Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,04100m
104Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,65100m
105Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,62100m
106Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,26100m
107Ống nhựa PPR D20 Cấp nóng PN20Chương V - Yêu cầu xây lắp0,57100m
108Van chặn D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
109Van chặn D40mmChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
110Van chặn D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
111Van 1 chiều D63mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
112Van 1 chiều D40mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
113Tê đều nhựa PPR D63mmChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
114Tê đều nhựa PPR D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
115Tê đều nhựa PPR D40mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
116Tê đều nhựa PPR D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
117Tê đều nhựa 1 đầu ren trong PPR D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
118Tê thu nhựa PPR D63*50*63Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
119Tê thu nhựa PPR D63*40*63Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
120Tê thu nhựa PPR D63*32*63Chương V - Yêu cầu xây lắp7cái
121Tê thu nhựa PPR D32*25*32Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
122Tê thu nhựa PPR D25*20*25Chương V - Yêu cầu xây lắp18cái
123Tê thu nhựa 1 đầu ren trong PPR D25*1/2Chương V - Yêu cầu xây lắp18cái
124Côn thu nhựa PPR D60*32Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
125Côn thu nhựa PPR D32*25Chương V - Yêu cầu xây lắp8cái
126Côn thu nhựa PPR D25*20Chương V - Yêu cầu xây lắp9cái
127Cút nhựa PPR 90 D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
128Cút nhựa PPR 90 D40mmChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
129Cút nhựa PPR 90 D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp11cái
130Cút nhựa PPR 90 D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp35cái
131Cút nhựa PPR 90 D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp36cái
132Cút nhựa PPR 90 ren trong D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
133Cút nhựa PPR 90 ren trong D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp54cái
134Cút nhựa PPR 45 D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
135Cút nhựa PPR 45 D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
136Nối thẳng ren trong PPR D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
137Khâu nối ren ngoài HDPE D25*3/4Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
138Măng sông ống PPR D63mmChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
139Măng sông ống PPR D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
140Măng sông ống PPR D40mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
141Măng sông ống PPR D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp16cái
142Măng sông ống PPR D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp16cái
143Măng sông ống PPR D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp21cái
144Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp0,4100m
145Ống nhựa UPVC CLASS 2 D60Chương V - Yêu cầu xây lắp0,39100m
146Ống nhựa UPVC CLASS 2 D42Chương V - Yêu cầu xây lắp0,15100m
147Tê nhựa UPVC 45 D110*110Chương V - Yêu cầu xây lắp5cái
148Tê nhựa UPVC 45 D60*60Chương V - Yêu cầu xây lắp5cái
149Tê nhựa UPVC 45 D60*42Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
150Tê nhựa UPVC 90 D110*110Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
151Tê nhựa UPVC 90 D60*42Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
152Cút nhựa UPVC 45 D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp17cái
153Cút nhựa UPVC 45 D60mmChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
154Cút nhựa UPVC 45 D42mmChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
155Cút nhựa UPVC 90 D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp12cái
156Cút nhựa UPVC 90 D60mmChương V - Yêu cầu xây lắp29cái
157Cút nhựa UPVC 90 D42mmChương V - Yêu cầu xây lắp32cái
158Côn thu nhựa UPVC 90 D42mmChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
159Bịt xả nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
160Nắp đậy thông hơi D60Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
161Măng sông ống UPVC D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp7cái
162Măng sông ống UPVC D60mmChương V - Yêu cầu xây lắp7cái
163Măng sông ống UPVC D42mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
164Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp0,33100m
165Cút nhựa UPVC 45 D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
166Cút nhựa UPVC 90 D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
167Cầu chắn rác D100Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
168Măng sông ống UPVC D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
169Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18WChương V - Yêu cầu xây lắp18bộ
170Đèn LED ốp trần 12WChương V - Yêu cầu xây lắp18bộ
171Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
172Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
173Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
174Công tắc bình nóng lạnhChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
175Quạt trần + hộp sốChương V - Yêu cầu xây lắp9cái
176Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp27cái
177Vỏ tụ điện tầng 400x300x150 - tôn sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu xây lắp1hộp
178Vỏ tủ điện phòng chứa 3-6 MCBChương V - Yêu cầu xây lắp9hộp
179MCCB-3P-50A-18KAChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
180MCB 25A-2P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp18cái
181MCB 20A-1P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp18cái
182MCB 10A-1P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp10cái
183Cầu chì 2AChương V - Yêu cầu xây lắp3bộ
184Đèn báo phaChương V - Yêu cầu xây lắp3bộ
185Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp263m
186Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp741m
187Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp988m
188Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp2.693m
189Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp371m
190Ống nhựa luồn dây điện PVC D25Chương V - Yêu cầu xây lắp263m
191Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V - Yêu cầu xây lắp371m
192Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Chương V - Yêu cầu xây lắp494m
193Kim thu sét D10, L=0,8mChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
194Dây dẫn sét sắt D10Chương V - Yêu cầu xây lắp133m
195Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp4,421m3
196Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu xây lắp4,42m3
197Sắt dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu xây lắp13m
198Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V - Yêu cầu xây lắp6cọc
199Kẹp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
200Bình PCCCChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
201Nội quy + Tiêu lệnhChương V - Yêu cầu xây lắp2bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ KỶ LUẬT (01 NHÀ)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,0591100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,5375m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp6,88m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,003100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,074100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,074100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp0,9442m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0222tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1837tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp0,0858100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp3,3315m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1695tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0397tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu xây lắp0,3869100m2
15Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp11,0605m3
16Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2408m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu xây lắp105,8045m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp59,156m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp21,5m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp164,961m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp1,3149m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp13,1494m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp6,42m2
24Cửa đi 1 cánh thép hộp bịt tôn nổiChương V - Yêu cầu xây lắp3,24m2
25Ô thép thoángChương V - Yêu cầu xây lắp3,24m2
26Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu xây lắp3bộ
27Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp0,13100m
28Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V - Yêu cầu xây lắp0,05100m
29Tê nhựa UPVC 90 D110*110Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
30Cút nhựa UPVC 45 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
31Cút nhựa UPVC 90 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
32Cút nhựa UPVC 90 D60Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
33Nắp đậy thông hơi D60Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
34Măng sông ống nhựa UPVC D110Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
35Măng sông ống nhựa UPVC D60Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
36Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Chương V - Yêu cầu xây lắp0,01100m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,133100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,044100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,089100m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,0197100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu xây lắp1,2032m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp0,63m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp101cấu kiện
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu xây lắp0,0322100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu xây lắp0,0445tấn
46Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp3,8829m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp14,496m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp16,83m2
49Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp3,0429m2
50Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu xây lắp16,83m2
G HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN (01 NHÀ)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp1,3155100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp7,308m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp27,2155m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,803100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1247tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,9797tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu xây lắp0,7861tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp1,365100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,345100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,345100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp7,9674m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp21,322m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp1,364100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,3656tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp2,1703tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,9068100m3
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,2607100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu xây lắp0,0869m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp5,6199m3
20Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp6,2181m3
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp72,656m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu xây lắp1,944m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu xây lắp0,1508tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu xây lắp0,1208100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu xây lắp821 cấu kiện
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu xây lắp4,0656m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0831tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp0,9704tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,7392100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp13,9207m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,9261tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp1,5588tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp1,5885100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp34,3609m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp2,8696tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu xây lắp3,4551100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu xây lắp2,2335m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1053tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1314tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu xây lắp0,3724100m2
41Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp50,908m3
42Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp12,247m3
43Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp2,1758m3
44Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp1,4872m3
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu xây lắp83,4428m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp83,4428m2
47Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu xây lắp83,4428m2
48Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu xây lắp1,133tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu xây lắp1,133tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp63,17331m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmChương V - Yêu cầu xây lắp2,8106100m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp249,486m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp359,644m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp196,1m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp52,84m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V - Yêu cầu xây lắp30,68m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp219,996m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp98,168m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp140,98m
60Đắp trang trí trụ sảnhChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp632,48m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp378,334m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp23,557m3
64Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp29,7m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp14,604m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp196,68m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp8,0568m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp3,8m2
69Lát đá bậu cửaChương V - Yêu cầu xây lắp2,002m2
70Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp4,1121m3
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp39,043m2
72Cửa kính khung nhôm cửa điChương V - Yêu cầu xây lắp25,92m2
73Cửa kính khung nhôm cửa sổChương V - Yêu cầu xây lắp11,7m2
74Cửa sắt thép bịt tônChương V - Yêu cầu xây lắp0,8m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu xây lắp0,1816tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu xây lắp11,7m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp6,6081m2
78Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu xây lắp2bể
79Phao điện D20Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
80Van phao cơ D25Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
81Chậu bếp kèm phụ kiệnChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
82Vòi nước tay gạt D20Chương V - Yêu cầu xây lắp2bộ
83Thiết bị tách dầu mỡ 200l inox 800x500x500Chương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
84Phễu thu sàn D90Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
85Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,06100m
86Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,09100m
87Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2100m
88Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,02100m
89Van chặn D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
90Van chặn D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
91Tê đều nhựa PPR D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
92Tê thu nhựa PPR D32*20*32Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
93Tê thu nhựa PPR D25*20*25Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
94Côn thu nhựa PPR D50*32Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
95Côn thu nhựa PPR D32*25Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
96Cút nhựa PPR 90 D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
97Cút nhựa PPR 90 D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp8cái
98Cút nhựa PPR 90 ren trong D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
99Cút nhựa PPR 45 D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
100Cút nhựa PPR 45 D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
101Nối thẳng ren trong PPR D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
102Nối thẳng ren trong PPR D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
103Khâu nối ren ngoài HDPE D25*3/4Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
104Măng sông ống PPR D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
105Măng sông ống PPR D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
106Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,05100m
107Cút nhựa UPVC 90 D90mmChương V - Yêu cầu xây lắp7cái
108Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp0,24100m
109Cút nhựa UPVC 45 D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
110Cút nhựa UPVC 90 D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
111Cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
112Măng sông ống UPVC D110mmChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
113Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18WChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
114Đèn LED tuýp đôi 1.2M 2x18WChương V - Yêu cầu xây lắp17bộ
115Đèn LED ốp trần 12WChương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
116Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
117Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
118Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
119Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
120Quạt hút thông gió 2 chiều 250x250/500m3/h-27WChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
121Quạt trần + hộp sốChương V - Yêu cầu xây lắp7cái
122Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp12cái
123Vỏ tủ điện phòng chứa 4-8 MCBChương V - Yêu cầu xây lắp1hộp
124MCB 40A-2P,10KAChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
125MCB 20A-1P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
126MCB 10A-1P,6KAChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
127Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp252m
128Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp988m
129Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp126m
130Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V - Yêu cầu xây lắp126m
131Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Chương V - Yêu cầu xây lắp494m
132Kim thu sét D10, L=0,8mChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
133Dây dẫn sét sắt D10Chương V - Yêu cầu xây lắp121m
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp5,11m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu xây lắp5,1m3
136Sắt dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu xây lắp15m
137Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V - Yêu cầu xây lắp6cọc
138Kẹp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
139Bình PCCCChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
140Nội quy + Tiêu lệnhChương V - Yêu cầu xây lắp3bộ
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (01 NHÀ)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,2327100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,705m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp18,048m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,115100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,187100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,187100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp1,928m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0897tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu xây lắp0,2348100m2
10Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp6,1971m3
11Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp1,379m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu xây lắp121,0263m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp29,4686m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp16,94m
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu xây lắp150,496m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp2,0364m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp43,3477m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu xây lắp38,248m2
19Cửa kính khung nhôm cửa điChương V - Yêu cầu xây lắp5,88m2
20Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu xây lắp4bộ
21Vòi nước tay gạt D20Chương V - Yêu cầu xây lắp2bộ
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
23Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,15100m
24Van chặn D25mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
25Tê đều nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
26Cút nhựa PPR 90 D25Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
27Cút nhựa PPR 90 ren trong D25Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
28Măng sông ống PPR D25Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
29Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1100m
30Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1100m
31Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V - Yêu cầu xây lắp0,05100m
32Tê nhựa UPVC 45 D110*110Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
33Tê nhựa UPVC 90 D125*125Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
34Tê nhựa UPVC 90 D110*110Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
35Cút nhựa UPVC 45 D125Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
36Cút nhựa UPVC 45 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
37Cút nhựa UPVC 45 D60Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
38Cút nhựa UPVC 90 D110Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
39Con thỏ (SIPHONG) D110Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
40Nắp đậy thông hơi D60Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
41Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Chương V - Yêu cầu xây lắp0,01100m
42Đèn LED ốp trần 12WChương V - Yêu cầu xây lắp6bộ
43Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
44Dây CU/PVC/PVC (2Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp25m
45Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp76m
46Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Chương V - Yêu cầu xây lắp38m
47Ống nhựa luồn dây điện HDPE D32/25Chương V - Yêu cầu xây lắp0,25100 m
48Vật tư phụChương V - Yêu cầu xây lắp1
49Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu xây lắp0,207100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,09100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,179100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,179100m3/1km
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,0298100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu xây lắp2,3386m3
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp0,63m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp101cấu kiện
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu xây lắp0,0451100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu xây lắp0,0891tấn
59Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp6,5367m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp58,08m2
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp9,036m2
62Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu xây lắp36,96m2
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC (02 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0884100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Chương V - Yêu cầu xây lắp8,836m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,6096100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp3,9082100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp68,5846m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,3696tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp6,422tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu xây lắp1,574tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,8828tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2548tấn
11Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu xây lắp0,0678tấn
12Lắp dựng thang sắtChương V - Yêu cầu xây lắp0,0678tấn
13Nắp bể nước bằng sắt đen dày 1 cm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0884100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0884100m3/1km
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp145,22m2
17Quét chống thấm SIKAR MEMBRAIN 3 lớpChương V - Yêu cầu xây lắp145,22m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp185,54m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp185,54m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu xây lắp72,16m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp81,7564m2
22Chụp tôn máy bơmChương V - Yêu cầu xây lắp0,112100m2
23Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V - Yêu cầu xây lắp54m
24Van bi nhựa UPVC D42Chương V - Yêu cầu xây lắp10bộ
25Ống UPVC D42Chương V - Yêu cầu xây lắp0,08100m
26Cút nhựa 90 UPVC D42Chương V - Yêu cầu xây lắp8cái
27Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,04100m
28Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,06100m
29Van chăn D32Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
30Tê đều nhựa D32Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
31Tê thu nhựa D32*1/2''Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
32Côn thu nhựa D32*20Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
33Cút nhựa 90 D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
34Cút nhựa 90 ren trong D20mmChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
J HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN (02 GIẾNG)
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V - Yêu cầu xây lắp1001m khoan
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1248m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,0064100m2
4Nắp thép bảo vệ giếng 300X300X10mmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
5Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140Chương V - Yêu cầu xây lắp0,76100m
6Ống lọc UPVC CLASS 2 D140Chương V - Yêu cầu xây lắp0,24100m
7Ống PPR D50Chương V - Yêu cầu xây lắp1,12100m
8Cút nhựa PPR 90 D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp8cái
9Măng sông ống PPR D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp28cái
10Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìmChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
11Dây cáp dẫn điện 3x4mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp110m
12Lắp đặt dây cáp INOX 6 lyChương V - Yêu cầu xây lắp100m
13Máy bơm điện chìm , H=60m, Q=10m3/hChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
14Chèn sỏiChương V - Yêu cầu xây lắp0,9m3
15Chèn sétChương V - Yêu cầu xây lắp1m3
K HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp13,0831100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,6828100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp110,2139m3
4Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp132,5841m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp80,44m3
6Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp12,8938m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1131tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,356100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp3,848m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp920,757m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp405,2788m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu xây lắp2,6775100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu xây lắp4,168tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp54,3004m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp9501cấu kiện
16Song chắn rác 300x500Chương V - Yêu cầu xây lắp22cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp10,4383100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp5,6238100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp5,6238100m3/1km
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CỐNG D600-800, VẬT TƯ, THIẾT BỊ ĐIỆN
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,6865100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,0763100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0334100m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D600mmChương V - Yêu cầu xây lắp8cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=800mmChương V - Yêu cầu xây lắp28cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600Chương V - Yêu cầu xây lắp41 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D800Chương V - Yêu cầu xây lắp10,61 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gạch Block tiêu chuẩn, đường kính 600mmChương V - Yêu cầu xây lắp4mối nối
9Nối ống bê tông bằng gạch Block tiêu chuẩn, đường kính 800mmChương V - Yêu cầu xây lắp10,6mối nối
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp36cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,568100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1948100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1948100m3/1km
14Dây CU/PVC (2Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp650m
15Ống nhựa chống cháy D16Chương V - Yêu cầu xây lắp650m
16Măng sông nhựa D16Chương V - Yêu cầu xây lắp222cái
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SH NGOÀI NHÀ
1Bơm cấp nước Q=4m3/h; H=30mChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - Yêu cầu xây lắp51 máy
3Tủ điều khiển bơm nướcChương V - Yêu cầu xây lắp51 tủ
4Van chặn D50Chương V - Yêu cầu xây lắp5cái
5Van chặn D40Chương V - Yêu cầu xây lắp5cái
6Van một chiều D40Chương V - Yêu cầu xây lắp5cái
7Van phao cơ D40 1/2"Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
8Rọ hút bơm D50mmChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
9Rọ hút bơm D32mmChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
10Ống HDPE DN50 PN8Chương V - Yêu cầu xây lắp0,68100 m
11Ống HDPE DN40 PN8Chương V - Yêu cầu xây lắp3,31100 m
12Tê đều HDPE DN50Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
13Tê đều HDPE DN40Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
14Cút 90 HDPE DN50Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
15Cút 90 HDPE DN40Chương V - Yêu cầu xây lắp31cái
16Khấu nối ren trong HDPE DN50 1/2"Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp34,711m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1157100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2314100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1157100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1157100m3/1km
N HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp3,6344100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu xây lắp135,035m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp2,3683100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp7,354100m3
5Gạch Block tiêu chuẩnChương V - Yêu cầu xây lắp14.980viên
6Lát gạch vỉa hè 300x300 vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp64,8m2
7Tủ điện tôn sơn tĩnh điện loại ngoài trời KT: 1000x700x420mm (tủ điện tổng)Chương V - Yêu cầu xây lắp1hộp
8Tủ điện tôn sơn tĩnh điện loại ngoài trời KT: 700x500x200mm (tủ điện ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu xây lắp6hộp
9Aptomat 3P MCCB 150A-50KAChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
10Aptomat 3P MCCB 50A-18KAChương V - Yêu cầu xây lắp11cái
11Aptomat 3P MCCB 30A-18KAChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
12Aptomat 3P MCCB 20A-10KAChương V - Yêu cầu xây lắp2cái
13Aptomat 2P MCCB 50A-6KAChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
14Aptomat 2P MCCB 32A-6KAChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
15Aptomat 2P MCCB 20A-6KAChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
16Thanh cái đồng 15X3Chương V - Yêu cầu xây lắp4m
17Thanh cái đồng 12X3Chương V - Yêu cầu xây lắp12m
18Cầu chì 2AChương V - Yêu cầu xây lắp21bộ
19Đèn báo pha xanh đỏ vàngChương V - Yêu cầu xây lắp21bộ
20Biến dòng 150A/5AChương V - Yêu cầu xây lắp3bộ
21Ampe kế thanh đo 150/5AChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
22Vôn kế kèm chuyển mạch 0-500VChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
23Chống sét van (385V-10KA)Chương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp1,3689100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,06m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp2,92m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp1,2188100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp2,588100m3
29Công tác ốp gạch thẻ ốp tườngChương V - Yêu cầu xây lắp4,8m2
30Cáp đồng trần M50Chương V - Yêu cầu xây lắp30m
31Thanh thép 40x4Chương V - Yêu cầu xây lắp60m
32Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V - Yêu cầu xây lắp30cọc
33Bu lông móng M16x400Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
34Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp232m
35Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp935m
36Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp28m
37Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp130m
38Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x4mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp52m
39Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp163m
40Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp48m
41Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp180m
42Dây tiếp địa CU/PVC (1x10mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp191m
43Dây tiếp địa CU/PVC (1x6mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp178m
44Dây tiếp địa CU/PVC (1x4mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp52m
45Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5mm2)Chương V - Yêu cầu xây lắp180m
46Ống nhựa HDPE D85/65Chương V - Yêu cầu xây lắp232m
47Ống nhựa HDPE D50/40Chương V - Yêu cầu xây lắp191m
48Ống nhựa HDPE D40/30Chương V - Yêu cầu xây lắp410m
49Ống thép D50Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1100m
50Băng báo hiệu cáp ngầm B=300MMChương V - Yêu cầu xây lắp1.498m
51Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu xây lắp300cái
52Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện loại ngoài trời KT:700x500x200MMChương V - Yêu cầu xây lắp1hộp
53Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,4836100m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,474100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp1,215m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp7,7m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,5957100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp1,08100m3
59Công tác ốp gạch thẻ ốp tườngChương V - Yêu cầu xây lắp0,8m2
60Cáp đồng trần M50Chương V - Yêu cầu xây lắp5m
61Thanh thép 40x4Chương V - Yêu cầu xây lắp10m
62Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V - Yêu cầu xây lắp20cọc
63MCCB 3P 30A-18KAChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
64MCCB 2P 32A-6KAChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
65Khởi động từ 1P 32AChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
66Bộ điều khiển bật tắt theo thời gianChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
67Công tắc chuyển mạch 2 vị tríChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
68Thanh cái đồng 12X3Chương V - Yêu cầu xây lắp2m
69Cầu chì 2AChương V - Yêu cầu xây lắp3bộ
70Đèn báo pha xanh đỏ vàngChương V - Yêu cầu xây lắp3bộ
71CU/XPLE/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp1.116m
72Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V - Yêu cầu xây lắp1.116m
73Đèn cao áp công suất 100W, IP65- bộ đền zledChương V - Yêu cầu xây lắp30bộ
74Cần đèn đôi cao ápChương V - Yêu cầu xây lắp15cái
75Lắp dựng cột thép bát giác cao 5m mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu xây lắp151 cột
76Khung móng cột 4xM24x750Chương V - Yêu cầu xây lắp15cái
77Aptomat 1P MCB 6A - 250VChương V - Yêu cầu xây lắp15cái
78Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250VChương V - Yêu cầu xây lắp15cái
79Ống nhựa xoắn HPDE D32/25Chương V - Yêu cầu xây lắp30m
80Dây thép dẹt 25x4Chương V - Yêu cầu xây lắp22,5m
81Dây tiếp địa M10Chương V - Yêu cầu xây lắp450m
82Bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu xây lắp27bảng
83Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp360m
84Ống nhựa ruột gà luồn dây lên đèn PVC D20Chương V - Yêu cầu xây lắp360m
85Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12Chương V - Yêu cầu xây lắp15
86Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V - Yêu cầu xây lắp15cái
O HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp2,6354100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp1,3261100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu xây lắp10,716m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp114,047m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp150,534m3
6Rọ đá thoát nướcChương V - Yêu cầu xây lắp26rọ
7Ống nhựa PVC ĐK 90Chương V - Yêu cầu xây lắp26m
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu xây lắp6,144m2
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp14,8665100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,4125100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp2,75100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu xây lắp2,75m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp52,8m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu xây lắp4,572100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu xây lắp30,48100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (có gỗ làm khe co giãn)Chương V - Yêu cầu xây lắp894,45m3
17Lát gạch vỉa hè 300x300 vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu xây lắp1.623m2
P HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu xây lắp2,21100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp4,32m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,5128tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,5698tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,0807100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,1625100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp16,7445m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp15,7725m3
9Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp2,12m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp0,051100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp0,765m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp1,8128100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,3972100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,3972100m3/1km
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0224tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1015tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp0,528100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu xây lắp3,96m3
19Xây gạch đặc Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp7,04m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp1,1725tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp13,05m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp90,75m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp90,75m2
24Lắp dựng cổng đẩy hoa sắtChương V - Yêu cầu xây lắp120,35m2
25Cổng đẩy hoa sắt C1, C2 mua thẳngChương V - Yêu cầu xây lắp120,35m2
26Bánh xe cổng đẩy mua thẳngChương V - Yêu cầu xây lắp32cái
27Thép V50x50x5Chương V - Yêu cầu xây lắp455,3kg
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp16,2092100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp57,324m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp4,8512tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp4,3942tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp1,1015100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp2,0968100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp227,826m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp155,5434m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp1,49tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp1,4056100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp18,2728m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp11,6196100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp4,5896100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp4,5896100m3/1km
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,4176tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp2,5375tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp5,88100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu xây lắp44,1m3
46Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp270,578m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp2.537,108m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp492,8m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp3.029,908m2
50Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp23,94m3
51Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp28,457m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0354tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2011tấn
54Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp0,22100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp2,42m3
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp245,7m2
57Đánh bóng cột trụ hàng ràoChương V - Yêu cầu xây lắp199,5m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp300,49m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp546,19m2
Q HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu xây lắp155,016100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp64,9757100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp90,0403100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu xây lắp90,0403100m3/1km
R HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI ĐỒ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,66961m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,6696m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,0446100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu xây lắp0,1339m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0067100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,0067100m3/1km
7Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu xây lắp0,0472tấn
8Lắp đặt kết cấu thép các loạiChương V - Yêu cầu xây lắp0,0472tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0992tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0992tấn
11Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu xây lắp0,2061tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu xây lắp0,2061tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp32,60751m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmChương V - Yêu cầu xây lắp0,5100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp6m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp40m2
S HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,0313100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu xây lắp0,15m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp2,32m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0167100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0143100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0143100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1221m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp0,0117100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0029tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0176tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2246m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu xây lắp0,0071100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu xây lắp0,077tấn
14Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp1,9374m3
15Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp1,6077m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu xây lắp19,449m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu xây lắp13,861m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp4,226m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,08m3
20Lắp dựng cửa lò tôn dày 5 lyChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,36%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,6%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (01 công trình tương tự) về công việc đảm nhận, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng); hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác;- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác.31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác.31
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh phù hợp khác.31
5 Cán bộ khác 3 Yêu cầu:Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.Số lượng bao gồm:01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi;01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành giao thông thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực01 kỹ sư trắc địa31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn2
2 Vận thăng hoặc máy tời ≥ 500kg1
3 Cần cẩu ≥ 6 T1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
5 Lu bánh thép Lu lèn1
6 Máy ủi ≥ 110CV1
7 Đầm bê tông các loại ≥1Kw4
8 Máy cắt uốn 5kw2
9 Máy hàn 23 KW2
10 Máy trộn 250L3
11 Máy cắt gạch đá 1kW4
12 Giàn giáo Giàn giáo thép m2700
13 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->