Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng đường giao thông loại 5,5m
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 07: Thi công xây dựng đường giao thông loại 5,5m |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 16:26:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,440,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng > 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 07: Thi công xây dựng đường giao thông loại 5,5m Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Cấp Tiến năm 2022 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm theo biểu giá hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành; + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253683205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG, HÈ, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| B | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chỉ (tường nhà tạm và tường bao | TCVN, HSTK | 17,188 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng nhà tạm, cấp 4 | TCVN, HSTK | 1,682 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | TCVN, HSTK | 8,41 | m2 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | TCVN, HSTK | 13 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | TCVN, HSTK | 13 | gốc cây |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | TCVN, HSTK | 0,189 | 100m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | TCVN, HSTK | 238,614 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp (vét bùn, hữu cơ, đánh cấp) trong phạm vi nền đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | TCVN, HSTK | 21,475 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | TCVN, HSTK | 450,382 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | TCVN, HSTK | 40,534 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN, HSTK | 6,983 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN, HSTK | 62,849 | 100m3 |
| 7 | Đất núi đắp nền | TCVN, HSTK | 4.551,759 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN, HSTK | 1,546 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN, HSTK | 13,917 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 1,431 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 12,879 | 100m3 |
| 12 | Đất núi đắp nền | TCVN, HSTK | 1.940,415 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 17,172 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | TCVN, HSTK | 23,861 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 13,74 | 100m3 |
| D | Theo kết cấu mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TCVN, HSTK | 10,303 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TCVN, HSTK | 8,586 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | TCVN, HSTK | 57,239 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN, HSTK | 57,239 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 8,323 | 100tấn |
| E | Theo kết cấu tôn tạo + Vuốt nối | |||
| 1 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm lớp trên | TCVN, HSTK | 13,077 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | TCVN, HSTK | 189,846 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN, HSTK | 148,693 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 21,62 | 100tấn |
| F | Mặt đường trên cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN, HSTK | 0,658 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 0,064 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | TCVN, HSTK | 0,658 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN, HSTK | 0,658 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 0,096 | 100tấn |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | TCVN, HSTK | 237,6 | m2 |
| H | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 4,2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | TCVN, HSTK | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x240 cm | TCVN, HSTK | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | TCVN, HSTK | 17 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x240 cm | TCVN, HSTK | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm | TCVN, HSTK | 81 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,042 | 100m3 |
| I | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 8,256 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | TCVN, HSTK | 8,256 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 2,376 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | TCVN, HSTK | 0,355 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | TCVN, HSTK | 0,282 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu | TCVN, HSTK | 36,163 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 86 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN, HSTK | 0,582 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 86 | cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN, HSTK | 86 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,083 | 100m3 |
| J | Cọc tre phên nứa tại các vị trí ao, mương | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | TCVN, HSTK | 34,25 | 100m |
| 2 | Phên nứa | TCVN, HSTK | 233,352 | m2 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | TCVN, HSTK | 91,74 | 100m |
| 4 | Phên nứa | TCVN, HSTK | 556 | m2 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | TCVN, HSTK | 278 | m3 |
| K | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 27,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN, HSTK | 0,828 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN, HSTK | 1,566 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 138 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN, HSTK | 6,762 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 138 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN, HSTK | 138 | cấu kiện |
| L | Giằng đầu cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN, HSTK | 8,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN, HSTK | 0,556 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,131 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 1,027 | tấn |
| M | Cọc BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | TCVN, HSTK | 36,28 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | TCVN, HSTK | 3,528 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | TCVN, HSTK | 3,441 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | TCVN, HSTK | 6,217 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | TCVN, HSTK | 0,356 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 1,048 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 1,048 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 147 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | TCVN, HSTK | 8,889 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 147 | cấu kiện |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | TCVN, HSTK | 8,82 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN, HSTK | 2,822 | m3 |
| N | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC | |||
| O | RÃNH B=0,4M | |||
| P | Đào móng rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 174,003 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN, HSTK | 15,66 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 17,4 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN, HSTK | 2,682 | 100m3 |
| 5 | Đất núi đắp nền | TCVN, HSTK | 295,033 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | TCVN, HSTK | 42,316 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN, HSTK | 6,771 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN, HSTK | 243,941 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN, HSTK | 7,643 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 365,912 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 896,526 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 4.473,246 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | TCVN, HSTK | 23,647 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | TCVN, HSTK | 213,521 | m3 |
| Q | Tấm đan: (Kt 0.5x0.6x0.1m) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 47,67 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN, HSTK | 6,258 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN, HSTK | 4,961 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 1.448 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN, HSTK | 11,679 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 1.448 | cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN, HSTK | 1.448 | 1 cấu kiện |
| R | Tấm đan: (Kt 0.5x0.6x0.12m) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 97,963 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN, HSTK | 21,867 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN, HSTK | 9,166 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 2.711 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN, HSTK | 24,001 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 2.711 | cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN, HSTK | 2.711 | 1 cấu kiện |
| S | Cửa xả rãnh B400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN, HSTK | 0,432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 1,584 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN, HSTK | 0,065 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 1,399 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 15,48 | m2 |
| T | Cải tạo đầu cống | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 13,706 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 140,22 | m2 |
| U | GA THU NƯỚC MẶT | |||
| V | Ga bên trái tuyến | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | TCVN, HSTK | 5,98 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN, HSTK | 0,538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,598 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN, HSTK | 0,179 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN, HSTK | 3,067 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN, HSTK | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 6,133 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 16,831 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 51,909 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 8,96 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ ga | TCVN, HSTK | 0,245 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 2,235 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,022 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,438 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,438 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 1,4 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN, HSTK | 0,19 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,633 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,633 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 28 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN, HSTK | 0,336 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 28 | cấu kiện |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN, HSTK | 28 | 1 cấu kiện |
| W | Ga bên phải tuyến | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | TCVN, HSTK | 2,472 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN, HSTK | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,247 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN, HSTK | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN, HSTK | 3,067 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN, HSTK | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 6,133 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 16,373 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 58,405 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 9,878 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ ga | TCVN, HSTK | 0,161 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 2,685 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,022 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,438 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,438 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 1,4 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN, HSTK | 0,19 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,633 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,633 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 28 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN, HSTK | 0,343 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 28 | cấu kiện |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN, HSTK | 28 | 1 cấu kiện |
| X | Cống D400-H30 qua đường: dài 6m/vị trí, Khoảng cách trung bình 30m/vị trí | |||
| 1 | Cắt đường nhựa hiện trạng, sâu | TCVN, HSTK | 0,08 | 100m |
| 2 | Cào bóc đường nhựa hiện trạng, sâu | TCVN, HSTK | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 20,374 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | TCVN, HSTK | 1,834 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN, HSTK | 0,132 | m3 |
| 6 | Lắp cấu kiện đế cống BTCT D400 bằng thủ công, trọng lượng | TCVN, HSTK | 126 | 1 cấu kiện |
| 7 | Cung cấp cấu kiện đế cống BTCT D400 | TCVN, HSTK | 126 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | TCVN, HSTK | 42 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | TCVN, HSTK | 28 | mối nối |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,993 | 100m3 |
| 11 | Đất núi | TCVN, HSTK | 112,243 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 2,037 | 100m3 |
| Y | Hoàn trả kết cấu áo đường qua vị trí cống | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TCVN, HSTK | 0,217 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TCVN, HSTK | 0,181 | 100m3 |
| Z | RÃNH XÂY B500 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 88,419 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | TCVN, HSTK | 7,958 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN, HSTK | 1,552 | 100m3 |
| 4 | Đất núi | TCVN, HSTK | 170,762 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 4,468 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN, HSTK | 35,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào rãnh cũ đổ xa bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | TCVN, HSTK | 0,356 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN, HSTK | 98,508 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 147,762 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN, HSTK | 2,545 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 283,494 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 13,844 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 13,844 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 66,592 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN, HSTK | 7,493 | 100m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 1.639,322 | m2 |
| AA | Tấm đan A1 (đoạn thông thường) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN, HSTK | 4,715 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | TCVN, HSTK | 10,634 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 75,342 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 1.509 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN, HSTK | 1,155 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 1.509 | cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN, HSTK | 1.509 | 1 cấu kiện |
| AB | Tấm đan A2 (đoạn qua đường rẽ) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN, HSTK | 0,121 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | TCVN, HSTK | 0,656 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 2,575 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 29 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN, HSTK | 6,309 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 29 | cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN, HSTK | 29 | 1 cấu kiện |
| AC | Cửa xả rãnh B500 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 0,486 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | TCVN, HSTK | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN, HSTK | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN, HSTK | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN, HSTK | 0,046 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN, HSTK | 0,608 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | TCVN, HSTK | 2,996 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN, HSTK | 1,839 | m3 |
| AD | CƠI CAO TƯỜNG MƯƠNG THỦY LỢI (TỪ CỌC 12 ĐẾN CỌC 21) | |||
| 1 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt tường đỉnh | TCVN, HSTK | 48,48 | m2 |
| 2 | Bê tông xi măng Mác 200 đá 1x2 cơi cao tường rãnh | TCVN, HSTK | 12,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông cơi cao tường rãnh | TCVN, HSTK | 1,01 | 100m2 |
| AE | NẠO VÉT VÀ CƠI CAO RÃNH XÂY HIỆN TRẠNG B=0,4M | |||
| 1 | Đục tẩy bê tông xi măng trùm đỉnh rãnh dày trung bình 10cm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN, HSTK | 9,59 | m3 |
| 2 | Đục tẩy bê tông xi măng tường đỉnh rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN, HSTK | 2,74 | m3 |
| 3 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng P=160 kg | TCVN, HSTK | 137 | cấu kiện |
| 4 | Nạo vét bùn rác lòng rãnh dày trung bình 40cm | TCVN, HSTK | 21,92 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng Mác 200 đá 1x2 cơi cao tường rãnh | TCVN, HSTK | 17,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông cơi cao tường rãnh | TCVN, HSTK | 1,918 | 100m2 |
| AF | Tấm đan A3 KT (64x100x12)cm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN, HSTK | 0,539 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | TCVN, HSTK | 1,752 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 21,098 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 137 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN, HSTK | 5,169 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 137 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN, HSTK | 137 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,343 | 100m3 |
| AG | NẠO VÉT VÀ CƠI CAO RÃNH XÂY HIỆN TRẠNG B=0,8M | |||
| 1 | Đục tẩy bê tông xi măng trùm đỉnh rãnh dày trung bình 10cm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN, HSTK | 8,96 | m3 |
| 2 | Đục tẩy bê tông xi măng tường đỉnh rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN, HSTK | 2,56 | m3 |
| 3 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng P=160 kg | TCVN, HSTK | 256 | cấu kiện |
| 4 | Nạo vét bùn rác lòng rãnh dày trung bình 40cm | TCVN, HSTK | 40,96 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng Mác 200 đá 1x2 cơi cao tường rãnh | TCVN, HSTK | 16,026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông cơi cao tường rãnh | TCVN, HSTK | 1,792 | 100m2 |
| AH | Tấm đan A4 KT (50x100x12)cm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN, HSTK | 0,922 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | TCVN, HSTK | 3,653 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 30,72 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 256 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN, HSTK | 7,526 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 256 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN, HSTK | 256 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,525 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN, HSTK | 0,525 | 100m3/1km |
| AI | CỐNG TRÒN D600 | |||
| AJ | Cọc tre, phên nứa | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | TCVN, HSTK | 24,105 | 100m |
| 2 | Phên nứa | TCVN, HSTK | 146,88 | m2 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | TCVN, HSTK | 100,875 | m3 |
| 4 | Bạt dứa | TCVN, HSTK | 132 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng máy | TCVN, HSTK | 4,03 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 23,763 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | TCVN, HSTK | 3,831 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | TCVN, HSTK | 79,15 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN, HSTK | 13,268 | m3 |
| AK | Móng cống đúc sẵn | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 2,19 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN, HSTK | 0,169 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN, HSTK | 0,255 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 72 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN, HSTK | 0,537 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 72 | cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN, HSTK | 30 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | TCVN, HSTK | 49 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | TCVN, HSTK | 48 | mối nối |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN, HSTK | 23,983 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TCVN, HSTK | 0,119 | 100m3 |
| AL | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống M200 đá 1x2 | TCVN, HSTK | 17,968 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu, tường cánh | TCVN, HSTK | 0,339 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu tường cánh mác 200 đá 1x2 | TCVN, HSTK | 12,386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu, tường cánh | TCVN, HSTK | 0,355 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,849 | 100m3 |
| 6 | Đất núi | TCVN, HSTK | 95,961 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | TCVN, HSTK | 1,009 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | TCVN, HSTK | 1,033 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước thi công | TCVN, HSTK | 36 | ca |
| AM | CỐNG HỘP | |||
| AN | Thân cống | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 1,702 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN, HSTK | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | TCVN, HSTK | 34,02 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | TCVN, HSTK | 3,78 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN, HSTK | 3,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | TCVN, HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 48,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | TCVN, HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cống đá 1x2 mác 300 | TCVN, HSTK | 48,51 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | TCVN, HSTK | 0,194 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | TCVN, HSTK | 1,873 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | TCVN, HSTK | 5,143 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 2,405 | 100m3 |
| 14 | Đất núi | TCVN, HSTK | 271,742 | m3 |
| AO | Bản giảm tải | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | TCVN, HSTK | 0,104 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 7,2 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,242 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,61 | tấn |
| AP | Tường cánh + sân cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | TCVN, HSTK | 48,31 | 100m |
| 2 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | TCVN, HSTK | 5,368 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN, HSTK | 5,368 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 5,368 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 10,736 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | TCVN, HSTK | 2,706 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | TCVN, HSTK | 0,91 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | TCVN, HSTK | 14,728 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,034 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 2,706 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 | TCVN, HSTK | 23,924 | m3 |
| AQ | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 2,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN, HSTK | 0,139 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,215 | tấn |
| AR | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất, cung cấp thép lan can mạ kẽm | TCVN, HSTK | 0,252 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | TCVN, HSTK | 0,252 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu Cung cấp, lắp đặt bulong chữ U, D18, mạ kẽm | TCVN, HSTK | 40 | bộ |
| AS | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | TCVN, HSTK | 3 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (hần không ngập đất) | TCVN, HSTK | 1,5 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | TCVN, HSTK | 3 | 100m |
| 4 | Khấu hao vật liệu thép cừ larsen | TCVN, HSTK | 4,444 | tấn |
| AT | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN, HSTK | 1 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN, HSTK | 30 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | TCVN, HSTK | 200 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | TCVN, HSTK | 0,36 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | TCVN, HSTK | 1 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 1,36 | 100m3 |
| AU | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AV | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN, HSTK | 5,7472 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 574,72 | m3 |
| 3 | Cát đen | TCVN, HSTK | 355,608 | m3 |
| 4 | Băng nilong báo cáp | TCVN, HSTK | 3.592 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN, HSTK | 7,9024 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 2,5144 | 100m3 |
| AW | Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN, HSTK | 0,0272 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 2,72 | m3 |
| 3 | Cát đen | TCVN, HSTK | 1,632 | m3 |
| 4 | Băng nilong báo cáp | TCVN, HSTK | 17 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN, HSTK | 0,0374 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0119 | 100m3 |
| AX | Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | TCVN, HSTK | 1.888,52 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 20,832 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | TCVN, HSTK | 124 | bộ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN, HSTK | 0,2108 | 100m3 |
| AY | Tiếp địa lặp lại (loại 1) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | TCVN, HSTK | 318,99 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 3,528 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | TCVN, HSTK | 21 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | TCVN, HSTK | 42 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M10 | TCVN, HSTK | 42 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN, HSTK | 0,0357 | 100m3 |
| AZ | Móng tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 0,6864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN, HSTK | 0,0513 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 0,132 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 0,552 | m3 |
| 5 | Bulông neo M12x250 | TCVN, HSTK | 12 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN, HSTK | 0,0036 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0033 | 100m3 |
| BA | Móng cột chiếu sáng (MBG8) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 52,234 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN, HSTK | 1,3328 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 4,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 25,48 | m3 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | TCVN, HSTK | 49 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN, HSTK | 0,2499 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,2744 | 100m3 |
| BB | Móng cột chiếu sáng (MBGL8) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 99,918 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN, HSTK | 2,73 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 6,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 38,5 | m3 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | TCVN, HSTK | 70 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN, HSTK | 0,434 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,567 | 100m3 |
| BC | Cọc bê tông báo cáp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 1,3532 | m3 |
| 2 | Viên sứ báo cáp | TCVN, HSTK | 199 | viên |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | TCVN, HSTK | 39,506 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | TCVN, HSTK | 43,71 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | TCVN, HSTK | 10,115 | 100m |
| 6 | Kéo rải dây đồng M10 | TCVN, HSTK | 43,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | TCVN, HSTK | 5 | tủ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) - loại 1 | TCVN, HSTK | 119 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn đơn | TCVN, HSTK | 119 | cần đèn |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | TCVN, HSTK | 238 | đầu cáp |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN, HSTK | 119 | bảng |
| 12 | Lắp LED 100W | TCVN, HSTK | 119 | bộ |
| 13 | Đai thép + khóa đai | TCVN, HSTK | 20 | cái |
| 14 | Làm đầu cáp đồng M10 | TCVN, HSTK | 982 | đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp đồng M6 | TCVN, HSTK | 248 | đầu cáp |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | TCVN, HSTK | 145 | 1 vị trí |
| 17 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | TCVN, HSTK | 5 | 1 vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 2 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng > 70 Kg | 3 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ | 1 |
| 8 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 9 | Máy lu tĩnh | trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu rung | lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | 1 |
| 12 | Máy san hoặc máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130CV | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 tấn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi