Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng đường giao thông loại 5,5m

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840284-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 07: Thi công xây dựng đường giao thông loại 5,5m
Số hiệu KHLCNT 20220642347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 16:26:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,440,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 07: Thi công xây dựng đường giao thông loại 5,5m
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Cấp Tiến năm 2022
140 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253683205
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng; Địa chỉ: Số 24/47A Lê Lai, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, Thành Phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng giao thông công chính Hải Phòng. Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253683205


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm theo biểu giá hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành; + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253683205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG, HÈ, AN TOÀN GIAO THÔNG
B CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG
1Phá dỡ tường xây gạch chỉ (tường nhà tạm và tường baoTCVN, HSTK17,188m3
2Phá dỡ móng nhà tạm, cấp 4TCVN, HSTK1,682m3
3Tháo dỡ mái tônTCVN, HSTK8,41m2
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây TCVN, HSTK13cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc TCVN, HSTK13gốc cây
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITCVN, HSTK0,189100m3
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITCVN, HSTK238,614m3
2Đào đất không thích hợp (vét bùn, hữu cơ, đánh cấp) trong phạm vi nền đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITCVN, HSTK21,475100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITCVN, HSTK450,382m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITCVN, HSTK40,534100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK6,983100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK62,849100m3
7Đất núi đắp nềnTCVN, HSTK4.551,759m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK1,546100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK13,917100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK1,431100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK12,879100m3
12Đất núi đắp nềnTCVN, HSTK1.940,415m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK17,172100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITCVN, HSTK23,861100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK13,74100m3
D Theo kết cấu mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTCVN, HSTK10,303100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTCVN, HSTK8,586100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2TCVN, HSTK57,239100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTCVN, HSTK57,239100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK8,323100tấn
E Theo kết cấu tôn tạo + Vuốt nối
1Bù vênh bằng cấp phối đá dăm lớp trênTCVN, HSTK13,077100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2TCVN, HSTK189,846100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTCVN, HSTK148,693100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK21,62100tấn
F Mặt đường trên cầu
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTCVN, HSTK0,658100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK0,064100tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2TCVN, HSTK0,658100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTCVN, HSTK0,658100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK0,096100tấn
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmTCVN, HSTK237,6m2
H Biển báo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK4,2m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTCVN, HSTK17cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x240 cmTCVN, HSTK5cái
4Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTCVN, HSTK17cái
5Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x240 cmTCVN, HSTK5cái
6Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cmTCVN, HSTK81m
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,042100m3
I Cọc tiêu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK8,256m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK8,256m3
3Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK2,376m3
4Ván khuôn cọc tiêuTCVN, HSTK0,355100m2
5Cốt thép cọc tiêu, đường kính TCVN, HSTK0,282tấn
6Sơn cọc tiêuTCVN, HSTK36,163m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK86cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK0,58210 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK86cấu kiện
10Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN, HSTK861 cấu kiện
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,083100m3
J Cọc tre phên nứa tại các vị trí ao, mương
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITCVN, HSTK34,25100m
2Phên nứaTCVN, HSTK233,352m2
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITCVN, HSTK91,74100m
4Phên nứaTCVN, HSTK556m2
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng TCVN, HSTK278m3
K Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK27,6m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN, HSTK0,828100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN, HSTK1,566tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK138cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK6,76210 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK138cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN, HSTK138cấu kiện
L Giằng đầu cọc
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN, HSTK8,34m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN, HSTK0,556100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,131tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK1,027tấn
M Cọc BTCT
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300TCVN, HSTK36,28m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTCVN, HSTK3,528100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính TCVN, HSTK3,441tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính TCVN, HSTK6,217tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTCVN, HSTK0,356tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK1,048tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK1,048tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK147cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển TCVN, HSTK8,88910 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK147cấu kiện
11Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc TCVN, HSTK8,82100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN, HSTK2,822m3
N HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
O RÃNH B=0,4M
P Đào móng rãnh
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK174,003m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN, HSTK15,66100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK17,4100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK2,682100m3
5Đất núi đắp nềnTCVN, HSTK295,033m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc TCVN, HSTK42,316100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN, HSTK6,771m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN, HSTK243,941m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTCVN, HSTK7,643100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN, HSTK365,912m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75TCVN, HSTK896,526m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK4.473,246m2
13Ván khuôn cổ rãnhTCVN, HSTK23,647100m2
14Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2TCVN, HSTK213,521m3
Q Tấm đan: (Kt 0.5x0.6x0.1m)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK47,67m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN, HSTK6,258tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN, HSTK4,961100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK1.448cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK11,67910 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK1.448cấu kiện
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN, HSTK1.4481 cấu kiện
R Tấm đan: (Kt 0.5x0.6x0.12m)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK97,963m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN, HSTK21,867tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN, HSTK9,166100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK2.711cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK24,00110 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK2.711cấu kiện
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN, HSTK2.7111 cấu kiện
S Cửa xả rãnh B400
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN, HSTK0,432m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN, HSTK1,584m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTCVN, HSTK0,065100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1,399m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK15,48m2
T Cải tạo đầu cống
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75TCVN, HSTK13,706m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK140,22m2
U GA THU NƯỚC MẶT
V Ga bên trái tuyến
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITCVN, HSTK5,98m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN, HSTK0,538100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,598100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK0,179100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN, HSTK3,067m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN, HSTK0,166100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK6,133m3
8Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75TCVN, HSTK16,831m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK51,909m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK8,96m2
11Ván khuôn cổ gaTCVN, HSTK0,245100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK2,235m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,022tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,438tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,438tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK1,4m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN, HSTK0,19tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,633tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,633tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK28cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK0,33610 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK28cấu kiện
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN, HSTK281 cấu kiện
W Ga bên phải tuyến
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITCVN, HSTK2,472m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN, HSTK0,222100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,247100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK0,074100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN, HSTK3,067m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN, HSTK0,166100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK6,133m3
8Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75TCVN, HSTK16,373m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK58,405m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK9,878m2
11Ván khuôn cổ gaTCVN, HSTK0,161100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK2,685m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,022tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,438tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,438tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK1,4m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN, HSTK0,19tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,633tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,633tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK28cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK0,34310 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK28cấu kiện
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN, HSTK281 cấu kiện
X Cống D400-H30 qua đường: dài 6m/vị trí, Khoảng cách trung bình 30m/vị trí
1Cắt đường nhựa hiện trạng, sâu TCVN, HSTK0,08100m
2Cào bóc đường nhựa hiện trạng, sâu TCVN, HSTK0,021100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK20,374m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITCVN, HSTK1,834100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN, HSTK0,132m3
6Lắp cấu kiện đế cống BTCT D400 bằng thủ công, trọng lượng TCVN, HSTK1261 cấu kiện
7Cung cấp cấu kiện đế cống BTCT D400TCVN, HSTK126cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTCVN, HSTK42đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTCVN, HSTK28mối nối
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,993100m3
11Đất núiTCVN, HSTK112,243m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK2,037100m3
Y Hoàn trả kết cấu áo đường qua vị trí cống
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTCVN, HSTK0,217100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTCVN, HSTK0,181100m3
Z RÃNH XÂY B500
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK88,419m3
2Đào kênh mương, chiều rộng TCVN, HSTK7,958100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK1,552100m3
4Đất núiTCVN, HSTK170,762m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK4,468100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTCVN, HSTK35,64m3
7Vận chuyển đất đào rãnh cũ đổ xa bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTCVN, HSTK0,356100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN, HSTK98,508m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN, HSTK147,762m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTCVN, HSTK2,545100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75TCVN, HSTK283,494m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK13,844tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK13,844tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK66,592m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN, HSTK7,493100m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1.639,322m2
AA Tấm đan A1 (đoạn thông thường)
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN, HSTK4,715100m2
2Cốt thép tấm đanTCVN, HSTK10,634tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK75,342m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK1.509cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK1,15510 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK1.509cấu kiện
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN, HSTK1.5091 cấu kiện
AB Tấm đan A2 (đoạn qua đường rẽ)
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN, HSTK0,121100m2
2Cốt thép tấm đanTCVN, HSTK0,656tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK2,575m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK29cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK6,30910 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK29cấu kiện
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN, HSTK291 cấu kiện
AC Cửa xả rãnh B500
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK0,486m3
2Đào kênh mương, chiều rộng TCVN, HSTK0,044100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK0,003100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN, HSTK0,046100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN, HSTK0,046100m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN, HSTK0,608m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày TCVN, HSTK2,996m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày TCVN, HSTK1,839m3
AD CƠI CAO TƯỜNG MƯƠNG THỦY LỢI (TỪ CỌC 12 ĐẾN CỌC 21)
1Đục tẩy vệ sinh bề mặt tường đỉnhTCVN, HSTK48,48m2
2Bê tông xi măng Mác 200 đá 1x2 cơi cao tường rãnhTCVN, HSTK12,12m3
3Ván khuôn đổ bê tông cơi cao tường rãnhTCVN, HSTK1,01100m2
AE NẠO VÉT VÀ CƠI CAO RÃNH XÂY HIỆN TRẠNG B=0,4M
1Đục tẩy bê tông xi măng trùm đỉnh rãnh dày trung bình 10cm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN, HSTK9,59m3
2Đục tẩy bê tông xi măng tường đỉnh rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN, HSTK2,74m3
3Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng P=160 kgTCVN, HSTK137cấu kiện
4Nạo vét bùn rác lòng rãnh dày trung bình 40cmTCVN, HSTK21,92m3
5Bê tông xi măng Mác 200 đá 1x2 cơi cao tường rãnhTCVN, HSTK17,152m3
6Ván khuôn đổ bê tông cơi cao tường rãnhTCVN, HSTK1,918100m2
AF Tấm đan A3 KT (64x100x12)cm
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN, HSTK0,539100m2
2Cốt thép tấm đanTCVN, HSTK1,752tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK21,098m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK137cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK5,16910 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK137cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN, HSTK137cấu kiện
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,343100m3
AG NẠO VÉT VÀ CƠI CAO RÃNH XÂY HIỆN TRẠNG B=0,8M
1Đục tẩy bê tông xi măng trùm đỉnh rãnh dày trung bình 10cm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN, HSTK8,96m3
2Đục tẩy bê tông xi măng tường đỉnh rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN, HSTK2,56m3
3Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng P=160 kgTCVN, HSTK256cấu kiện
4Nạo vét bùn rác lòng rãnh dày trung bình 40cmTCVN, HSTK40,96m3
5Bê tông xi măng Mác 200 đá 1x2 cơi cao tường rãnhTCVN, HSTK16,026m3
6Ván khuôn đổ bê tông cơi cao tường rãnhTCVN, HSTK1,792100m2
AH Tấm đan A4 KT (50x100x12)cm
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN, HSTK0,922100m2
2Cốt thép tấm đanTCVN, HSTK3,653tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK30,72m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK256cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK7,52610 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK256cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN, HSTK256cấu kiện
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,525100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN, HSTK0,525100m3/1km
AI CỐNG TRÒN D600
AJ Cọc tre, phên nứa
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITCVN, HSTK24,105100m
2Phên nứaTCVN, HSTK146,88m2
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng TCVN, HSTK100,875m3
4Bạt dứaTCVN, HSTK132m2
5Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng máyTCVN, HSTK4,03m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK23,763m3
7Đào kênh mương, chiều rộng TCVN, HSTK3,831100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITCVN, HSTK79,15100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN, HSTK13,268m3
AK Móng cống đúc sẵn
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK2,19m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN, HSTK0,169tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN, HSTK0,255100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK72cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK0,53710 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK72cấu kiện
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN, HSTK301 cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTCVN, HSTK49đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTCVN, HSTK48mối nối
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày TCVN, HSTK23,983m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTCVN, HSTK0,119100m3
AL Tường đầu, tường cánh
1Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống M200 đá 1x2TCVN, HSTK17,968m3
2Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu, tường cánhTCVN, HSTK0,339100m2
3Bê tông tường đầu tường cánh mác 200 đá 1x2TCVN, HSTK12,386m3
4Ván khuôn đổ bê tông tường đầu, tường cánhTCVN, HSTK0,355100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,849100m3
6Đất núiTCVN, HSTK95,961m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITCVN, HSTK1,009100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITCVN, HSTK1,033100m3
9Bơm nước thi côngTCVN, HSTK36ca
AM CỐNG HỘP
AN Thân cống
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK1,702m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN, HSTK0,153100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITCVN, HSTK34,02100m
4Đắp cát đen phủ đầu cọcTCVN, HSTK3,78m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN, HSTK3,78m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTCVN, HSTK0,053100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN, HSTK48,51m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao TCVN, HSTK0,014100m2
9Bê tông cống đá 1x2 mác 300TCVN, HSTK48,51m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính TCVN, HSTK0,194tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính TCVN, HSTK1,873tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmTCVN, HSTK5,143tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK2,405100m3
14Đất núiTCVN, HSTK271,742m3
AO Bản giảm tải
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTCVN, HSTK0,104100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK7,2m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,242tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,61tấn
AP Tường cánh + sân cống
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITCVN, HSTK48,31100m
2Đắp cát đen phủ đầu cọcTCVN, HSTK5,368m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN, HSTK5,368m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN, HSTK5,368m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN, HSTK10,736m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính TCVN, HSTK2,706tấn
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao TCVN, HSTK0,91100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300TCVN, HSTK14,728m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,034tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK2,706tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300TCVN, HSTK23,924m3
AQ Gờ chắn bánh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK2,85m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTCVN, HSTK0,139100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,215tấn
AR Lan can thép
1Sản xuất, cung cấp thép lan can mạ kẽmTCVN, HSTK0,252tấn
2Lắp đặt kết cấu thép lan canTCVN, HSTK0,252tấn
3Cung cấp bu Cung cấp, lắp đặt bulong chữ U, D18, mạ kẽmTCVN, HSTK40bộ
AS Biện pháp thi công
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)TCVN, HSTK3100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (hần không ngập đất)TCVN, HSTK1,5100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTCVN, HSTK3100m
4Khấu hao vật liệu thép cừ larsenTCVN, HSTK4,444tấn
AT Bãi đúc cấu kiện
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK1100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN, HSTK30m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100TCVN, HSTK200m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITCVN, HSTK0,36100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITCVN, HSTK1100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK1,36100m3
AU HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AV Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN, HSTK5,7472100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK574,72m3
3Cát đenTCVN, HSTK355,608m3
4Băng nilong báo cápTCVN, HSTK3.592m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK7,9024100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK2,5144100m3
AW Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN, HSTK0,0272100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK2,72m3
3Cát đenTCVN, HSTK1,632m3
4Băng nilong báo cápTCVN, HSTK17m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK0,0374100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,0119100m3
AX Tiếp địa bảo vệ
1Sắt mạ các loạiTCVN, HSTK1.888,52kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK20,832m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTCVN, HSTK124bộ
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN, HSTK0,2108100m3
AY Tiếp địa lặp lại (loại 1)
1Sắt mạ các loạiTCVN, HSTK318,99kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK3,528m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTCVN, HSTK21bộ
4Cáp Cu/PVC 1x10mm2TCVN, HSTK42m
5Đầu cốt đồng M10TCVN, HSTK42cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN, HSTK0,0357100m3
AZ Móng tủ chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK0,6864m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN, HSTK0,0513100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN, HSTK0,132m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN, HSTK0,552m3
5Bulông neo M12x250TCVN, HSTK12cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN, HSTK0,0036100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,0033100m3
BA Móng cột chiếu sáng (MBG8)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK52,234m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN, HSTK1,3328100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN, HSTK4,9m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN, HSTK25,48m3
5Khung móng M24x300x300x675TCVN, HSTK49bộ
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN, HSTK0,2499100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,2744100m3
BB Móng cột chiếu sáng (MBGL8)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK99,918m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN, HSTK2,73100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN, HSTK6,3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN, HSTK38,5m3
5Khung móng M24x300x300x675TCVN, HSTK70bộ
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN, HSTK0,434100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,567100m3
BC Cọc bê tông báo cáp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN, HSTK1,3532m3
2Viên sứ báo cápTCVN, HSTK199viên
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65TCVN, HSTK39,506100m
4Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2TCVN, HSTK43,71100m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2TCVN, HSTK10,115100m
6Kéo rải dây đồng M10TCVN, HSTK43,15100m
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện TCVN, HSTK5tủ
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) - loại 1TCVN, HSTK119cột
9Lắp cần đèn đơnTCVN, HSTK119cần đèn
10Luồn cáp ngầm cửa cộtTCVN, HSTK238đầu cáp
11Lắp bảng điện cửa cộtTCVN, HSTK119bảng
12Lắp LED 100WTCVN, HSTK119bộ
13Đai thép + khóa đaiTCVN, HSTK20cái
14Làm đầu cáp đồng M10TCVN, HSTK982đầu cáp
15Làm đầu cáp đồng M6TCVN, HSTK248đầu cáp
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTCVN, HSTK1451 vị trí
17Chi phí đấu nối tủ chiếu sángTCVN, HSTK51 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 2 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 70 Kg3
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
8 Máy đào ≤ 0,8m32
9 Máy lu tĩnh trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn1
10 Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn1
11 Máy lu bánh lốp trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn1
12 Máy san hoặc máy ủi ≤ 110CV1
13 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV1
14 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->