Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng GĐII

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840380-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng GĐII
Số hiệu KHLCNT 20220751861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 16:22:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,859,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 653,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92886605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8577321E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông đường bộ, cấp: IV trở lên. (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận CĐT) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.001.374.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.004.124.700 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường. Chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.Tham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.Chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có Chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp III trở lên còn hiệu lựcTham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.Tham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Tham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=3 m3/ph. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=6 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,5m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=1,25m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=02 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=10 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=25 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=360 m3/h. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 Lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 Lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy Ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5-10 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >= 5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô trộn chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn =
- Số lượng tối thiểu 3
20-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=30m3/h. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây dựng GĐII
Nâng cấp, cải tạo đường ĐH.04 huyện Bình Lục giai đoạn II
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế xây dựng công trình, lập dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nam; Địa chỉ: Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam + Đơn vị thẩm định thiết kế xây dựng công trình, lập dự toán xây dựng: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng T&T Hà Nam; Địa chỉ: Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 653.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, số 90, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V242,51m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V391,14m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,9114100m3
4Đào khuôn xử lý nền cục bộ bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,0121m3
5Đào khuôn xử lý nền cục bộ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,9611100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V195,57m3
7Cát vàng tạo phẳng dày 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,5m3
8Hoàn trả móng CPĐD loại 1 dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5948100m3
9Đá dăm TC lớp dưới dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,35100m2
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,4972100m3
11Vật liệu đắp (quý II/2022)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V324,636m3
12Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V102,872m3
13Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,2585100m3
14Đào đất KTH đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V224,3581m3
15Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,1922100m3
16Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V89,0561m3
17Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,015100m3
18Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,2581m3
19Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9232100m3
20Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V321,2961m3
21Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V28,9166100m3
22Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,7612100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,7417100m3
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V114,6753100m3
25Vật liệu đắp (quý II/2022)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13.971,815m3
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V34,0919100m3
27Vật liệu đắp (quý II/2022)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4.431,947m3
28Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,6444100m3
29Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,6444100m3
30Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 7T, 27km tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,6444100m3
31Nilon lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V78,2406100m2
32Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,6413100m2
33Bù vênh móng đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V236,71m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2.325,4m3
35Thi công Móng đá 4x6 dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V85,5477100m2
36Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V94,0726100m2
37Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V94,0726100m2
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V550,9331m3
39Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V49,584100m3
40Đào khuôn taluy bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V62,3561m3
41Đào khuôn taluy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,612100m3
42Đắp hoàn trả TC chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,2904100m3
43Vật liệu đắp (quý II/2022)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V801,944m3
44Đắp ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,9092100m3
45Vật liệu đắp (quý II/2022)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V980,012m3
46Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V722,5913100m
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V481,27m3
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V916,9m3
49Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V533,47m3
50Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V995,27m3
51Ván khuôn giằng đỉnh tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8325100m2
52Bê tông giằng đỉnh tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,51m3
53Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V157,7m2
54Ống PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,688100m
55Cát vàng hạt thôTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,19m3
56Đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,99m3
57Đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,49m3
58Cọc tre thi công bờ vây (4cọc /md)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19.160,46m
59Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V34,8372100m
60Phên nứa thi công bờ vây cao 1.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2.612,79m2
61Dây thép buộc liên kết cọc và thanh giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V235,15kg
62Đắp bờ vây TC bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,064100m3
63Bơm nước thi công bờ kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5ca
64Thanh thải bờ vây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,064100m3
65Bù vênh bằng CPĐD loại 2 dày TB 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8591100m3
66Nilon lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,7272100m2
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V85,91m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1001100m3
69Vật liệu đắp (quý II/2022)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,013m3
70Mặt CPĐD loại 2 dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1001100m3
B Hệ thống ATGT
1Thi công cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.05mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V302cái
2Làm cột km BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26cái
4Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26cái
5Cột biển báo D80 cao 3.0mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT100x160cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
7Mặt biển báo chữ nhật KT100x160cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
8Cột biển báo D80 cao 3.3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V67,8m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V28m2
C Hệ thống thoát nước dọc
1Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V146,0671m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,146100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,1302100m3
4Đá mạt đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V201,73m3
5Ván khuôn rãnh (VK thép)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V102,7092100m2
6Ván khuôn tấm đan (VK thép)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,0598100m2
7Thép rãnh DTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,8962tấn
8Thép rãnh D>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V53,2537tấn
9Thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,8922tấn
10Thép tấm đan D>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V29,3612tấn
11Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V604,44m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V213,57m3
13Vữa xi măng M125 mối nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V631,56m2
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.9961 ck
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.9961 ck
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.9961 ck
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.9961 ck
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V204,50310 tấn
19Lắp đặt rãnh BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.996cái
20Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.9961ck
21Bê tông M200 đá 1x2 khớp nối hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,28m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V151,9931m3
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,6794100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,2152100m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V481,2125100m
26Đá mạt đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V76,99m3
27Ván khuôn móng kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,1387100m2
28Ván khuôn tường kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,4684100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,8458tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,7694tấn
31Thép tường kênh DTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,5105tấn
32Thép tường kênh D>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,7635tấn
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V132,6m3
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V203,24m3
35Ván khuôn giằng kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1539100m2
36Thép giằng kênh DTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2531tấn
37Thép giằng kênh D>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9644tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,13m3
39Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V35,19m2
40Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1949100m2
41Thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2381tấn
42Thép tấm đan D>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5516tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,39m3
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V291 ck
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V291 ck
46Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,34910 tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V291ck
48Cắt bê tông dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14m
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,85m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,85m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0532100m3
52Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0672100m3
53Vật liệu đắp (quý II/2022)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,736m3
54Đắp bờ vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,1874100m3
55Phá bờ vây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,1874100m3
56Bơm nước thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3ca
57Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V234,86m3
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V81,8571m3
59Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,3671100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,51100m3
61Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V145,1938100m
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23,23m3
63Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V45,18m3
64Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,8m3
65Xây tường cánh chéo bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,58m3
66Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27cống
67Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25nối
68Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cống
69Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3nối
70Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V102cái
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V38ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V34nối
73Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0608100m2
74Ván khuôn xà mũ hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0672100m2
75Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0249100m2
76Thép xà mũ hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0458tấn
77Thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0401tấn
78Thép tấm đan >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1044tấn
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,83m3
80Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,59m3
81Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,53m3
82Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,08m3
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30,91m2
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V61 ck
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V61 ck
86Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,13310 tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V61ck
88Ván khuôn cột dàn van (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1296100m2
89Thép cột dàn van DTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0278tấn
90Thép cột dàn van DTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3077tấn
91Sản xuất cánh cống bằng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,1892tấn
92Bê tông cột dàn van M200 đá 1x2 (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,28m3
93Sơn thép cánh cống bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V37,541m2
94Máy đóng mở V1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4Bộ
95Bu lông M24Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4Cái
96Nẹp cao su:Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,64m
97Lắp đặt cột dàn vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
98Lắp đặt cánh cống bằng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,19tấn
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,4532100m3
100Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,4532100m3
101Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V64,32m3
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,52m3
103Thép hoàn trả kênh DTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2363tấn
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V49,4611m3
105Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,4515100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,2776100m3
107Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V37,7188100m
108Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,07m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,04m3
110Ván khuôn bê tông đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0482100m2
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V282,59m2
112Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,3735tấn
113Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0086tấn
114Bê tông thân cống, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V77,86m3
115Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7786100m3
116Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7786100m3
117Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 27km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7786100m3
118Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2m3
120Ván khuôn bê tông đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,01100m2
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V122,72m2
122Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0428tấn
123Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0851tấn
124Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5809tấn
125Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27,74m3
126Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2774100m3
127Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2774100m3
128Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 27km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2774100m3
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,53m3
130Ván khuôn bê tông đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0965100m2
131Ván khuôn bản dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5069100m2
132Thép bản dẫn DTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0452tấn
133Thép bản dẫn 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,0038tấn
134Thép bản dẫn D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1037tấn
135Bê tông bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41,81m3
136Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26,29m2
137Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,79m3
138Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,4100m
139Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,63m3
140Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,45m3
141Sản xuất lan can cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2357tấn
142Lắp đặt lan can cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2357tấn
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V103,0156100m3
144Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V103,0156100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V35,6515100m3
146Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V35,6515100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,7605100m3
148Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,7605100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,7228100m3
150Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,7228100m3
D ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cọc tre dài 1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V103,2m
2Sơn trắng đỏ cọc treTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22,68m2
3Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,08m3
4Biển báo công trường số 441b KT800x1400:Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4biển
5Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác):Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12biển
6Dây nhựa PVC trắng đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V440m
7Cờ hiệu nheo tam giác:Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V258cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6đèn
9Áo phản quang:Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
10Dây điện 2x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V300m
11Bóng đèn Led chiếu sáng 100WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12bộ
12Điện năng:Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3.564KWh
13Người điều hành giao thôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V660công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92886605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8577321E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông đường bộ, cấp: IV trở lên. (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận CĐT) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.001.374.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.004.124.700 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường. Chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.Tham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.Chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có Chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp III trở lên còn hiệu lựcTham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.Tham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Tham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí Công suất >=3 m3/ph. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi Công suất >=6 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).Còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Công suất >=1kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Công suất >=70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt3
6 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt3
7 Máy đào Dung tích gầu >=0,5m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt3
8 Máy đào Dung tích gầu >=1,25m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt1
9 Máy xúc Dung tích gầu >=02 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn Công suất >=23kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt3
11 Máy lu bánh thép Công suất >=10 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt3
12 Máy lu rung Công suất >=25 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt1
13 Máy nén khí Công suất >=360 m3/h. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 Lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt5
15 Máy trộn vữa Dung tích >=150 Lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt3
16 Máy Ủi Công suất >= 110CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt1
17 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5-10 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt4
18 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >= 5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt1
19 Ô tô trộn chuyển bê tông Dung tích bồn =3
20 Trạm trộn bê tông Công suất >=30m3/h. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt1
21 Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt1
22 Máy phun nhựa đường Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt1
23 Máy toàn đạc Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->