Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phòng cháy chữa cháy thay thế cho Trạm khách 55 VP BTL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Cứu hộ - Cứu nạn/Bộ Tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị phòng cháy chữa cháy thay thế cho Trạm khách 55 VP BTL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 17:28:00 đến ngày 2022-08-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 833,869,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính(5) (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng ≥ 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600 triệu đồng đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết khắc phục sửa sữa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư;- Cam kết thay thế hàng hóa khác khi khắc phục được hỏng hóc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu: (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc cơ khí Thủy lực, Thủy khí.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS lĩnh vực PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Cứu hộ- Cứu nạn/Bộ Tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị phòng cháy chữa cháy thay thế cho Trạm khách 55 VP BTL Mua sắm vật tư thiết bị phòng cháy chữa cháy thay thế cho Trạm khách 55/VP BTL 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có cam kết các hàng hóa Nhà thầu cung cấp phải được kiểm định theo quy định tại Phụ lục VII, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 về việc Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không - Không quân
Số 167, Trường Chinh, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Phòng không - Không quân; Số 167, Trường Chinh, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không - Không quân; Số 167, đường Trường Chinh, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 02 Lớp | 1 | Cái | – Nguồn hoạt động: 220V AC 50/60Hz– Dung lượng pin: 24V DC 4Ah– Điện áp khi sạc: 26V DC 100 ~ 400mA (với chức năng tự động điều chỉnh)– Khả năng lưu trữ hệ thống: 250 thiết bị/loop– Thời gian lũy kế: 0 ~ 40 giây– Âm thanh chính: 85dB @1M– Chất liệu: Thép không rỉ 1.6mm | ||
| 2 | Bộ nguồn dự phòng 24V | 1 | Bộ | 12VDC/7,5Ah | ||
| 3 | Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | 1 | Bộ | Phù hợp với tủ báo cháy | ||
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ + đế | 92 | Cái | Đầu báo khói Quang địa chỉ- Dạng địa chỉ : hệ nhị phân- Dòng báo động : DC24V 6mA- Dòng điện trạng thái chờ : DC24V 850μA- Độ nhậy : Theo tiêu chuẩn EN54- Nhiệt độ làm môi trường : 0°C ~ +50°C- Kích thước: 102(Dia)x 48(H)- Chất Liệu: nhựa chống cháy | ||
| 5 | Đầu báo nhiệt địa chỉ + đế | 202 | Cái | - Dạng địa chỉ : hệ nhị phân- Dòng báo động : DC24V 6mA- Dòng điện trạng thái chờ : DC24V 850μA- Độ nhậy : Theo tiêu chuẩn EN54- Nhiệt độ làm môi trường : 0°C ~ +50°C- Kích thước: 102(Dia)x 48(H)- Chất Liệu: nhựa chống cháy | ||
| 6 | Đầu báo dò ga | 1 | Cái | - Dạng địa chỉ : hệ nhị phân- Dòng báo động : DC24V 6mA- Dòng điện trạng thái chờ : DC24V 850μA- Độ nhậy : Theo tiêu chuẩn EN54- Nhiệt độ làm môi trường : 0°C ~ +50°C- Kích thước: 102(Dia)x 48(H)- Chất Liệu: nhựa chống cháy- Màu sắc: màu trằng | ||
| 7 | Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | 27 | Cái | - KT 410x210x100mm - Chất liệu : thép 0,58mm- Màu sắc: sơn tĩnh điện màu đỏ | ||
| 8 | Chuông báo cháy | 27 | Cái | Chuông báo cháy- Dòng báo cháy : DC 24V 24mA- Âm thanh báo : 95dB@1m- Chất liêu : thép- Đường kính : Φ6(152mm)x56mm(H) | ||
| 9 | Đèn báo cháy | 27 | Cái | Dòng báo cháy : DC 24V 60mA/ Led 20mA- Chất liêu : Nhựa chống cháy- Đường kính : (90mm)x70mm(H) | ||
| 10 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | 27 | Cái | Điện áp : 16~32 V DC- Dòng báo cháy : 6mA- Dòng điện trạng thái chờ : 650 - 850μA- Chất liêu : Nhựa chống cháy- Màu sắc : màu đỏ- Đường kính : 140 (Dia)x 45(H) | ||
| 11 | Module cách ly | 10 | Cái | Nhiệt độ làm môi trường : 0°C ~ +50°C- Chất liêu : Nhựa chống cháy- Màu sắc : màu xanh- KT (mm) H x Wx D: 60 x76 x 31 | ||
| 12 | Module giám sát trạng thái (đầu báo, nút ấn, van…) | 10 | Cái | Nhiệt độ làm môi trường : 0°C ~ +50°C- Chất liêu : Nhựa chống cháy- Màu sắc : màu xanh- Nguồn vào : tín hiệu kích hoạt- Điện trở : 10kΩ- KT (mm) H x Wx D: 55x28x16 | ||
| 13 | Module điều khiển (chuông, đèn báo cháy, van gió,…) | 14 | Cái | Nhiệt độ làm môi trường : 0°C ~ +50°C- Chất liêu : Nhựa chống cháy- Màu sắc : màu xanh- Nguồn vào : tín hiệu loop- Nguồn ra : 1 hoặc 2 ra COM,NO.NC 1,5A@30VDC- Điện trở : 10kΩ- KT (mm) H x Wx D: 60 x 76 x 31 | ||
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (VCTFK 2x1,5 | 1.750 | m | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (VCTFK 2x1,5 | ||
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, dây chống nhiễu | 3.250 | m | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, dây chống nhiễu | ||
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, D20mm | 4.550 | m | Tiền Phong hoặc tương đương | ||
| 17 | Lắp đặt ống gen mềm, D20mm | 460 | m | Tiền phong hoặc tương đương | ||
| 18 | Hộp chia ngả + nắp đậy | 450 | Cái | Hộp chia ngả + nắp đậy | ||
| 19 | Hộp kỹ thuật (KT: 160x160x80mm) | 9 | Cái | Chất lieu bằng tôn | ||
| 20 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | 1 | Lô | Vận chuyển vật tư, thiết bị | ||
| 21 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Theo yêu cầu | ||
| 22 | Dàn giáo | 1 | Gói | Theo công tác thi công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính(5) (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng ≥ 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600 triệu đồng đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết khắc phục sửa sữa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư;- Cam kết thay thế hàng hóa khác khi khắc phục được hỏng hóc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu: (02 người) | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc cơ khí Thủy lực, Thủy khí.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS lĩnh vực PCCC | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi