Gói thầu: Sửa chữa cải tạo ký túc xá - Nhà B10
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840460-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo ký túc xá - Nhà B10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp để dành cho đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 18:49:00 đến ngày 2022-08-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,788,117,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự.- - Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dưng hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành.- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, kinh nghiệm, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc phụ trách.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã tham gia cán bộ phụ trách phần điện ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc chuyên ngành xây dựng đã qua lớp đào tạo huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Gián giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cải tạo ký túc xá - Nhà B10 Sửa chữa cải tạo ký túc xá - Nhà B10 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp để dành cho đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải kèm các giấy tờ để chứng minh năng lực được yêu cầu tại mục 1, mục 2 và mục 3 của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (mục 1 đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT, mục 2 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, mục 3 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). Lưu ý: Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường đại học Bách khoa Hà Nội, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 0243 8694529 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường đại học Bách khoa Hà Nội; Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438694529 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường đại học Bách khoa Hà Nội; Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại:024 38694529 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường đại học Bách khoa Hà Nội; Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại:024 38694529 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | bộ |
| 5 | Tháo bỏ máng đèn trong phòng ở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường cột trụ trong và ngoài nhà đã rêu mốc, mục nát tính 12% diện tích tường trong ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.418,2197 | m2 |
| 7 | Đục hạ nền nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, trần, cột trong nhà: 40% diện tích sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.642,5124 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, trần, cột ngoài nhà: 60% diện tích sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.375,0295 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,2983 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,931 | 100m2 |
| 14 | Bạt che chắn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.593,1 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9966 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9966 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9966 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9966 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 10 km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9966 | m3 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.432,6197 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.269,5768 | m2 |
| 22 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.882,2536 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,2983 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm thường dày 0,9 mm, kính dày 5mm phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,4 | m2 |
| 26 | Cửa đi sắt hộp cánh thép 30x60x1,4 mm. pano bịt tôn + phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 27 | Chèn cổ ống và đường ống bằng vữa tự chảy sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 28 | Sửa lý chống thấm nứt trần Khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | vị trí |
| B | Phòng 501, 502, 503, 504, 505, 506, 512, 101, 102. | |||
| 1 | Xây hộp bịt kỹ thuật bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 2 | Ốp gạch 30x60 hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Sửa thay thế khuân cửa đi, ô thoáng bằng gỗ KT (0,7*0,11)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm nền khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 9 | Lắp vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tận dụng lại chậu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 12 | Xiphong+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| C | Cải tạo Phòng tự học | |||
| 1 | Đục nền nhà WC, tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường cột trụ trong nhà đã rêu mốc, mục nát tính 12% diện tích tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,738 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, trần, cột trong nhà: 40% diện tích sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,46 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6221 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6221 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6221 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6221 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 10 km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6221 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,738 | m2 |
| 10 | Xây tường ngăn phòng tự học tường gạch không nung 110cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,692 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5862 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,2 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn vữa xi măng cát M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm nền khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,36 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2 | m2 |
| 19 | Ốp gạch ceramic 30x60 tường phòng tắm, phòng vệ sinh cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.940,15 | m2 |
| D | Đường cấp nước cho khu tắm, vệ sinh, giặt | |||
| 1 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 2 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Nối nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Nối nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D25,(NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D20,(NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 11 | Nối nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 12 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D32,(NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 14 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 15 | Cút PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | cái |
| 18 | Côn thu nhựa PPR D75/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 19 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| E | CẤP ĐIỆN CHO BÌNH NÓNG LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2X1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2X2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2C 20Ampe +( đé nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc + đế âm mặt hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 7 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông 4x6 bảo hộ dây dẫn, đi dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Cút ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 10 | Nối ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 11 | Kẹp ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| F | Đường cấp từ téc xuống các phòng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối, nhựa PPR 40 bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Khoan rút lõi sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 7 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| G | Thoát nước từ khu tắm, vệ sinh khu cải tạo phòng tự học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt , Nối PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt , cút PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt , Chếch PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt , Tê PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt , nối PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt , cút PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt , Chếch PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt , Tê PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Thoát sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Khoan rút lõi sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vị trí |
| 13 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| H | Bể nước trạm bơm tầng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nối nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Zắc co bằng đường kính 75 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Rọ hút đường kính 60mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van cửa 75 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ren trong PPR D 75 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối PPR D 75 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối ren ngoài D 75 mm, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 12 | Lấp cát hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt , Nối PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt , cút PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Vệ sinh Công Nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.086,454 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự.- - Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dưng hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành.- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, kinh nghiệm, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc phụ trách.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã tham gia cán bộ phụ trách phần điện ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc chuyên ngành xây dựng đã qua lớp đào tạo huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23Kw | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Gián giáo | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi