Gói thầu: Sửa chữa cải tạo ký túc xá - Nhà B13
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo ký túc xá - Nhà B13 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp để dành cho đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 19:09:00 đến ngày 2022-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,923,052,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dưng hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành.- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, kinh nghiệm, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc phụ trách.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, kinh nghiệm, Có têntrong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc phụ trách.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã tham gia cán bộ phụ trách phần điện ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, môi trường.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cải tạo ký túc xá - Nhà B13 Sửa chữa cải tạo ký túc xá - Nhà B13 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp để dành cho đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải kèm các giấy tờ để chứng minh năng lực được yêu cầu tại mục 1, mục 2 và mục 3 của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (mục 1 đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT, mục 2 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, mục 3 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). Lưu ý: Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường đại học Bách khoa Hà Nội, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Số điện thoại: 0243 8694529 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường đại học Bách khoa Hà Nội; Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438694529 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường đại học Bách khoa Hà Nội; Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại:024 38694529 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường đại học Bách khoa Hà Nội; Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại:024 38694529 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 16,2263 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 5,1392 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 11,992 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 466,2 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 466,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch khu vực nhà WC cũ và phòng tắm cũ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 313,9536 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 313,9536 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 40 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước wc, phòng tắm cũ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 230 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 152,64 | m2 |
| 11 | Bóc giấy dán tường, tẩy rửa lớp keo dính tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 3.276 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 536,2543 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính 65%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 410,7688 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 465,66 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 534,5733 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 1.604,2935 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 1.874,0644 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 5.997,536 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 119,7712 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 119,7712 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 119,7712 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 119,7712 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 119,7712 | m3 |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 18,592 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi công trình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 1.859,2 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 534,5733 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 320,424 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 1.554 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 4.161,4566 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 12.109,7868 | 1m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 606,479 | 1m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 716,4 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt trần nhựa phòng + hành lang tầng 4 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 536,2543 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 220 | 1m2 |
| 12 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Chống xử lý điểm thấm khe lún | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 28 | md |
| 14 | Khoan ramset cấy thép phi 12 làm ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 75 | lỗ |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 0,0935 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 0,105 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 1,05 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng lanh tô 220 cho cửa đi thông phòng và cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 74 | md |
| 19 | Gia công sản xuất lắp đặt hoa cửa sắt cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 32,4 | m2 |
| 20 | Gia công sản xuất cửa bằng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 74 | m2 |
| 21 | Gia công khuôn cửa bằng thép hộp 40x80x1.5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 0,4822 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 169,12 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 176 | m cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 222 | m2 cấu kiện |
| C | KHU VỆ SINH MỚI | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 20,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt lưới chịu lực fi 5 sàn khu WC mới 1 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 264 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng lanh tô + giằng cho tường wc xây mới: | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 360 | md |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 25,08 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 25,278 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt thép hộp mạ kẽm 40x80 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 235 | md |
| 7 | Lắp đặt tường phòng wc bằng tấm vật liệu nhẹ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 387 | m2 |
| 8 | Làm vách ngăn wc bằng gỗ nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 244,8 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 1.095,6 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 288 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 505,9536 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 577,2 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 529,9536 | m2 |
| D | Lắp đặt thiết bị wc | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 60 | bộ |
| 6 | ga thoát sàn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 120 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn thường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 180 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 68 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 3.180 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt chốt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 130 | cái |
| 14 | Cửa đi nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 168 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 4,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 240 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 140 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính110mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 180 | cái |
| E | Lắp đặt đường cấp nước: | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 60 | 1m |
| 2 | Khoan rút lõi ống thoát ô văng ngoài nhà: | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 48 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 0,98 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 1,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 160 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 110 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 134 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 240 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 480 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu bịt ren nhựa d15 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 100 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 8,13 | 100m |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 60 | cái |
| 22 | Phao cơ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 285 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 450 | m |
| 25 | Vệ sinh công trường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật mô tải tại chương V | 2.360 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dưng hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành.- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, kinh nghiệm, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc phụ trách.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, kinh nghiệm, Có têntrong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc phụ trách.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã tham gia cán bộ phụ trách phần điện ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất ≥ 02 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, môi trường.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.Nộp cùng E-HSDT gồm: Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu: Bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Lưu ý: Trường hợp cần thiết. Bên mời thầu được phép yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23Kw | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Dàn giáo | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi