Gói thầu: Gói thầu HT-NT-01 “Thi công, lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình Nhà hàng chân đồi”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840253-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Tên gói thầu Gói thầu HT-NT-01 “Thi công, lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình Nhà hàng chân đồi”
Số hiệu KHLCNT 20220839253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Chi đầu tư xây dựng cơ bản)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 20:51:00 đến ngày 2022-08-23 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,706,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu (thi công hoàn thiện và lắp đặt nội thất), có giá trị tối thiểu là 8.190.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học, ngành nghề đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ TVGS; chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu bao gồm:+ 01 Kiến trúc sư + 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo chứng minh thư và chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn; Vận chuyển vật liệu, có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cưa, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; dùng để cưa, cắt vật liệu sắt, thép, ...
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cưa, cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; dùng để cưa, cắt vật liệu gỗ, nhựa, ...
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Cắt vật liệu đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Khoan tường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Phun sơn, phun phòng chống mối cho cấu kiện gỗ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu HT-NT-01 “Thi công, lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình Nhà hàng chân đồi”
điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan Khu các làng dân tộc
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Chi đầu tư xây dựng cơ bản)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc , địa chỉ: Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Nội – HNVIEW. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn - Xây dựng Trường Giang 669; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xúc tiến thương mại và đầu tư xây dựng Việt Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc , địa chỉ: Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu scan bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC KHU NHÀ A
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp958,577m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về xây lắp2,17100m2
3Gia công, lắp dựng cành cây trụ cây cọ đoạn thẳng 50x50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp568,96m
4Gia công, lắp dựng cành cây trụ cây cọ đoạn cong 50x50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp191,666m
5Gia công, lắp dựng thớt gỗ cố định trụ cây cọ (SL: 14)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,589m3
6Đai liên kết thép V50x50x3Chương V: Yêu cầu về xây lắp112cái
7Bulong nở M12Chương V: Yêu cầu về xây lắp448cái
8Ti treo M6Chương V: Yêu cầu về xây lắp64cái
9Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Ngâm tẩm 1m3 bằng bể ngâmChương V: Yêu cầu về xây lắp5,49m3
10Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp298,097m2
11Sơn PU kết cấu gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp295,157m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp44,8m2
13Gia công, lắp dựng cành cây trụ cây cọ đoạn thẳng 50x50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp312,724m
14Gia công, lắp dựng cành cây trụ cây cọ đoạn cong 50x50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp126,636m
15Gia công, lắp dựng thớt gỗ cố định trụ cây cọChương V: Yêu cầu về xây lắp1,701m3
16Đai liên kết thép V50x50x3Chương V: Yêu cầu về xây lắp80cái
17Bulong nở M12Chương V: Yêu cầu về xây lắp320cái
18Ti treo M6Chương V: Yêu cầu về xây lắp40cái
19Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Ngâm tẩm 1m3 bằng bể ngâmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,8m3
20Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp153,329m2
21Sơn PU kết cấu gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp146,178m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp32m2
23Gia công, lắp dựng vách trang trí quầy lễ tânChương V: Yêu cầu về xây lắp0,653m3
24Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Ngâm tẩm 1m3 bằng bể ngâmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,653m3
25Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp43,075m2
26Sơn PU kết cấu gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp30,265m2
27Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,959tấn
28Lắp dựng hệ khung thép vách ngănChương V: Yêu cầu về xây lắp0,959tấn
29Ốp gỗ vào khung, gỗ MDF lõi xanh phủ Melamine màu vân gỗ dày 12mmChương V: Yêu cầu về xây lắp114,956m2
30Vách gỗ CNC, gỗ MDF lõi xanh phủ Melamine màu vân gỗ dày 12mmChương V: Yêu cầu về xây lắp16,062m2
31Khuôn cửa đi bằng gỗ tự nhiên nhóm II (tương đương Lim Nam Phi), khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về xây lắp26,6m
32Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về xây lắp26,6m cấu kiện
33Cửa pa nô gỗ kính, gỗ tự nhiên, nhóm II (tương đương gỗ lim Nam Phi), kính trắng dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về xây lắp9,89m2
34Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp9,89m2 cấu kiện
35Vách kính mặt dựng an toàn 10,38mm màu trắngChương V: Yêu cầu về xây lắp16,062m2
36Lắp dựng vách kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp16,062m2
37Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,724tấn
38Lắp dựng hệ khung thép vách ngănChương V: Yêu cầu về xây lắp0,724tấn
39Ốp gỗ vào khung, gỗ MDF lõi xanh phủ Melamine màu vân gỗ dày 12mmChương V: Yêu cầu về xây lắp122,882m2
40Gia công hệ khung thép ốp dầm bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,13tấn
41Lắp dựng hệ khung thép vách ngănChương V: Yêu cầu về xây lắp1,13tấn
42Ốp gỗ vào dầm, gỗ nhựa composit dày 9mmChương V: Yêu cầu về xây lắp351,06m2
43Thi công vách gỗ CNC, gỗ MDF lõi xanh phủ Melaminemàu vân gỗ dày 12mmChương V: Yêu cầu về xây lắp24,552m2
44Ốp đá granit vào khungChương V: Yêu cầu về xây lắp16,854m2
45Nẹp đồng trang tríChương V: Yêu cầu về xây lắp30,516md
46Gia công, lắp dựng hệ trần thanh gỗ nhựa 60x40Chương V: Yêu cầu về xây lắp548,169m2
47Chậu cây cọ cảnhChương V: Yêu cầu về xây lắp10chậu
48Tranh treo tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp1Gói
C HẠNG MỤC KHU NHÀ B
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp605,356m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về xây lắp2,086100m2
3Gia công, lắp dựng cành cây trụ cây cọ đoạn thẳng 50x50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp243,84m
4Gia công, lắp dựng cành cây trụ cây cọ đoạn cong 50x50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp82,142m
5Gia công, lắp dựng thớt gỗ cố định trụ cây cọ (SL: 6)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,538m3
6Đai liên kết thép V50x50x3Chương V: Yêu cầu về xây lắp48cái
7Bulong nở M12Chương V: Yêu cầu về xây lắp192cái
8Ti treo M6Chương V: Yêu cầu về xây lắp24cái
9Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Ngâm tẩm 1m3 bằng bể ngâmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,353m3
10Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp127,095m2
11Sơn PU kết cấu gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp127,095m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp19,2m2
13Gia công, lắp dựng cành cây trụ cây cọ đoạn thẳng 50x50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp126,78m
14Gia công, lắp dựng cành cây trụ cây cọ đoạn cong 50x50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp51,339m
15Gia công, lắp dựng thớt gỗ cố định trụ cây cọ (SL: 14)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,681m3
16Đai liên kết thép V50x50x3Chương V: Yêu cầu về xây lắp32cái
17Bulong nở M12Chương V: Yêu cầu về xây lắp128cái
18Ti treo M6Chương V: Yêu cầu về xây lắp16cái
19Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Ngâm tẩm 1m3 bằng bể ngâmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,126m3
20Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp59,786m2
21Sơn PU kết cấu gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp59,786m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp12,8m2
23Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,245tấn
24Lắp dựng hệ khung thép vách ngănChương V: Yêu cầu về xây lắp0,245tấn
25Ốp gỗ vào khung, gỗ MDF lõi xanh phủ Melamine màu vân gỗ dày 12mmChương V: Yêu cầu về xây lắp33,533m2
26Vách gỗ CNC, gỗ MDF lõi xanh phủ Melamine màu vân gỗ dày 12mmChương V: Yêu cầu về xây lắp5,443m2
27Khuôn cửa đi bằng gỗ tự nhiên, nhóm II (tương đương gỗ Lim Nam Phi), khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về xây lắp5,5m
28Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về xây lắp5,5m cấu kiện
29Cửa pa nô gỗ kính, gỗ tự nhiên, nhóm II (tương đương gỗ lim Nam Phi), kính trắng dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,365m2
30Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp2,365m2 cấu kiện
31Vách kính mặt dựng an toàn 10,38mm màu trắngChương V: Yêu cầu về xây lắp5,573m2
32Lắp dựng vách kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp5,573m2
33Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,444tấn
34Lắp dựng hệ khung thép vách ốp tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,444tấn
35Ốp gỗ vào khung, gỗ MDF lõi xanh phủ Melamine màu vân gỗ dày 12mmChương V: Yêu cầu về xây lắp69,171m2
36Thi công vách gỗ CNC, gỗ MDF lõi xanh phủ Melamine màu vân gỗ dày 12mmChương V: Yêu cầu về xây lắp16,392m2
37Ốp đá granit vào khungChương V: Yêu cầu về xây lắp15,538m2
38Nẹp đồng trang tríChương V: Yêu cầu về xây lắp23,14md
39Gia công hệ khung thép ốp dầm bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,712tấn
40Lắp dựng hệ khung thép vách ngănChương V: Yêu cầu về xây lắp0,712tấn
41Ốp gỗ vào dầm, gỗ nhựa composit dày 9mmChương V: Yêu cầu về xây lắp208,81m2
42Gia công, lắp dựng hệ trần thanh gỗ nhựa 60x40Chương V: Yêu cầu về xây lắp336,791m2
43Chậu cây cọ cảnhChương V: Yêu cầu về xây lắp6chậu
44Tranh treo tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp1Gói
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về xây lắp25cái
2Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-10kAChương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng CU/PVC (2*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.250m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng CU/PVC (4*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp550m
5Lắp đặt dây bảo vệ ruột đồng tiết diện 2,5mm2 vỏ PVC màu vàng xanhChương V: Yêu cầu về xây lắp1.800m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.800m
7Đèn led gắn ray D120 220V-10WChương V: Yêu cầu về xây lắp251bộ
8Lắp đặt đèn thả mây tre đan D500Chương V: Yêu cầu về xây lắp52bộ
9Lắp đặt đèn chùm pha lêChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí đèn dây ledChương V: Yêu cầu về xây lắp2.450m
11Lắp đặt Công tắc 1 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
12Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
13Lắp đặt Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
14Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp2.500m
15Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 - E vàng xanhChương V: Yêu cầu về xây lắp1.250m
16Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V: Yêu cầu về xây lắp1.250m
17Lắp đặt máy điều hoà đứng 1 chiều 18.000BTUChương V: Yêu cầu về xây lắp24máy
18Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 3000m3/h-150PAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
19Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 7000m3/h-200PAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
20Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 7500m3/h-200PAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
21Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 11250m3/h-200PAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
22Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 7500m3/h-200PAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
23Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 470m3/h-150PAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
24Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 680m3/h-150PAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
25Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 700m3/h-150PAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
26Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 3000m3/h-150PAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
27Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 7000m3/h-200PAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
28Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 7500m3/h-200PAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
29Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 11250m3/h-200PAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
30Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 7500m3/h-200PAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
31Lắp đặt ống đồng dẫn môi chất lạnh KT D6.4Chương V: Yêu cầu về xây lắp4m
32Lắp đặt ống đồng dẫn môi chất lạnh KT D9.5Chương V: Yêu cầu về xây lắp90m
33Lắp đặt ống đồng dẫn môi chất lạnh KT D15.9Chương V: Yêu cầu về xây lắp86m
34Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng AEROFLEX KT D6.4 dày 25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4m
35Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng AEROFLEX KT D9.5 dày 25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp90m
36Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng AEROFLEX KT D15.9 dày 25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp86m
37Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC KT D21Chương V: Yêu cầu về xây lắp64m
38Lắp đặt bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng AEROFLEX D21, dày 13mmChương V: Yêu cầu về xây lắp64m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2*1,5)mm2+1x1.5Chương V: Yêu cầu về xây lắp90m
40Miệng thải gió KT 800*200Chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
41Miệng thải gió KT 800*300Chương V: Yêu cầu về xây lắp14cái
42Lắp đặt Louver thải gió KT 1000*500Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
43Lắp đặt Louver thải gió KT 1200*400Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
44Lắp đặt Louver thải gió KT 2000*600Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
45Lắp đặt Louver thải gió KT 2500*600Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
46Lắp đặt côn thu ống gió KT 1000*400/600*400-L300Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
47Lắp đặt côn thu ống gió KT 1400*400/1000*400-L300Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
48Chuyển tiết diện trước và sau quạt KT 800*200/D500-L300Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
49Chuyển tiết diện trước và sau quạt KT 1000*400/D500-L300Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
50Chuyển tiết diện trước và sau quạt KT 1400*400/D560-L400Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
51Chân rẽ ống gió KT 400*200/L200Chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
52Lắp đặt cút 90 KT 400*200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
53Lắp đặt cút 90 KT 600*400Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
54Lắp đặt cút 90 KT 1000*400Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
55Lắp đặt ống thông gió dày 0.95mm kích thước 400x200Chương V: Yêu cầu về xây lắp23m
56Lắp đặt ống thông gió dày 0.95mm kích thước 600x200Chương V: Yêu cầu về xây lắp3m
57Lắp đặt ống thông gió dày 0.95mm kích thước 600x400Chương V: Yêu cầu về xây lắp38m
58Lắp đặt ống thông gió dày 0.95mm kích thước 1000x400Chương V: Yêu cầu về xây lắp50m
59Lắp đặt ống thông gió dày 0.95mm kích thước 1400x400Chương V: Yêu cầu về xây lắp11m
60Miệng thải gió KT 200*200Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
61Lắp đặt Louver thải gió KT 500*200Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
62Lắp đặt côn thu ống gió KT 150*100/D100-L150Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
63Lắp đặt côn thu ống gió KT 150*150/150*100-L150Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
64Lắp đặt côn thu ống gió KT 200*150/150*100-L150Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
65Chân rẽ KT D100Chương V: Yêu cầu về xây lắp13cái
66Chân rẽ 200*150/L150Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
67Lắp đặt cút 90 KT 150*150Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
68Lắp đặt cút 90 KT 200*150Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
69Lắp đặt ống thông gió dày 0.95mm kích thước 150x100Chương V: Yêu cầu về xây lắp9m
70Lắp đặt ống thông gió dày 0.95mm kích thước 150x150Chương V: Yêu cầu về xây lắp2m
71Lắp đặt ống thông gió dày 0.95mm kích thước 200x150Chương V: Yêu cầu về xây lắp7m
72Lắp đặt ống gió mềm (không bảo ôn) KT D100Chương V: Yêu cầu về xây lắp48m
73Miệng cấp gió KT 800*300Chương V: Yêu cầu về xây lắp27cái
74Lắp đặt Louver cấp gió KT 1000*500Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
75Lắp đặt Louver cấp gió KT 1200*400Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
76Lắp đặt Louver cấp gió KT 2000*600Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
77Lắp đặt Louver cấp gió KT 2500*600Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
78Lắp đặt côn thu ống gió KT 600*200/400*200-L300Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
79Lắp đặt côn thu ống gió KT 800*300/500*300-L300Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
80Lắp đặt côn thu ống gió KT 800*400/600*400-L300Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
81Lắp đặt côn thu ống gió KT 1000*400/600*400-L300Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
82Lắp đặt côn thu ống gió KT 1200*400/800*400-L300Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
83Chân rẽ KT 400*200/L200Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
84Chân rẽ KT 500*300/L200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
85Lắp đặt cút 90 KT 400*200Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
86Lắp đặt cút 90 KT 500*300Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
87Lắp đặt cút 90 KT 600*400Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
88Lắp đặt cút 90 KT 800*400Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
89Chuyển tiết diện trước và sau quạt KT 600*200/D400-L300Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
90Chuyển tiết diện trước và sau quạt KT 800*300/D500-L400Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
91Chuyển tiết diện trước và sau quạt KT 800*400/D500-L300Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
92Chuyển tiết diện trước và sau quạt KT 1200*400/D560-L400Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
93Lắp đặt ống thông gió KT 400*200Chương V: Yêu cầu về xây lắp23m
94Lắp đặt ống thông gió KT 500*300Chương V: Yêu cầu về xây lắp16m
95Lắp đặt ống thông gió KT 600*200Chương V: Yêu cầu về xây lắp4m
96Lắp đặt ống thông gió KT 600*400Chương V: Yêu cầu về xây lắp42m
97Lắp đặt ống thông gió KT 800*300Chương V: Yêu cầu về xây lắp8m
98Lắp đặt ống thông gió KT 800*400Chương V: Yêu cầu về xây lắp53m
99Lắp đặt ống thông gió KT 1200*400Chương V: Yêu cầu về xây lắp12m
E HẠNG MỤC: BỂ CẢ CẢNH
1Hòn non bộChương V: Yêu cầu về xây lắp1gói
2Cây tùng la hán cảnhChương V: Yêu cầu về xây lắp2cây
3Cây tùng vạn niênChương V: Yêu cầu về xây lắp2cây
4Cây cần thăngChương V: Yêu cầu về xây lắp2cây
5Cây kim thấtChương V: Yêu cầu về xây lắp2cây
6Cây trầu bàn trà chân vịtChương V: Yêu cầu về xây lắp2cây
7Cây ráng ổ phụngChương V: Yêu cầu về xây lắp2cây
8Đèn đá kiểu Nhật cao 30-35cmChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
9Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh 3 lớp bằng SikaChương V: Yêu cầu về xây lắp118,654m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp75m2
11Công tác ốp đá ong xám vào tường, kt 20x40, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp53,176m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên 2 mặt cầuChương V: Yêu cầu về xây lắp34,03m2
13Sơn 2 mặt cầu, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp34,03m2
F HẠNG MỤC: KHU NHÀ BẾP
1Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,145tấn
2Lắp dựng hệ khung thép vách ngănChương V: Yêu cầu về xây lắp0,145tấn
3Ốp gỗ vào khung, gỗ MDF lõi xanh phủ Melamine màu vân gỗ dày 12mmChương V: Yêu cầu về xây lắp8,476m2
4Khuôn cửa đi bằng gỗ tự nhiên, nhóm II (tương đương Lim Nam Phi), khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về xây lắp5,8m
5Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về xây lắp5,8m cấu kiện
6Cửa pa nô gỗ kính, gỗ tự nhiên, nhóm II (tương đương gỗ lim Nam Phi), kính trắng dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,01m2
7Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp3,01m2 cấu kiện
8Lắp đặt đồng hồ báo ápChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
9Lắp đặt van điều áp công suất 50kg/m3Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
10Lắp đặt van nhánhChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
11Lắp đặt van khoá bìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
12Lắp đặt dây ga cao áp L=1mChương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
13Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
G HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
H Nội thất tầng 1 khu A
1Bộ bàn ghế cong ban côngChương V: Yêu cầu về xây lắp8Bàn
2Bộ bàn ghế ăn 8 ngườiChương V: Yêu cầu về xây lắp13Bàn
3Bộ bàn ghế ăn 4 ngườiChương V: Yêu cầu về xây lắp6Bàn
4Quầy ba pha chếChương V: Yêu cầu về xây lắp1Quầy
5Tủ trưng bày rượuChương V: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
6Ghế ngồi quầy baChương V: Yêu cầu về xây lắp6Ghế
7Quầy tiếp tânChương V: Yêu cầu về xây lắp1Quầy
8Rèm cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp130m2
I Nội thất tầng 2 khu A (VIP)
1Bộ bàn ghế ăn 8 ngườiChương V: Yêu cầu về xây lắp9Bàn
2Bộ bàn ghế ăn 6 ngườiChương V: Yêu cầu về xây lắp3Bàn
3Quầy ba pha chếChương V: Yêu cầu về xây lắp1Quầy
4Tủ trưng bày rượuChương V: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
5Rèm cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp132m2
J Nội thất tầng 1 khu B
1Bộ bàn ghế cong ban côngChương V: Yêu cầu về xây lắp7Bàn
2Bộ bàn ghế ăn 8 ngườiChương V: Yêu cầu về xây lắp10Bàn
3Bộ bàn ghế ăn 4 ngườiChương V: Yêu cầu về xây lắp5Bàn
4Quầy ba pha chếChương V: Yêu cầu về xây lắp1Quầy
5Ghế ngồi quầy baChương V: Yêu cầu về xây lắp6Ghế
6Tủ trưng bày rượuChương V: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
7Rèm cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp133m2
K Nội thất tầng 2 khu B (VIP)
1Bộ bàn ghế ăn 8 ngườiChương V: Yêu cầu về xây lắp4Bàn
2Bộ bàn ghế ăn 4 ngườiChương V: Yêu cầu về xây lắp1Bàn
3Quầy ba pha chếChương V: Yêu cầu về xây lắp1Quầy
4Ghế ngồi quầy baChương V: Yêu cầu về xây lắp6Ghế
5Tủ trưng bày rượuChương V: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
L Nội thất nhà bếp
1Bếp á đôiChương V: Yêu cầu về xây lắp3Cái
2Bếp hầm đôiChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
3Bàn trung gian inox 304 (Kích thước: 1230x800x800mm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
4Bàn trung gian inox 304 (Kích thước: 1530x800x800mm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
5Bàn phẳng để thức ăn chín inox304 có giá lan dướiChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
6Bàn tập hợp thức ăn chínChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
7Tủ nấu cơm gas 30kgChương V: Yêu cầu về xây lắp2Cái
8Bàn phẳng có gián nan (Kích thước: 2600x700x750mm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
9Bàn phẳng có gián nan (Kích thước: 3100x700x750mm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
10Bàn chậu rửa 3 hốChương V: Yêu cầu về xây lắp2Cái
11Bàn trung gian inox 304Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
12Bàn bát bẩn có lỗ rácChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
13Bàn sơ chếChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
14Máy sayChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
15Thùng rác di độngChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
16Giá lan inox 4 tầngChương V: Yêu cầu về xây lắp3Cái
17Tủ sấy bát diệt khuẩnChương V: Yêu cầu về xây lắp2Cái
18Giá phẳng 4 tầngChương V: Yêu cầu về xây lắp7Cái
19Tủ đông dung tích 360lChương V: Yêu cầu về xây lắp2Cái
20Tủ mát dung tích 1200lChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
21Xe chở hàngChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
22Xe đẩy thức ăn 3 tầngChương V: Yêu cầu về xây lắp4Cái
23Hệ thống thang tời thức ănChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
M Khu hành chính
1Giường đơnChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
2Tủ thép 20 khoangChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
3Bàn làm việcChương V: Yêu cầu về xây lắp3Cái
4Ghế làm việcChương V: Yêu cầu về xây lắp2Cái
5Tủ hồ sơChương V: Yêu cầu về xây lắp2tủ
6Bàn quản lýChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
7Ghế quản lýChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Bàn sofaChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
9Ghế sofaChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
10Máy điều hoà đứng 1 chiều 18.000BTUChương V: Yêu cầu về xây lắp24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu (thi công hoàn thiện và lắp đặt nội thất), có giá trị tối thiểu là 8.190.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học, ngành nghề đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ TVGS; chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có);53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 3 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu bao gồm:+ 01 Kiến trúc sư + 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư;32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ Đại học- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư;32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư;32
5 Công nhân kỹ thuật 20 Có danh sách kèm theo chứng minh thư và chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải có tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn; Vận chuyển vật liệu, có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy cưa, cắt thép Còn sử dụng tốt; dùng để cưa, cắt vật liệu sắt, thép, ...3
3 Máy cưa, cắt gỗ Còn sử dụng tốt; dùng để cưa, cắt vật liệu gỗ, nhựa, ...3
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Cắt vật liệu đá1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Khoan tường1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt; Hàn vật liệu1
7 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt; Phun sơn, phun phòng chống mối cho cấu kiện gỗ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->