Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220779596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11/07/2022 của UBND huyện Đông Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 21:37:00 đến ngày 2022-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,449,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.674849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34969E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu: 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, Cấp IV trở lên.- Các hạng mục tương tự: mặt đường (hoặc móng đường) bằng cấp phối đá dăm; Gia cố rãnh dọc bằng bê tông; Tường chắn bê tông; Gia cố rọ đá.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥1.714.930.000 đồngGhi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 01 hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.714.930.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục mặt đường (hoặc móng đường) bằng cấp phối đá dăm; Tường chắn bê tông; Gia cố rọ đá.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự mà nhân sự đã từng tham gia thi công có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục mặt đường (hoặc móng đường) bằng cấp phối đá dăm; Tường chắn bê tông; Gia cố rọ đá.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự nêu trên mà nhân sự đã từng tham gia thi công có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ đã thi công hoàn thành (không yêu cầu loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 7T đến10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 0,4m3 đến 0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 8,5T đến 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa hệ thống nước sinh hoạt liên thôn xã Tư 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11/07/2022 của UBND huyện Đông Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). 5. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3898514, Fax: 0235.3898233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng NN&PTNT huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.389 8258; Số fax: 0235.389 8258. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIA CỐ MÁI TALUY NHÀ MÁY - TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,513 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | - nt - | 136,584 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | - nt - | 1,71 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | - nt - | 0,6118 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống lọc nhựa PVC D48mm | - nt - | 0,342 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D48mm | - nt - | 34 | cái |
| 7 | Làm tầng lọc bằng cát vàng- loại nằm | - nt - | 21,3408 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn, rọ thép D3mm mạ kẽm, bọc nhựa | - nt - | 18 | rọ |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY NHÀ MÁY -MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | - nt - | 1,6672 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mương M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 47,3907 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | - nt - | 4,4161 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, D | - nt - | 1,4135 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | - nt - | 4,9734 | m2 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | - nt - | 0,449 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | - nt - | 4,2846 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | - nt - | 1,347 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | - nt - | 0,1773 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - nt - | 0,0566 | 100m3 |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY NHÀ MÁY -MÁI TA LUY | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | - nt - | 7,94 | 100m2 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn, rọ thép D3mm mạ kẽm, bọc nhựa | - nt - | 621 | rọ |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | - nt - | 13,7641 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | - nt - | 137,66 | m3 |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY NHÀ MÁY - GIA CỐ ĐỈNH MÁI TA LUY | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 23,889 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | - nt - | 1,2905 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn | - nt - | 0,4217 | 100m2 |
| E | GIA CỐ MÁI TALUY NHÀ MÁY - CÔNG TÁC NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | - nt - | 16,0014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | - nt - | 0,1006 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | - nt - | 4,9905 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | - nt - | 5,6393 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | - nt - | 10,3621 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG QUẢN LÝ KẾT HỢP ĐƯỜNG CÔNG VỤ - NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | - nt - | 39,0012 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 0,8436 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | nt | 49,6018 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | nt | 1,5406 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 4,8058 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường K = 0,95 | nt | 19,5006 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | nt | 0,8436 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | nt | 5,4306 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 44,1712 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | nt | 11,4111 | 100m2 |
| G | ĐƯỜNG QUẢN LÝ KẾT HỢP ĐƯỜNG CÔNG VỤ- CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | nt | 12,288 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | nt | 9,216 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 2,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,3072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,17 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D=14mm | nt | 0,2645 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D=10mm | nt | 0,0758 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,1764 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | nt | 48 | 1 cấu kiện |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 32,04 | m2 |
| 11 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | nt | 0,4704 | 1m2 |
| H | ĐƯỜNG QUẢN LÝ KẾT HỢP ĐƯỜNG CÔNG VỤ - CỐNG TIÊU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,5604 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,3639 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống buy D60cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,3957 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, D | nt | 0,0892 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,4208 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | nt | 10 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | nt | 9 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | nt | 10 | ống cống |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 6,452 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,0961 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,2022 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,08 | 100m2 |
| I | ĐƯỜNG QUẢN LÝ KẾT HỢP ĐƯỜNG CÔNG VỤ - GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,6443 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 47,2896 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 3,1526 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 1.642 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | nt | 17,1376 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | nt | 590,952 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 0,0285 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 6,7896 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.674849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34969E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu: 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, Cấp IV trở lên.- Các hạng mục tương tự: mặt đường (hoặc móng đường) bằng cấp phối đá dăm; Gia cố rãnh dọc bằng bê tông; Tường chắn bê tông; Gia cố rọ đá.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥1.714.930.000 đồngGhi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 01 hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.714.930.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục mặt đường (hoặc móng đường) bằng cấp phối đá dăm; Tường chắn bê tông; Gia cố rọ đá.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự mà nhân sự đã từng tham gia thi công có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục mặt đường (hoặc móng đường) bằng cấp phối đá dăm; Tường chắn bê tông; Gia cố rọ đá.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự nêu trên mà nhân sự đã từng tham gia thi công có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ đã thi công hoàn thành (không yêu cầu loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Từ 7T đến10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 3 |
| 2 | Máy đào | Từ 0,4m3 đến 0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy ủi | >= 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Từ 8,5T đến 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | >= 1kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | >= 1,5kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | >= 23kW, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi