Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua và cung cấp bánh trung thu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG ĐOÀN CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua và cung cấp bánh trung thu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính công đoàn chi hoạt động thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-14 08:13:00 đến ngày 2022-08-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,050,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (không áp dụng nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp trung thu cho các tổ chức Công đoàn, công nhân (các khu chế xuất, khu công nghiệp…) có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 700.000.000 VND trở lên. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là 01 hợp đồng cung cấp trung thu cho các tổ chức Công đoàn, công nhân (các khu chế xuất, khu công nghiệp…), được đóng hộp theo mẫu thiết kế của Công đoàn - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), phụ lục hợp đồng (nếu có) (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) hoặc thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết : + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện cung cấp hàng hóa mà nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có cam kết hàng hóa được sản xuất ngay thời điểm ký hợp đồng; - Hàng hóa sản xuất trong nước có giấy chứng nhận ISO 22000-2018 Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm và được giám định độc lập quốc tế, có giấy chứng nhận, chứng thư… về chất lượng của sản phẩm; - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp lô hàng khác hoặc phải có trách nhiệm trả lại tiền cho chủ đầu tư trong vòng 02 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG ĐOÀN CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BÌNH DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua và cung cấp bánh trung thu Mua và cung cấp Bánh trung thu cho đoàn viên công đoàn, công nhân lao động có hoàn cảnh khó khăn năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài chính công đoàn chi hoạt động thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng); - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa > 01 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện cung cấp hàng hóa mà nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có cam kết hàng hóa được sản xuất ngay thời điểm ký hợp đồng; + Nhà thầu phải có các cam kết sau: Hàng hóa sản xuất trong nước có giấy chứng nhận ISO 22000-2018 Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm và được giám định độc lập quốc tế, có giấy chứng nhận, chứng thư… về chất lượng của sản phẩm; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công đoàn các Khu công nghiệp tỉnh Bình Dương.
Địa chỉ: Số 499, Yersin, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 06503859027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công đoàn các Khu công nghiệp tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không yêu cầu |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lễ hộp hảo hạng 206 - 1 Công đoàn.Trong đó: | 2.500 | hộp | Hộp có 04 cái bánh (từ 1.1 – 1.4) | Hộp có 04 cái bánh | |
| 2 | HKĐB Hạnh Nhân Hạt Dẻ 150g (1 trứng) Công Đoàn | 2.500 | cái | - Mã: 3009210 - Loại: Bánh nướng Nhân Hạt Dẻ (1 trứng) - Trọng lượng: 150gam Đậu xanh, Đường tinh luyện, Bột mì, Đường Trehalose, Trứng vịt muối, Dầu thực vật (Dầu nành, Dầu phộng), Mạch nha, Bột Hạnh nhân (3,5%), Hạt sen, Nhân hạt dẻ cười khô (2,3%), Chất làm ẩm (420i), Muối I-ốt, Tiêu, Chất ổn định (415), Chất điều chỉnh độ acid (339i, 339ii, 452i, 330), Chất tạo xốp (500ii), Hương đậu xanh tổng hợp, Chất bảo quản (202), Đạm sữa. | Bánh trong Lễ hộp hảo hạng 206 - 1 Công đoàn | |
| 3 | Bánh HKĐB Thập cẩm Gà Quay 150g 1 trứng (Công Đoàn) | 2.500 | cái | - Mã: 3009023- Loại: Bánh nướng thập cẩm Gà Quay (1 trứng)- Trọng lượng: 150gamBột mì, Đường tinh luyện, Thịt gà (12%), Trứng vịt muối, Dầu thực vật (Dầu nành, Dầu phộng, Dầu mè), Đường Trehalose, Hạt dưa, Mè trắng, Hạt điều, Bột nếp, Mỡ heo, Mứt sen, Mứt bí, Mứt tắc, Mứt gừng, Chất làm ẩm (420i), Nước tương, Gia vị hỗn hợp, Rượu Mai Quế Lộ, Bột ớt, Rượu đế, Muối I-ốt, Ngũ vị hương, Bột quế, Mật ong, Hương gà hỗn hợp, Tiêu, Chất ổn định (461), Chất điều chỉnh độ acid (339i, 339ii, 452i, 330), Chất tạo xốp (500ii), chất điều vị (621), Chất bảo quản (202), Đạm sữa. | Bánh trong Lễ hộp hảo hạng 206 - 1 Công đoàn | |
| 4 | HKĐB Khoai Môn 150g (1 trứng) | 2.500 | cái | - Mã: 3009015- Loại: Bánh nướng khoai Môn (1 trứng)- Trọng lượng: 150gamKhoai môn (15%), Bột mì, Đường tinh luyện, Trứng Vịt muối, Hạt sen, Đậu xanh, Dầu thực vật (Dầu nành, Dầu phộng), Đường Trehalose, Chất làm ẩm (420i), Mạch nha, Bột kem không sữa, Muối I-ốt, Chất ổn định (1442, 415), Chất điều chỉnh độ acid (339i, 339ii, 452i, 330), Chất tạo xốp (500ii), Hương Khoai môn tổng hợp, Chất bảo quản (202), Đạm sữa, Phẩm màu tổng hợp (129, 133). | Bánh trong Lễ hộp hảo hạng 206 - 1 Công đoàn | |
| 5 | Phú Quý Hợi Con - Gà Hầm Sốt Rượu Rhum | 2.500 | cái | - Mã: 3009045- Loại: Bánh nướng Gà Hầm Sốt Rượu Rhum (1 trứng)- Trọng lượng: 150gamĐậu xanh, Đường tinh luyện, Trứng vịt muối, Dầu nành, Đường Trehalose, Thịt gà (5%), Mạch nha, Hạt sen, Chất làm ẩm (420i), Trứng gà, Mè trắng, Bơ thực vật, Mỡ heo, Hành tím, Rượu Rhum (1%), Nước tương, Chất xơ từ lúa mì, Dầu hào, Muối I-ốt, Tiêu, Ngũ vị hương, Chất ổn định (1442, 415, 461), Chất nhũ hoá (481i, 471), Chất điều chỉnh độ acid (330, 326, 262i), Chất bảo quản (202), Phẩm màu tổng hợp (110, 101i) | Bánh trong Lễ hộp hảo hạng 206 - 1 Công đoàn | |
| 6 | Hộp bánh có in logo và thông tin Công đoàn | 2.500 | hộp | In logo Công đoàn (5 màu) và thông tin Công đoàn theo yêu cầu Chủ đầu tư. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (không áp dụng nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp trung thu cho các tổ chức Công đoàn, công nhân (các khu chế xuất, khu công nghiệp…) có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 700.000.000 VND trở lên. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là 01 hợp đồng cung cấp trung thu cho các tổ chức Công đoàn, công nhân (các khu chế xuất, khu công nghiệp…), được đóng hộp theo mẫu thiết kế của Công đoàn - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), phụ lục hợp đồng (nếu có) (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) hoặc thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết : + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện cung cấp hàng hóa mà nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có cam kết hàng hóa được sản xuất ngay thời điểm ký hợp đồng; - Hàng hóa sản xuất trong nước có giấy chứng nhận ISO 22000-2018 Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm và được giám định độc lập quốc tế, có giấy chứng nhận, chứng thư… về chất lượng của sản phẩm; - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp lô hàng khác hoặc phải có trách nhiệm trả lại tiền cho chủ đầu tư trong vòng 02 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi