Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840583-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220835426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-14 09:09:00 đến ngày 2022-08-24 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,526,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.817265E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, an toàn giao thông, với giá trị hợp đồng ≥ 2.468.834.000 đồng, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư trong thời gian mời thầu bằng bản gốc hoặc bản công chứng), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.468.834.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, an toàn giao thông, có hạng mục mặt đường là kết cấu bê tông xi măng (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh); với giá trị hợp đồng ≥ 2.468.834.000 đồng (có xác nhận của chủ đầu tư );- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận kèm theo).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng tham gia trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có Giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên (Scan đính kèm E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân vận hành xe máy
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy phép phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định (Scan đính kèm E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (hoặc công suất tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh, bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh lốp ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV (hoặc công suất tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô xitec tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đo đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo trắc đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đo đạc điện tử hoặc máy Kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đo trắc đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt khe co, khe dãn, khe dọc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thổi bụi làm khe bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng
Đường xã tuyến Trung Minh – Ngõ Út Lực đi Nỗng Chuông
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. ĐT: 0255.3850349
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Bảo Nam (Địa chỉ: Tổ dân phố Liên Hiệp 2C, phường Trương Quang Trọng, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Anh Hưng (Địa chỉ: Tổ 6, phường Quảng Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH MTV Cơ khí – Xây dựng Vạn Thịnh (Địa chỉ: Thôn Phú Mỹ, xã Tịnh Châu, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. ĐT: 0255.3850349


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết Quý II/2022; - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký; - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị trắc đạc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công (Trường hợp này bên mời thầu có thể làm rõ bên cho thuê khi cần thiết). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Thông báo về việc chấp nhận nộp hồ sơ khai thuế điện tử của cơ quan thuế Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 95 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. ĐT: 0255.3850349
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi). Số điện thoại: 0255.3851261 - 0255.3851734
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi); Số điện thoại: 02553.511678
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 02553.511678
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Phá dỡ mặt đường bê tông hiện hữu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực7,58m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi7,58m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95245,63m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III971,83m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ726,2m3
6Đào rãnh khơi dòng bằng máy đào, cấp đất III26,16m3
7Lu khuôn đường đạt độ chặt K983.798,02m2
8Bê tông mặt đường dày 22cm, M350, đá 1x21.336,62m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly6.075,55m2
10Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15 cm, lu lèn K98618,81m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tông969,54m2
12Thép D25 khe co và khe dãn4.694,17kg
13Thép D12 có gờ khe dọc740,26kg
14Thép giá đở khe co, khe dãn D61.842kg
15Matit chèn khe964,44Kg
16Gỗ đệm khe dãn 2.5cm nhóm IV0,668m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm, dày 3mm, L=10cm48,6m
18Mùn cưa trộn nhựa0,009m3
19Quét nhựa đường cốt thép làm khe71,15m2
20Thi công khe co1.072,5m
21Thi công khe giãn148,5m
22Thi công khe dọc1.111,5m
23Cắt khe co mặt đường BTXM1.072,5m
24Cắt khe giãn mặt đường BTXM148,5m
25Cắt khe dọc mặt đường BTXM1.111,5m
B Nút giao thông
1Cắt mặt đường BTXM hiện hữu34,1m
2Phá dỡ mặt đường bê tông hiện hữu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực8,33m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi8,33m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III32,24m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá30,14m2
6Bê tông mặt đường dày 22cm, M350, đá 1x234,19m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly155,4m2
8Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15 cm, lu lèn K9817,28m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông23,17m2
10Cắt khe co mặt đường BTXM52,3m
11Matit chèn khe19,8Kg
C Cọc tiêu
1Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III1,72m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x41,4m3
3Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu35cái
D Biển báo
1Đào móng biển báo bằng thủ công, đất cấp III0,77m3
2Bê tông móng biển báo M150, đá 2x40,74m3
3Lắp đặt biển báo tam giác (Tận dụng lại)4cái
4Lắp đặt cột và biển báo tròn (Tận dụng lại)1cái
5Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác3cái
E Cống dẫn nước qua đường ngang (40x40) cm, lý trình Km0+110,24
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp III6,33m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,954,22m3
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,77m3
4Bê tông tăng cường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x20,41m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tạo mui luyện, bê tông M350, đá 1x20,37m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, bê tông M250, đá 1x20,82m3
7Ván khuôn móng, thân cống13,84m2
8Ván khuôn nắp bản cống4,76m2
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,1535tấn
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm0,0861tấn
11Cấp phối đá dăm đệm dày 10cm0,49m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x40,17m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x40,42m3
14Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố tụ1,54m2
15Ván khuôn móng tường đầu1,94m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông thân hố ga, móng hố ga, M200, đá 1x20,46m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố ga, bê tông M250, đá 1x20,11m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác5,05m2
19Gia công cốt thép xà mũ D0,0228tấn
20Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT (70x60x5)cm1cấu kiện
21Cấp phối đá dăm đệm dày 10cm0,19m3
F Thoát nước dọc (KM0+129,38 - KM0+255,92)
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp III113,83m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9541,39m3
3Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x236,06m3
4Ván khuôn rảnh397,34m2
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm1,4001tấn
6Đệm móng rãnh CPDD loại B dày 10cm8,19m3
7Bê tông tấm đan, M250, đá 1x29,16m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan73,01m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm12,285100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm9,6174100kg
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu234cấu kiện
12Đào đất hố móng tường đầu, tường cánh3,42m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,28m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x40,8m3
15Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 2x41,87m3
16Ván khuôn tường đầu, tường cánh5,86m2
17Ván khuôn móng tường đầu7,28m2
18Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,36m3
G Gia cố mái taluy (KM0+279,90 - KM0+314,90) và (KM0+740 - KM0+938)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày12cm, bê tông M150, đá 2x423,63m3
2Lót tấm ni lông264,46m2
3Bê tông Chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x434,78m3
4Đệm CPDD loại B chân khay5,77m3
5Ván khuôn chân khay162,78m2
6Đào móng bằng máy đào, đất cấp III102,51m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9561,87m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.817265E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, an toàn giao thông, với giá trị hợp đồng ≥ 2.468.834.000 đồng, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư trong thời gian mời thầu bằng bản gốc hoặc bản công chứng), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.468.834.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, an toàn giao thông, có hạng mục mặt đường là kết cấu bê tông xi măng (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh); với giá trị hợp đồng ≥ 2.468.834.000 đồng (có xác nhận của chủ đầu tư );- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận kèm theo).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận55
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.33
3 Kỹ sư trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng tham gia trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có Giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên (Scan đính kèm E-HSDT).11
6 công nhân vận hành xe máy 10 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy phép phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định (Scan đính kèm E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu ≥ 0,8 m31
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV (hoặc công suất tương đương)1
3 Máy lu Lu tĩnh, bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn1
4 Máy lu Lu tĩnh bánh lốp ≥ 16T1
5 Máy lu Lu rung ≥ 25 tấn1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T3
7 Ô tô cần trục Tải trọng nâng ≥ 2T1
8 Máy san Công suất ≥ 108CV (hoặc công suất tương đương)1
9 Ôtô xitec tưới nước Dung tích ≥5m31
10 Máy đầm cóc Đầm đất1
11 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy đo đạc điện tử hoặc máy thủy bình Đo trắc đạc công trình1
16 Máy đo đạc điện tử hoặc máy Kinh vỹ Đo trắc đạc công trình1
17 Máy cắt khe bê tông Cắt khe co, khe dãn, khe dọc1
18 Máy nén khí Thổi bụi làm khe bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->