Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trạm nghiên cứu thử nghiệm biển Chi nhánh Ven biển; hạng mục: Cải tạo, sửa chữa cổng chính, nhà mái che nuôi sinh vật biển, nhà thử nghiệm tại Trạm nghiên cứu thử nghiệm biển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840604-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trạm nghiên cứu thử nghiệm biển Chi nhánh Ven biển; hạng mục: Cải tạo, sửa chữa cổng chính, nhà mái che nuôi sinh vật biển, nhà thử nghiệm tại Trạm nghiên cứu thử nghiệm biển
Số hiệu KHLCNT 20220840601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-14 09:40:00 đến ngày 2022-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,360,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,602,090 VNĐ ((Hai mươi ba triệu sáu trăm lẻ hai nghìn chín mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08062E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.653.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.959.000.000 VND.Loại công trình: Cải tạo, sửa chữa thuộc đơn vị quân đội;(Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng, biên bảng nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hòa thành hợp đồng và hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.653.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.959.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 04 công trình tương tự (*) .(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự.(*)(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ giám sát an toàn lao động, môi trường 02 công trình tương tự .(*)(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị có công suất 5kWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có công suất 250 lítThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Mày hàn điện
- Đặc điểm thiết bị có cường độ sử dụng: 20-200AThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có công suất 1,7KWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy múc
- Đặc điểm thiết bị có công suất 350PCThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị có công suất 100 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng 2.5 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Trạm nghiên cứu thử nghiệm biển Chi nhánh Ven biển; hạng mục: Cải tạo, sửa chữa cổng chính, nhà mái che nuôi sinh vật biển, nhà thử nghiệm tại Trạm nghiên cứu thử nghiệm biển
Thi công xây lắp công trình: Trạm nghiên cứu thử nghiệm biển/Chi nhánh Ven biển; hạng mục: Cải tạo, sửa chữa cổng chính, nhà mái che nuôi sinh vật biển, nhà thử nghiệm tại Trạm nghiên cứu thử nghiệm biển
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525436 - Fax: 0258.3526156.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525436 - Fax: 0258.3526156.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525436 - Fax: 0258.3526156.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy quyền theo Mẫu số 01 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 02 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2019 – 2021). Kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. + Một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; Và Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên về thi công xây dựng công trình dân dụng. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. + Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.602.090   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525436 - Fax: 0258.3526156.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525436 - Fax: 0258.3526156.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban HC- KT/Chi nhánh Ven biển, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa , Điện thoại: 0258.3525436 - Fax: 0258.3526156.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo Kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu tường, cột bê tông chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
2Phá dỡ kết cấu tường gạch chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
3Phá dỡ kết cấu xà, dầm bê tông chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
4Bốc xếp, vận chuyển xà bầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,776m3
5Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
6Bê tông lót móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
7Bê tông móng cột M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6799m3
8Móng cột móng vuông chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0908100m2
9Móng đài bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
10Cốt thép móng đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
11Cốt thép móng đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
14Đắp đất nền móng công trình cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,46251m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m3
16Bê tông cột vuông hình chữ nhật M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
17Cột vuông hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
18Cốt thép trụ đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
19Cốt thép trụ đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584tấn
20Bê tông giằng dầm xà nhà M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2472100m2
22Cốt thép xà dầm giằng đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
23Cốt thép xà dầm giằng đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
24Bê tông sàn mái M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6464m3
25Bê tông cầu thang thường M300 , đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7358m3
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3771100m2
27Cốt thép sàn mái đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3381tấn
28Lợp mái ngói 10 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1732100m2
29Xây tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,55151m3
30Trát tường dầy 1,5cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,32m2
31Trát xà dầm vữa XM M75, Xi măng PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
32Trát trần vữa XM M75, Xi măng PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,692m2
33Trát phào vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m
34Đắp chỉ phàoMô tả kỹ thuật theo chương V36m
35Vữa trát đắp nổi dầy 25 sơn trắng 2 đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
36Biển tên, logo phù điêu cổng (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Sơn tường 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62,4521m2
38Cửa cổng sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
39Lắp dựng cửa khung sắt khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,521m2
40Đóng bao cát rời các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2457tấn
41Đóng bao đá dăm rời các loại, gạch xây, ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V7,8362tấn
B HM: NHÀ MÁI CHE NUÔI SINH VẬT BIỂN
1Bê tông lanh tô mái hắt tấm đan máng nước M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
2Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4368100m2
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1057tấn
4Cốt thép lanh tô liền mái hắt đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1128tấn
5Xây tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
6Xây tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1041m3
7Trát tường dầy 1,5cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V288,84m2
8Kẽ ron tườngMô tả kỹ thuật theo chương V208,81m2
9Sơn tường 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V501,861m2
10Sơn tường 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V328,861m2
11Trần thạch cao khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V168,56m2
12Khuôn cửa gỗ KT 50x120Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2m
13Nẹp cửa gỗ 10x8Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2m
14Cửa đi, cửa sổ gỗ kính, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V50,88m2
15Lắp dựng khuôn cửa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2m
16Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V50,88m2
17SX thanh sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V38,41m2
19Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,89121m2
20Lắp đặt tủ điện phòng - hộp chứa Áptômát 4 ModullMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
21Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
23Lắp đặt công tắc ba 10A trọn bộ gồm: (Mặt nạ, hạt công tắc, đế ấm tường, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/10A trọn bộ gồm: (Mặt nạ, ổ cắm, đế ấm tường, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V121cái
25Lắp đặt đèn Neon đơn và phụ kiện - 40W lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V141 Bộ
26Lắp đặt quạt trần 80WMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
27Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
28Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/PVC (1x10E)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
29Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V751m
30Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V651m
31Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V751m
32Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2351m
33Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V651m
34Lắp đặt ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2251m
35Lắp đặt ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2001m
36Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN16) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
37Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN16) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
38Lắp đặt cút PP-R (PN16) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt cút PP-R (PN16) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt tê PP-R (PN16) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt tê PP-R (PN16) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt cút PP-R (PN16) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt van khóa PP-R (PN16) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt cút ren trong PP-R (PN16) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
47Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt van khóa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt chậu Lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp đặt phễu thu bằng Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Đóng bao cát rời các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9593tấn
54Đóng bao đá dăm rời các loại, gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V11,2081tấn
C HM: NHÀ THỬ NGHIỆM
1Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V84,609m3
2Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,242m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,9311m3
4Bê tông lót móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V7,583m3
5Bê tông móng cột M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5061m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3432100m2
7Cốt thép móng đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3169tấn
8Cốt thép móng đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3897tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7271m3
10Bê tông giằng dầm xà nhà M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,664m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5776100m2
12Cốt thép xà dầm giằng đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
13Cốt thép xà dầm giằng đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6483tấn
14Đắp cát công trình bằng thủ công trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V29,071m3
15Bê tông cột vuông hình chữ nhật M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,464m3
16Cột vuông hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5208100m2
17Cốt thép trụ đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
18Cốt thép trụ đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5586tấn
19Bê tông giằng dầm xà nhà M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,498m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6498100m2
21Cốt thép xà dầm giằng đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2001tấn
22Cốt thép xà dầm giằng đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1317tấn
23Bê tông sàn mái M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,59m3
24Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4246100m2
25Cốt thép sàn mái đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4961tấn
26Láng nền sàn không đánh mầu dầy 2cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V127,6m2
27Láng nền sàn không đánh mầu dầy 2cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V127,6m2
28Bê tông lanh tô mái hắt tấm đan máng nước M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776m3
29Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2776100m2
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1164tấn
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0656tấn
32Xây tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,431m3
33Trát tường dầy 1,5cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3m2
34Trát xà dầm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,1m2
35Trát trần vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,5m2
36Sơn tường 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2851m2
37Sơn tường 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V174,251m2
38Sơn tường 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V57,151m2
39Lát gạch CERAMIC 40x40cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V109,441m2
40Cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 50x50x1.4mm, tôn lá dày 1.2 demMô tả kỹ thuật theo chương V63,13m2
41Lắp đặt tủ điện phòng - hộp chứa Áptômát 4 ModullMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
42Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
43Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
44Lắp đặt công tắc ba 10A trọn bộ gồm: (Mặt nạ, hạt công tắc, đế ấm tường, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/10A trọn bộ gồm: (Mặt nạ, ổ cắm, đế ấm tường, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
46Lắp đặt đèn Neon đơn và phụ kiện - 40W lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V61 Bộ
47Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V401m
48Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/PVC (1x10E)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V401m
49Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V401m
50Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V501m
51Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301m
52Lắp đặt ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V301m
53Lắp đặt ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V401m
54Đóng bao cát rời các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V79,1729tấn
55Đóng bao đá dăm rời các loại, gạch xây, ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V39,267tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08062E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.653.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.959.000.000 VND.Loại công trình: Cải tạo, sửa chữa thuộc đơn vị quân đội;(Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng, biên bảng nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hòa thành hợp đồng và hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.653.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.959.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 04 công trình tương tự (*) .(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).75
2 Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) 1 -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự.(*)(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).53
3 Cán bộ an toàn lao động, môi trường 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ giám sát an toàn lao động, môi trường 02 công trình tương tự .(*)(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép có công suất 5kWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).2
2 Máy trộn bê tông có công suất 250 lítThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).2
3 Mày hàn điện có cường độ sử dụng: 20-200AThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).1
4 Máy cắt gạch đá có công suất 1,7KWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).2
5 Máy múc có công suất 350PCThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).1
6 Xà lan có công suất 100 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).1
7 Xe tải tự đổ có tải trọng 2.5 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->