Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834716-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220791086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-14 10:11:00 đến ngày 2022-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,205,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.808229E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.616E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III) trở lên.* Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥843.840.000 VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 843.840.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục phụ trợ trong khuôn viên UBND huyện Kim Động
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Kim Động – Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựn Bình Minh Hưng Yên – Địa chỉ: Số 14b/44 đường Trưng Nhị, Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Động – Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Kim Động – Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Kim Động – Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Động – Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Cải tạo cổng, tường rào, đài phun nước UBND Huyện Kim động
1Phần tường rào:
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà
Mô tả kỹ thuật theo chương V82,0281m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V49,6807m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V277,1616m2
4Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,1549m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V21,2918m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V118,7836m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1549m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2918m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V118,7836m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V584,1007m2
11Phần cổng: Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V55,1578m2
15Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V18,779m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,779m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,779m2
18SX cổng điện INOX SUS304, ( hệ thống bảng điện tử, tay bấm điều khiển...), bao gồm chỉnh sửa nền sân, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Phần rãnh thoát nước:Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
22Đào bùn lẫn rác trong lòng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,8355m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,923m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V28,3551 cấu kiện
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I ( TT 4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284100m3/1km
29ĐÀI PHUN NƯỚC:Phá dỡ toàn bộ tháp tràn đến cao độ nền bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
30Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,717m3
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V23,236m2
32Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V42,9866m2
33Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2898100m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1673100m2
35Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V961 lỗ khoan
36Vệ sinh lỗ khoan bằng máy nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V96lỗ
37Trộn keo 2 thành phần và bơm keo (Hilti hoặc Ramset) vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V96lỗ
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1359tấn
42Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1875m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,673m3
44Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6135m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0018m2
46Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V102,6153m2
47Dán bằng gạch vỉ MOSAIC (BILICO E736), chất liệu thủy tinh cao cấp, lớp lót bằng lưới, KT viên gạch 200x200X4mm , hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V72,4587m2
48Lát nền bằng gạch gốm MOSAIC men rạn MG48-8, quy cách chíp 480x480x6mm, KT vỉ 306x306mm, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V49,141m2
49Đài phun nước tháp tràn D1500 bằng đá lắp đặt hoàn thiện, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
50Phần bồn hoa:Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V74,2m2
51Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
52Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,0682m3
53Tháo dỡ 4 cột đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
54Di chuyển 12 cây nguyệt quếMô tả kỹ thuật theo chương V2công
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4076100m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0635m3
57Bó vỉa loại 1 đúc sẵn 1000x180x220cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
58Bó vỉa cong loại 2 đúc sẵn KT 180x180x220, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m
59Đá xẻ BLOCK KT: 1000x180x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V77md
60Đá xẻ BLOCK KT: 180x180x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04md
61Xây tường bo bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7642m3
62Ốp đá granit vào tường bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V61,16m2
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,232m2
64Mua đất màu trồng cây ( hệ số nhân 1,13)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2762m3
65Đào xúc đất đổ vào bồn cây bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V29,4481m3
66Cây ngâu hoa vàngMô tả kỹ thuật theo chương V36cây
67Trồng thảm cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V98,28m2
68PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:Khung móng cột KH bu lông M16, + mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
69Đào móng cột đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7321m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568100m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,366m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
73Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8209m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5968m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
77Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
78Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1819m3
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
80RÃNH CÁP ĐI DƯỚI SÂN BÊ TÔNG:Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,91m3
81Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
83Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
84Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
85Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
86Đóng cọc chống sét mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
87Đèn chùm 5 bóng DH12-4, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
88Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
89Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m
90Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
91Phần điện:Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
95Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
B HẠNG MỤC II: Phần nhân công, lắp đặt thiết bị:
1I: Vòng 1 phun sủi bọt khí ( vòng ngoài cùng):
Lắp đặt âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 18W ( Model : Palad 6x3w = 18w) chất liệu inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24v.
Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt ống inox D89.1 SUS 304 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
3Lắp đặt Ren hàn D25, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt Ren kép D25, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt Ren hàn D80, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đồng tay gạt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt cáp điện CXV-2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Lắp đặt cáp điện CXV-3x4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Lắp đặt cáp điện CXV-2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10II: Vòng 2 phun cầu vồng:Lắp đặt âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 18W ( Model : Palad 6x3w = 18w) chất liệu inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24v.Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
11Lắp đặt ống inox D89.1 SUS 304 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
12Lắp đặt ren hàn D15, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
13Lắp đặt ren kép D15, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
14Lắp đặt Ren hàn D80, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt đồng tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
16Lắp đặt cáp điện CXV-2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt cáp điện CXV-3x4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18III: Vòng 3-4 vòng phun tia lớn:Lắp đặt âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 18W ( Model : Palad 6x3w = 18w) chất liệu inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24v.Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
19Lắp đặt ống inox D76.2 SUS 304 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
20Lắp đặt ống inox D50.8 SUS 304 dày 1.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
21Lắp đặt ren hàn D40, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt ren hàn D50, chất liệu thép không gỉ 305Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt ren kép D40, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt Ren hàn D80, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt van đồng tay gạt D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt van đồng tay gạt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cáp điện CXV-2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Lắp đặt cáp điện CXV-3x6Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
29IV: Hệ thống tủ điều khiển đài phun:Lắp đặt Atomat 3pha tổng MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt Atomat 2pha MCB 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32PHẦN NỀN:Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,41m3
33Lát gạch bê tông giả đá KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V164,1m2
34PHẦN VẬN CHUYỂN: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3716100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (TT 4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3716100m3/1km
C HẠNG MỤC III: Phần chi phí mua sắm thiết bị:
1I: Vòng 1 phun sủi bọt khí ( vòng ngoài cùng):
Bộ vòi phun FOAM - DN25 . chất liệu thép không gỉ 304. phun cao 0.8m
Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Đèn âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 18W ( Model : Palad 6x3w = 18w) chất liệu inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24v.Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3"Đổi nguồn điện 220 - 24VAC. Loại 2000w.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Máy bơm chìm trục ngang Model: Hm-5L4 , Công xuất 5HP-3.7kw . Điện 380v. Lưu lượng 1460L/P, H=7.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Gia công ống inox D89.1 SUS 304 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V22mét
6Ren hàn D25, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
7Ren kép D25, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
8Ren hàn D80, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
9Ren kép inox 304 D15Mô tả kỹ thuật theo chương V230chiếc
10Van đồng tay gạt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
11Cáp điện CXV-2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V20mét
12Cáp điện CXV-3x4Mô tả kỹ thuật theo chương V100mét
13Cáp điện CXV-2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V100mét
14Vật tư phụ : Băng tan, băng dính, keo, dây thít….Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
15Gia công lưới chắn rác inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16II: Vòng 2 phun cầu vồng:Bộ vòi phun Comet - DN15 . chất liệu thép không gỉ 304. phun cao 1.5 - 2mMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
17Đèn âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 18W ( Model : Palad 6x3w = 18w) chất liệu inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24vMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
18Máy bơm chìm trục ngang Model: Hm-5L4 , Công xuất 5HP-3.7kw . Điện 380v. Lưu lượng 1460L/P, H=7.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
19Gia công ống inox D89.1 SUS 304 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mét
20Ren hàn D15, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V60chiếc
21Ren kép D15, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V60chiếc
22Ren hàn D80, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
23Van đồng tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V60chiếc
24Cáp điện CXV-2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V20mét
25Cáp điện CXV-3x4Mô tả kỹ thuật theo chương V100mét
26Vật tư phụ : Băng tan, băng dính, keo, dây thít….Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
27Gia công lưới chắn rác inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28III: Vòng 3 - 4: Vòng phun tia lớn:Bộ vòi phun Comet - DN40 . chất liệu thép không gỉ 304. phun cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Bộ vòi phun Comet - DN50 . chất liệu thép không gỉ 304. phun cao 6-7mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Đèn âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 36W ( Model : Palad 12x3w = 36w) chất liệu inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24v.Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
31Máy bơm chìm trục ngang Model: Hm-10L3 , Công xuất 10HP . Điện 380v. Lưu lượng 1450L/P, H=17.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
32Gia công ống inox D76.2 SUS 304 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mét
33Gia công ống inox D50.8 SUS 304 dày 1.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mét
34Ren hàn D40, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
35Ren hàn D50, chất liệu thép không gỉ 305Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
36Ren kép D40, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
37Ren hàn D80, chất liệu thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
38Van đồng tay gạt D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
39Van đồng tay gạt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
40Cáp điện CXV-2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V20mét
41Cáp điện CXV-3x6Mô tả kỹ thuật theo chương V100mét
42Vật tư phụ : Băng tan, băng dính, keo, dây thít….Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
43Gia công lưới chắn rác inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44IV: Hệ thống tủ điều khiển đài phun:Vỏ tủ điện 1400 x 800 x 450, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
45Atomat 3pha tổng MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
46Khởi động từ 95AMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
47Khởi động từ 65AMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
48Atomat 2pha MCB 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
49Atomat 3pha MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
50Atomat 3pha MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
51Bộ cài thời gian 24hMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
52Các thiết bị vật tư phụ bố trí trong tủ ( máng, quạt, cốt, dây động lực, dây điều khiển...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Bộ điều khiển trung tâm. Model : CI-PA.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Bộ mạch điều khiển biến tần Model : IVT-PAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Biến tần 11 KWMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
56Biến tần 5.5 KWMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
57Bộ nguồn cách ly nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Đổi nguồn cho mạch điều khiển 12VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.808229E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.616E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III) trở lên.* Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥843.840.000 VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 843.840.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
2 Máy đầm bàn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
3 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->