Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220834716-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-14 10:11:00 đến ngày 2022-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,205,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.808229E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.616E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III) trở lên.* Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥843.840.000 VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 843.840.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục phụ trợ trong khuôn viên UBND huyện Kim Động 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Kim Động – Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Động – Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Cải tạo cổng, tường rào, đài phun nước UBND Huyện Kim động | |||
| 1 | Phần tường rào: Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0281 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6807 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,1616 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1549 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2918 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7836 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1549 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2918 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7836 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,1007 | m2 |
| 11 | Phần cổng: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1578 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,779 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,779 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,779 | m2 |
| 18 | SX cổng điện INOX SUS304, ( hệ thống bảng điện tử, tay bấm điều khiển...), bao gồm chỉnh sửa nền sân, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Phần rãnh thoát nước:Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 22 | Đào bùn lẫn rác trong lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8355 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,355 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I ( TT 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m3/1km |
| 29 | ĐÀI PHUN NƯỚC:Phá dỡ toàn bộ tháp tràn đến cao độ nền bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,236 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9866 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1673 | 100m2 |
| 35 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Vệ sinh lỗ khoan bằng máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | lỗ |
| 37 | Trộn keo 2 thành phần và bơm keo (Hilti hoặc Ramset) vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | lỗ |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | tấn |
| 42 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1875 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6135 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0018 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6153 | m2 |
| 47 | Dán bằng gạch vỉ MOSAIC (BILICO E736), chất liệu thủy tinh cao cấp, lớp lót bằng lưới, KT viên gạch 200x200X4mm , hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4587 | m2 |
| 48 | Lát nền bằng gạch gốm MOSAIC men rạn MG48-8, quy cách chíp 480x480x6mm, KT vỉ 306x306mm, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,141 | m2 |
| 49 | Đài phun nước tháp tràn D1500 bằng đá lắp đặt hoàn thiện, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 50 | Phần bồn hoa:Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0682 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ 4 cột đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 54 | Di chuyển 12 cây nguyệt quế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0635 | m3 |
| 57 | Bó vỉa loại 1 đúc sẵn 1000x180x220cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 58 | Bó vỉa cong loại 2 đúc sẵn KT 180x180x220, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m |
| 59 | Đá xẻ BLOCK KT: 1000x180x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | md |
| 60 | Đá xẻ BLOCK KT: 180x180x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | md |
| 61 | Xây tường bo bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7642 | m3 |
| 62 | Ốp đá granit vào tường bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,16 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,232 | m2 |
| 64 | Mua đất màu trồng cây ( hệ số nhân 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2762 | m3 |
| 65 | Đào xúc đất đổ vào bồn cây bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,448 | 1m3 |
| 66 | Cây ngâu hoa vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 67 | Trồng thảm cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,28 | m2 |
| 68 | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:Khung móng cột KH bu lông M16, + mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Đào móng cột đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | 1m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 73 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8209 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5968 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | m3 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 80 | RÃNH CÁP ĐI DƯỚI SÂN BÊ TÔNG:Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 1m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 84 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 86 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 87 | Đèn chùm 5 bóng DH12-4, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 89 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 90 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 91 | Phần điện:Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| B | HẠNG MỤC II: Phần nhân công, lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | I: Vòng 1 phun sủi bọt khí ( vòng ngoài cùng): Lắp đặt âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 18W ( Model : Palad 6x3w = 18w) chất liệu inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24v. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống inox D89.1 SUS 304 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ren hàn D25, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ren kép D25, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ren hàn D80, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng tay gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CXV-2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CXV-3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CXV-2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | II: Vòng 2 phun cầu vồng:Lắp đặt âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 18W ( Model : Palad 6x3w = 18w) chất liệu inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24v. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống inox D89.1 SUS 304 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ren hàn D15, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt ren kép D15, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ren hàn D80, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CXV-2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CXV-3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | III: Vòng 3-4 vòng phun tia lớn:Lắp đặt âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 18W ( Model : Palad 6x3w = 18w) chất liệu inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24v. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống inox D76.2 SUS 304 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống inox D50.8 SUS 304 dày 1.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ren hàn D40, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ren hàn D50, chất liệu thép không gỉ 305 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ren kép D40, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ren hàn D80, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van đồng tay gạt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van đồng tay gạt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CXV-2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CXV-3x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | IV: Hệ thống tủ điều khiển đài phun:Lắp đặt Atomat 3pha tổng MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Atomat 2pha MCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | PHẦN NỀN:Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,41 | m3 |
| 33 | Lát gạch bê tông giả đá KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1 | m2 |
| 34 | PHẦN VẬN CHUYỂN: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3716 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (TT 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3716 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC III: Phần chi phí mua sắm thiết bị: | |||
| 1 | I: Vòng 1 phun sủi bọt khí ( vòng ngoài cùng): Bộ vòi phun FOAM - DN25 . chất liệu thép không gỉ 304. phun cao 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đèn âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 18W ( Model : Palad 6x3w = 18w) chất liệu inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24v. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | "Đổi nguồn điện 220 - 24VAC. Loại 2000w. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm chìm trục ngang Model: Hm-5L4 , Công xuất 5HP-3.7kw . Điện 380v. Lưu lượng 1460L/P, H=7.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Gia công ống inox D89.1 SUS 304 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mét |
| 6 | Ren hàn D25, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 7 | Ren kép D25, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 8 | Ren hàn D80, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Ren kép inox 304 D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | chiếc |
| 10 | Van đồng tay gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 11 | Cáp điện CXV-2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 12 | Cáp điện CXV-3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mét |
| 13 | Cáp điện CXV-2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mét |
| 14 | Vật tư phụ : Băng tan, băng dính, keo, dây thít…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 15 | Gia công lưới chắn rác inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | II: Vòng 2 phun cầu vồng:Bộ vòi phun Comet - DN15 . chất liệu thép không gỉ 304. phun cao 1.5 - 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 17 | Đèn âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 18W ( Model : Palad 6x3w = 18w) chất liệu inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 18 | Máy bơm chìm trục ngang Model: Hm-5L4 , Công xuất 5HP-3.7kw . Điện 380v. Lưu lượng 1460L/P, H=7.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Gia công ống inox D89.1 SUS 304 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 20 | Ren hàn D15, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | chiếc |
| 21 | Ren kép D15, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | chiếc |
| 22 | Ren hàn D80, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Van đồng tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | chiếc |
| 24 | Cáp điện CXV-2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 25 | Cáp điện CXV-3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mét |
| 26 | Vật tư phụ : Băng tan, băng dính, keo, dây thít…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 27 | Gia công lưới chắn rác inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | III: Vòng 3 - 4: Vòng phun tia lớn:Bộ vòi phun Comet - DN40 . chất liệu thép không gỉ 304. phun cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Bộ vòi phun Comet - DN50 . chất liệu thép không gỉ 304. phun cao 6-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đèn âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 36W ( Model : Palad 12x3w = 36w) chất liệu inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24v. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 31 | Máy bơm chìm trục ngang Model: Hm-10L3 , Công xuất 10HP . Điện 380v. Lưu lượng 1450L/P, H=17.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 32 | Gia công ống inox D76.2 SUS 304 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 33 | Gia công ống inox D50.8 SUS 304 dày 1.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 34 | Ren hàn D40, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 35 | Ren hàn D50, chất liệu thép không gỉ 305 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 36 | Ren kép D40, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 37 | Ren hàn D80, chất liệu thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 38 | Van đồng tay gạt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 39 | Van đồng tay gạt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 40 | Cáp điện CXV-2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 41 | Cáp điện CXV-3x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mét |
| 42 | Vật tư phụ : Băng tan, băng dính, keo, dây thít…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 43 | Gia công lưới chắn rác inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | IV: Hệ thống tủ điều khiển đài phun:Vỏ tủ điện 1400 x 800 x 450, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 45 | Atomat 3pha tổng MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 46 | Khởi động từ 95A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 47 | Khởi động từ 65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 48 | Atomat 2pha MCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 49 | Atomat 3pha MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 50 | Atomat 3pha MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 51 | Bộ cài thời gian 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 52 | Các thiết bị vật tư phụ bố trí trong tủ ( máng, quạt, cốt, dây động lực, dây điều khiển...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bộ điều khiển trung tâm. Model : CI-PA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Bộ mạch điều khiển biến tần Model : IVT-PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Biến tần 11 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 56 | Biến tần 5.5 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 57 | Bộ nguồn cách ly nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Đổi nguồn cho mạch điều khiển 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.808229E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.616E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III) trở lên.* Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥843.840.000 VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 843.840.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi