Gói thầu: Gói thầu số 08 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825792-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220824221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-14 10:03:00 đến ngày 2022-08-22 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,945,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4186445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4837289E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan; - Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí Diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08 - Thi công xây dựng
Nhà đa năng trường Tiểu học Lương Điền
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Lương Điền. Địa chỉ: Xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203.789.320. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Lương Điền. Địa chỉ: Xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203.789.320. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016; - Văn bản xác nhận của Cơ quan thuế hoặc kiểm toán về các số liệu tài chính trong Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2019, 2020, 2021).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Lương Điền. Địa chỉ: Xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203.789.320. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lương Điền. Địa chỉ: Xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203.789.320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT92,837m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,553100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,145tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,467tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,162tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,566tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,566tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,218100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( Khối lượng theo thiết kế là 68*5,604*3=1143,2kg. Khối lượng theo định mức: 68*3*10,29=2099,16Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =1143,2/2099,16=0,545Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2041 mối nối
10Ép âmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,204100m
11Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa cănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,816m3
12Nhân công uốn thép đầu cọcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3công
13Cọc dẫn đóng âmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,907100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,6931m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,867100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,517100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,517100m3/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,966m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,35m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,591m3
22Ván khuôn lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,122100m2
23Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,214100m2
24Ván khuôn lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,137100m2
25Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,048100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,879tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,334tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,065tấn
29Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,191m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,429100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,105m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,704m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,712100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,296tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,35tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,159m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,187100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,289tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,219tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,928m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,112100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,139tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,77m3
44Ván khuôn thép, lanh tôQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,444100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,053tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,335tấn
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,06m2
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,801m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,41m3
50Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT527,1091m2
51Cửa đi kính cường lực 12 ly Việt NhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,888m2
52Bản lề sàn FC34Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6chiếc
53Bản lề kẹp kính SW303Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6chiếc
54Kẹp kính dưới FT10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6chiếc
55Kẹp kính trên FT20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6chiếc
56Kẹp đỉnh FT30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6chiếc
57Kẹp kính góc FT40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6chiếc
58Khóa sàn FL50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6chiếc
59Pát kính U vuông -502Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6chiếc
60Tay nắm inox dài 400Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
61Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,24m2
62Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,68m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,898tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,68m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,6931m2
66Vách kính nhôm hệ , kính 6,38 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,96m2
67Pano áp phích 800x800Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT427,584m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT274,428m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT128,715m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,28m2
72Chữ "Nhà đa năng" Chữ INOX gương vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT274,428m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT565,579m2
75Gia công cột bằng thép hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,474tấn
76Lắp cột thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,474tấn
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,761tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,761tấn
79Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,747tấn
80Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,747tấn
81Gia công hệ khung dànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,418tấn
82Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,418tấn
83Bu lông M30x900Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
84Bu lông M24x750Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
85Bu lông M20x80Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT748cái
86Bu lông M20x80Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72cái
87Tăng đơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT950,4211m2
89Kính mái sảnh cường lực dày 16,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,26m2
90Lợp mái che tường bằng tôn Austnam ADPU1 (11 sóng) chống nóng chống ồn PU dày 18mm, tôn 0,42 ly mạ nhôm kẽm (A/Z100)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,372100m2
91Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,36m
92Máng thu nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9100m
94Lắp đặt chắn rác, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
95Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
96Đai nhựa D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT180chiếc
97Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,0371m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,44m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,324m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,295m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,208100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,237tấn
104Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,05m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,594m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,469m3
107Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,688m2
108Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,248m3
109Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,529m3
110Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,149m2
111Láng granitô cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,149m2
112Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT163,7m
113Lan can Inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT167,82kg
114Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,775m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,775m2
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,7341m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,911m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,198100m3
119Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,198100m3/1km
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,982m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,54m3
122Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT135,4m2
123Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,151m3
124Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,501m3
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,5m2
126Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,04m2
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,027m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,251100m2
129Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,244tấn
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1221cấu kiện
131Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,952100m3
132Rải lớp Base BQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,392100m3
B PHẦN ĐIỆN
1Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sứ
2Tủ điện KT: 150X200X300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 60AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT250m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT142m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT400m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT200m
10Lắp đặt đèn led tròn 150WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15bộ
11Móc treo đèn D14x200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
12Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
15Lắp đặt ổ cắm đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
16Lắp đặt dây đơn 6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
17Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT450m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT600m
19Lắp đặt hộp âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39hộp
20Lắp đặt hộp nốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13hộp
21Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
23Quả cắm sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7quả
24Cọc tiếp địa L63x63x6,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cọc
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160m
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70m
27Bật đỡ dây d10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35cái
28Sơn chống rỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5kg
29Xi măng PCB30 Phúc SơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30kg
30Cát vàng xây dựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1m3
31Đo tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3điểm
32Đào đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,21m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,152100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4186445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4837289E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan; - Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc 150 tấn Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
2 Ô tô Cần cẩu Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
3 Ô tô tự đổ Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
4 Máy đào Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
5 Máy đầm bàn Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
6 Máy trộn bê tông Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
7 Máy trộn vữa Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
8 Máy đầm dùi Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
9 Máy cắt uốn cốt thép Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
10 Máy cắt gạch đá Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
11 Máy khoan Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
12 Máy mài Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
13 Máy nén khí Diezel 360 m3/h Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
14 Máy đầm cóc Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
15 Máy phát điện Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
16 Máy thủy bình Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->