Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818923-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220818828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-14 09:58:00 đến ngày 2022-08-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,791,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; có hạng mục thi công phần nề, ngõa
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh thép ≥9 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nghĩa trang nhân dân thôn Côi Thượng, xã Phạm Trấn; Hạng mục: Miếu thần linh, cổng chào, sân đường, cổng tường rào, san lấp, thoát nước
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Phạm Trấn (Địa chỉ: Xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tín Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phú Lương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Phạm Trấn (Địa chỉ: Xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phạm Trấn (Địa chỉ: Xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phạm Trấn. Địa chỉ: Xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.2850.814; điện thoại: 0220.3853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP, SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO, THOÁT NƯỚC
1Nạo vét 50cm đất hữu cơE-HSMT; Thiết kế BVTC1,529100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9E-HSMT; Thiết kế BVTC3,382100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC1,529100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC1,529100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC49,388100m
6Cát đen phủ đầu cọcE-HSMT; Thiết kế BVTC7,902m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC7,902m3
8Ván khuôn bê tông lótE-HSMT; Thiết kế BVTC0,151100m2
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC51,803m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC1,8m3
11Ván khuôn móngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,072100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,016tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC6,592m3
14Ván khuôn giằng tường ràoE-HSMT; Thiết kế BVTC0,494100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,27tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,357tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC0,735m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,084100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,029tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,052tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC6,424m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC8,994m3
23Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC16,845m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC277,4m2
25Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC65,99m2
26Đắp gờ nổi tường ràoE-HSMT; Thiết kế BVTC252,2m
27Đắp đầu trụ tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC228,16m
28Ốp gạch thẻ trang trí tường rào, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC52,55m2
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC400,43m2
30Đào móng băng, rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC19,5311m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC23,1391m3
32Lấp đất công trìnhE-HSMT; Thiết kế BVTC7,713m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,154100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,154100m3/1km
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC4,583m3
36Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC8,251m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; Thiết kế BVTC7,786m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanE-HSMT; Thiết kế BVTC0,467100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanE-HSMT; Thiết kế BVTC1,021tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; Thiết kế BVTC551 cấu kiện
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgE-HSMT; Thiết kế BVTC391 cấu kiện
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC59,12m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC15,71m2
44Nilon lót nềnE-HSMT; Thiết kế BVTC257,4m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC51,48m3
46Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC9,510m
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC257,4m2
B HẠNG MỤC: MIẾU THẦN LINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT; Thiết kế BVTC30,22651m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT; Thiết kế BVTC12,8881m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT; Thiết kế BVTC0,1437100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC4,933m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC29,9166m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0961100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2107100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC3,1818m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT; Thiết kế BVTC0,1113100m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC10,9678m3
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC6,162m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC0,2367m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC7,7184m3
14Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC0,8722m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; Thiết kế BVTC3,5978m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; Thiết kế BVTC0,6812100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgE-HSMT; Thiết kế BVTC2481 cấu kiện
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC2,0637m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC0,5725m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,3188100m2
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0947100m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC61,4091m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC84,2865m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC9,4702m2
25Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC195,798m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC205,2682m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC61,4091m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC84,2865m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,6575tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC1,8914tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,1554tấn
32Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiE-HSMT; Thiết kế BVTC50,532m2
33Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnE-HSMT; Thiết kế BVTC18,88m
34Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựE-HSMT; Thiết kế BVTC1.691,6032m
35Lát, tu bổ, phục hồi gạch gốmE-HSMT; Thiết kế BVTC31,8176m2
36Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình E-HSMT; Thiết kế BVTC15con
37Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóngE-HSMT; Thiết kế BVTC3bộ
38Lắp đặt đèn cổ còE-HSMT; Thiết kế BVTC6bộ
39Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT; Thiết kế BVTC12cái
40Lắp đặt ổ cắm đơnE-HSMT; Thiết kế BVTC26cái
41Mặt lạ 1,2,3 lỗE-HSMT; Thiết kế BVTC120.0
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2E-HSMT; Thiết kế BVTC12hộp
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2E-HSMT; Thiết kế BVTC1hộp
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AE-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC30m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC100m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC100m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmE-HSMT; Thiết kế BVTC100m
50Vít nở nhựaE-HSMT; Thiết kế BVTC150
51Biển tiêu lệnh chữa cháyE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
52Bình cứu hoả MFZ4 Trung QuốcE-HSMT; Thiết kế BVTC1bình
53Bình cứu hoả MT3 ( BC) Trung QuốcE-HSMT; Thiết kế BVTC1bình
54Thuốc chống mối PMs100 dạng bột tiêu chuẩn 1kg/m2 mặt nềnE-HSMT; Thiết kế BVTC31,8176m2
55Lớp nilonE-HSMT; Thiết kế BVTC31,8176m2
C HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC20,2951m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIE-HSMT; Thiết kế BVTC3,25100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT; Thiết kế BVTC7,848m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC1,549m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,045100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC2,886m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC0,876m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,065tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,102tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,092100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC0,404m3
12Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC3,093m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC0,748m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC0,241m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,016tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,084tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC0,623m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,101100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,02tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,105tấn
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC6,965m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC47,096m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC9,85m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC63,911m2
25Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựE-HSMT; Thiết kế BVTC1.430,746m
26Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựE-HSMT; Thiết kế BVTC33,14m
27Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụE-HSMT; Thiết kế BVTC10,017m2
28Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứE-HSMT; Thiết kế BVTC10hiện vật
29Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daE-HSMT; Thiết kế BVTC3,042m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; có hạng mục thi công phần nề, ngõa
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy hàn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy đào Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
8 Máy lu bánh thép ≥9 T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy ủi 110 CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->