Gói thầu: Mua sắm thiết bị thuộc dự án cải tạo, sửa chữa nâng cấp thư viện phát triển văn hóa đọc cho 07 trường tiểu học trên địa bàn thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị thuộc dự án cải tạo, sửa chữa nâng cấp thư viện phát triển văn hóa đọc cho 07 trường tiểu học trên địa bàn thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815383 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-14 10:52:00 đến ngày 2022-08-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) 03 năm trở lại đây (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.730.000.000 VND- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.730.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị thuộc dự án cải tạo, sửa chữa nâng cấp thư viện phát triển văn hóa đọc cho 07 trường tiểu học trên địa bàn thành phố Mua sắm thiết bị thư viện thuộc đề án phát triển văn hóa đọc theo Quyết định số 329/QĐ-TTg ngày 15/3/2017 của Thủ tướng Chính phủ cho 07 trường Tiểu học trên địa bàn thành phố 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng và đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, năm sản xuất. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. - Có bản vẽ kỹ thuật đối với hàng hóa chào thầu là: Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện Trưởng tiểu học Trần Quốc Toản; Kệ sách 2 mặt mã 120 trường Tiểu học Trần Quốc Toản; Bàn đọc sách gỗ kết hợp giá sách trường tiểu học Trần Quốc Toản; Kệ góc; Bàn đọc sách hình chữ nhật; Bàn làm việc thủ thư; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long
Địa chỉ: Đường Nguyễn Du - phường Hồng Gai - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 0203.3825325 hoặc 0911202818 Fax: 0203.3811246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long - Phố Nguyễn Du – phường Hồng Gai- thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825325 hoặc 0911202818 Fax: 0203.3811246 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long - Số 2 Bến Đoan, phường Hồng Gai, TP. Hạ Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hạ Long. Địa chỉ: Số 2 - Bến Đoan - phường Hồng Gai -thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 1) | 4 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 2) | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 3) | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 4) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 5) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 6) | 12 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 7) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 8) | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 9) | 4 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 10) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 11) | 4 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 12) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 13) | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 14) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 15) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 16) | 5 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 17) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 18) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 19) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 20) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 21) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 22) | 4 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 23) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 24) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 25) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (loại 26) | 6 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 27) | 6 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 28) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 29) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 30) | 4 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 31) | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 32) | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 33) | 4 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 34) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 35) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 36) | 5 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 37) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 38) | 5 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư (Loại 39) | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện (Loại 40) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Kệ sách 2 mặt mã 120 (Loại 1) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Kệ sách 2 mặt mã 120 (Loại 2) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Kệ sách 2 mặt mã 120 (Loại 3) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Kệ sách 2 mặt mã 120 (Loại 4) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Kệ sách 2 mặt mã 120 (Loại 5) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Kệ sách 2 mặt mã 120 (Loại 6) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Kệ sách 2 mặt mã 120 (Loại 7) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Kệ sách 2 mặt mã 120 (Loại 8) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Kệ sách 2 mặt mã 120 (Loại 9) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Kệ sách 2 mặt mã 120 (Loại 10) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Kệ sách 2 mặt mã 120 (Loại 11) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Kệ sách 2 mặt mã 120 (Loại 12) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Kệ sách 2 mặt mã 120 (Loại 13) | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Kệ sách 2 mặt mã 120 (Loại 14) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bàn đọc sách gỗ kết hợp giá sách (Loại 1) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bàn đọc sách gỗ kết hợp giá sách (Loại 2) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bàn đọc sách gỗ kết hợp giá sách (Loại 3) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bàn đọc sách gỗ kết hợp giá sách (Loại 4) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bàn đọc sách gỗ kết hợp giá sách (Loại 5) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bàn đọc sách gỗ kết hợp giá sách (Loại 6) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bàn đọc sách gỗ kết hợp giá sách (Loại 7) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Kệ góc | 9 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Đệm lót mặt trên kệ sách rộng 0,3m (Loại 1) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Đệm lót mặt trên kệ sách rộng 0,3m (Loại 2) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Đệm lót mặt trên kệ sách rộng 0,3m (Loại 3) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Đệm lót mặt trên kệ sách rộng 0,3m (Loại 4) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Đệm lót mặt trên kệ sách rộng 0,3m (Loại 5) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Đệm lót mặt trên kệ sách rộng 0,3m (Loại 6) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Đệm lót mặt trên kệ sách rộng 0,3m (Loại 7) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Ngôi nhà đọc sách | 7 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bục gỗ ngồi đọc sách (Loại 1) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bục gỗ ngồi đọc sách (Loại 2) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bục gỗ ngồi đọc sách (Loại 3) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bục gỗ ngồi đọc sách (Loại 4) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bục gỗ ngồi đọc sách (Loại 5) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bục gỗ ngồi đọc sách (Loại 6) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bục gỗ ngồi đọc sách (Loại 7) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bàn đọc sách hình chữ nhật | 62 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bàn đọc sách hình tam giác | 96 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Đệm tựa lưng bọc nỉ gắn tường (Loại 1) | 1 | m | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Đệm tựa lưng bọc nỉ gắn tường (Loại 2) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Đệm tựa lưng bọc nỉ gắn tường (Loại 3) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Đệm tựa lưng bọc nỉ gắn tường (Loại 4) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Đệm tựa lưng bọc nỉ gắn tường (Loại 5) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Đệm tựa lưng bọc nỉ gắn tường (Loại 6) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Đệm tựa lưng bọc nỉ gắn tường (Loại 7) | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Đệm tròn ngồi bệt | 78 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bàn làm việc thủ thư | 7 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Ghế đọc sách học sinh | 201 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Ghế bàn thủ thư | 7 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Ghế đọc sách hình chữ S | 12 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Hộc đựng sách | 6 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Giá để giày dép học sinh | 7 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bảng sách mới | 7 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Biển phân loại sách | 7 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Trang trí cây hoa nhựa | 11 | cụm | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Tranh ảnh treo tường | 45 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Rèm cửa | 156,4 | m2 | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) 03 năm trở lại đây (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.730.000.000 VND- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.730.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi