Gói thầu: Xây lắp + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838051-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220801772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-14 10:48:00 đến ngày 2022-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,281,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.660213E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng II (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước ≥5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi (công suất ≥ 110CV)
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung (lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa (công suất ≥ 108CV)
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp (trọng lượng ≥ 16 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW(hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn nhiệt cầm tay công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
E-CDNT 1.2 Xây lắp + lắp đặt thiết bị
Cải tạo một số hạng mục phụ trợ Trụ sở Quận ủy, HĐND, UBND quận Hải An
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5 Hạ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, Tp. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3804.227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kếxây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ:Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. Địa chỉ:Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long. Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5 Hạ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, Tp. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3804.227


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5 Hạ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, Tp. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3804.227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quậnHải An. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5 Hạ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, Tp. Hải Phòng; Điện thoại: 02253.871515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạchquận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5 Hạ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, Tp. Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5 Hạ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, Tp. Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ UỶ BAN NHÂN DÂN
1Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT586,251m2
2Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT508,491m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,112m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,163m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,703m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 6 km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,703m3
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,1631m2
8Thi công trần tấm thạch cao chịu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,6m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT674,85m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT508,491m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.183,342m2
13Vệ sinh, mài bóng lan can, tay vịn cầu thang, hành lang inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT139,94m
14Gia công lắp dựng cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,68m2
15Mô tơ cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
16Bộ lưu điện cửa cuốn (Modul UP1206, Hanotech hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
17Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,7m2
18Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
19Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,012m2
20Phụ kiện cửa sổ mở quay nhôm hệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
21Tháo dỡ máy điều hoà 12000 BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,21m3
27Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,624m2
28Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,77m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,624m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,048m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,632m2
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,803m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 6 km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,803m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,817m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,817m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,817m2
37Thi công trần thạch cao tấm thảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,624m2
38Sản xuất, lắp đặt khung inox 304 làm giá đỡ bàn, chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,135kg
39Bắt vít nở vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
40Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,92m2
41Chỉ cắt nước bàn chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1m
42Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
44Hút bể phốt xe 3 m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2xe
45Lắp đặt vòi tắm hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
46Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
47Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
51Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
52Lắp đặt các hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
53Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
54Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
55Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
56Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
57Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
58Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
59Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30bộ
60Tháo dỡ đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn ledTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68bộ
61Tháo dỡ đèn led trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30bộ
64Lắp đặt đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn ledTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68bộ
65Lắp đặt đèn led trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 250x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
67Lắp đặt các loại đèn led Dowlight 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32bộ
68Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
69Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
70Lắp đặt máy điều hoà 24000 BTU 2 chiêùTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
71Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m
72Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m
73Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m
74Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m
75Lắp đặt ống cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
76Lắp đặt cút PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
77Lắp đặt máy điều hoà 18000 BTU 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1máy
78Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
79Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
80Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
81Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
82Lắp đặt ống cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
83Lắp đặt cút PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
B CẢI TẠO NHÀ QUẬN Ủy
1Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT721,622m2
2Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường cột, má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT434,914m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,15m2
4Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT721,622m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT434,914m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.156,535m2
7Vệ sinh, mài bóng lan can, tay vịn cầu thang, hành lang inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT147,34m
8Gia công lắp dựng cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,98m2
9Mô tơ cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
10Bộ lưu điện cửa cuốn (Modul UP1206, Hanotech hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36bộ
12Tháo dỡ đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn ledTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68bộ
13Tháo dỡ đèn led trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36bộ
15Lắp đặt đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn ledTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68bộ
16Lắp đặt đèn led trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
17Lắp đặt vòi tắm hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
18Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
19Lắp đặt máy điều hoà 18000 BTU 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1máy
20Lắp đặt máy điều hoà 12000 BTU 1 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1máy
21Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
22Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
23Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
27Lắp đặt ống cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
28Lắp đặt cút PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
C HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
4Tháo dỡ vách ngăn WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,452m2
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (inax L-2293V hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax LFV-20S hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
7Lắp đặt si phông, phụ kiện chậu rửa (inax A-675PV hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam (inax U-440V hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
9Lắp đặt si phông, phụ kiện tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
10Bộ van xả tiểu nam (inax UF-5V hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
11Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 60mm (Zento TS322 hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
12Vách ngăn WC tấm compactTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,452m2
13Vệ sinh, mài bóng lan can, tay vịn cầu thang, hành lang inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT213,88m
14Sản xuất, lắp đặt khung inox 304 làm giá đỡ bàn, chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,139kg
15Bắt vít nở vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3m2
17Chỉ cắt nước bàn chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5m
18Tháo dỡ gỗ ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,2m2
19Công tác ốp gạch vào tường gạch men vân gỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,4m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,8m2
21Phào chỉ đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52m
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,44m2
23Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,4m
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
28Phá dỡ gạch lát nền WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,285m2
29Tháo dỡ vách ngăn WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,89m2
30Tháo dỡ trần nhôm dưới sàn WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,446m2
31Đục mở tường để đi lại hộp kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,916m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,693m3
33Chống thấm nền WC bằng nhựa bitum + giấy dầu khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,381m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,285m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,45m2
36Vách ngăn WC tấm compactTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,89m2
37Gia công lắp dựng cửa pano gỗ nhóm IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,44m2
38Khuôn cửa đơn 130x60 gỗ nhóm IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,4m
39Nẹp khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,6m
40Khoá cửa đi pano gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
41Đóng trần nhôm dưới sàn WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,446m2
42Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
43Ống PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
44Nối thẳng U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
45Nối thẳng U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
46Chếch 135 U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
47Chếch 135 U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
48Cút 90 U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
49Cút 90 U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
50Tê 135 U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
51Tê 135 U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
52Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
54Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
55Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax LFV-20S hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
56Lắp đặt si phông, phụ kiện chậu rửa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
57Lắp đặt chậu tiểu nam (inax U-440V hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
58Lắp đặt si phông, phụ kiện tiểu nam.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
59Bộ van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
60Lắp đặt phễu thu sàn inox D60(Zento TS322 hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
61Vách ngăn WC tấm compactTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,89m2
62Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
63Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
64Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
65Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
66Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
D CẢI TẠO NHÀ MỘT CỬA
1Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,069m2
2Tháo dỡ gỗ ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,701m2
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121,752m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,125m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,069m2
6Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT139,332m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT244,401m2
8Ốp gỗ tường sân khấu gỗ gõ Đỏ hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,484m2
9Ốp chân tường phòng hội trường bằng gỗ công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,701m2
10Phào gỗ công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,16m
11Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT139,332m2
12Ốp thành tường xung quanh cổ trần gỗ công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,355m2
13Phào cổ trần gỗ công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,72m
14Phào trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,62m
15Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,89m2
16Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
17Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,935m2
18Phụ kiện cửa sổ mở quay nhôm hệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
19Biển hiệu (Khung nhôm, mặt biển aluminium)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,792m2
20Làm chữ Mica tráng gương vàng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34chữ
21Phông nhung biển hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,94m2
22Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT155,597m2
23Tháo dỡ gỗ ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,805m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,431m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT155,597m2
26Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT166,776m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT322,373m2
28Ốp gỗ tường sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,106m2
29Ốp chân tường phòng hội trường bằng gỗ công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,805m2
30Phào chân tường gỗ công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108,56m
31Phào nhựa PU viền trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,32m
32Gia công lắp dựng cửa đi, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,625m2
33Phụ kiện cửa đi mở quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
34Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,531m2
35Phụ kiện cửa sổ mở quay nhôm hệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
36Biển hiệu (Khung nhôm, mặt biển aluminium)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,792m2
37Làm chữ Mica tráng gương vàng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34chữ
38Phông nhung biển hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,476m2
39Sơn lại bàn hội trường 5B kích thứơc bàn 1200x600x760mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
40Sơn lại bàn hội trường 5B kích thứơc ghế 430x520x1050mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90cái
41Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
42Tháo dỡ đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn ledTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
44Lắp đặt đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn ledTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
45Lắp đặt đèn Led Dowlight âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42bộ
46Dây đèn ledTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
47Lắp đặt đèn mâm pha lê HTD077 W80CM, KT 850x850Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
48Lắp đặt mặt công tắc baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
49Lắp đặt mặt công tắc bốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
51Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
54Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, aptomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10hộp
55Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
56Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
57Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
58Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m
59Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT360m
60Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
61Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10hộp
62Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU Daikin 1 chiều, inventer (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4máy
63Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m
64Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m
65Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m
66Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m
67Lắp đặt ống cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m
68Lắp đặt cút PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
69Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
70Lắp đặt ga âm aptomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6hộp
71Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
72Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
73Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
74Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
75Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6hộp
76Lắp đặt máy điều hoà, loại máy treo tường 24000BTU Daikin 1 chiều, inventer (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4máy
77Tháo dỡ máy điều hoà 18000 BTU phòng hội trường 4BTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
78Lắp đặt máy điều hoà 18000 BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
79Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m
80Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m
81Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m
82Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m
83Lắp đặt ống cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m
84Lắp đặt cút PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
85Lắp đặt máy điều hoà 24000 BTU 2 chiêùTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1máy
86Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
87Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
88Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
89Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
90Lắp đặt ống cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
91Lắp đặt cút PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
E CẢI TẠO NHÀ CẦU NỐI
1Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
2Tháo dỡ đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn ledTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn ledTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bộ
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
F ĐÀI PHUN NƯỚC PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,57m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,965m3
3Tháo dỡ bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,119m
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,928100m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,192m3
6Tháo dỡ thiết bị đài phun nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT223,905m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT223,905m3
G HOÀN TRẢ NỀN SÂN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,587100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,352100m3
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,675100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,498100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,349100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,349100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,349100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,349100m2
H ĐÀI PHUN NƯỚC CẢI TẠO
1Tháo dỡ bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,2m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,256m3
3Phá dỡ gạch lát nền đài phun nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT244,4m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170,909m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,562m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,562m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140,953m2
8Lát đá mặt đài phun nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,624m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,44m3
10Lát nền đài phun nước đá granit, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT244,4m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,906m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,35100m2
13Viên bó vỉa đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,2m
14Ca máy bơm nước trong bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1ca
I ĐIỆN ĐÀI PHUN NƯỚC
1Lắp đặt bộ phun tia nước trong, có rãnh tạo luồng phun. Điều chỉnh hướng 12 độ, Phun cao 2,5-3,0m (lắp tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120bộ
2Lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light-L18W, Công suất 6x3W~18W RGB Mỗi lần sáng 6 bóng Chất liệu toàn thân : Inox SUS 304, Kích thước : Ø145 (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100bộ
3Lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light-L27W , Công suất 9x3W~27W RGB Mỗi lần sáng 9 bóng Chất liệu toàn thân : Inox SUS 304, Kích thước : Ø170 (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28bộ
4Lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light-L36W, Công suất 12x3W~36W RGB Mỗi lần sáng 12 bóng Chất liệu toàn thân : Inox SUS 304, Kích thước : Ø170 (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
5Vỏ tủ điều khiển kích thước 1000x800x300x1.2mm - tủ hai lớp cánh ngoài trời - sơn tĩnh điện , Đầu cos, thanh cài, máng cáp và phụ kiện điện khác…..Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
6Lắp đặt đồng hồ hiện thị điện áp VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
7Lắp đặt đồng hồ hiện thị Cường độ dòng điện hiện thời ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
8Lắp đặt Automat 3P - cường độ dòng điện 100A -Huyndai hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
9Lắp đặt Automat 3P - cường độ dòng điện 20A-30A-Huyndai hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
10Lắp đặt Automat 2P - cường độ dòng điện 20A-30A -Huyndai hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
11Bộ chống rò cho hệ thống bơm EGR- ZCT 35mmA hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
12Lắp đặt Rơ le trung gian Idec hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
13Lắp đặt khởi động từ 3 pha, contactor 12A -Huyndai (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41 cái ( 3 pha)
14Khởi Động từ 3 pha, contactor 12A -Huyndai hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
15Khởi Động từ 3 pha, contactor 18-32A -Huyndai hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
16Lắp đặt khởi động từ 3 pha, contactor 18-32A -Huyndai (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101 cái ( 3 pha)
17Lắp đặt Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ -Huyndai (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
18Cầu đấu 100A-4PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
19Cầu đấu 30A-4PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
20Lắp đặt dây điều khiển M 0.7Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
21Lắp đặt dây cáp mạch lực M4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
22Lắp đặt dây cáp mạch lực M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6m
23Lắp đặt biến dòng Ti 150/5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
24Timer hẹn giờ loại điện tửTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
25Bộ lập trình hệ thống PLC S7-1200 hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
26Modul cho bộ lập trình hệ thống PLCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
27Phần mềm lập trình hệ thống nhiều chế độ linh hoạt khác nhauTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
28Lắp đặt máy biến áp công suất 1500W - 220V- 24VACTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
29Lắp đặt Cáp điện 3x6+1x4mm2. (cấp cho bơm chìm, tính từ tủ ra hồ).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
30Lắp đặt cáp điện 2x2,5mm2. (cấp cho đèn chìm ).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
31Phụ kiện lắp đặt và các thiết bị đo lường( đồng hồ VA, biến dòng TI), đèn led báo pha…Hệ thống máng ghen đi trong tủ điện điều khiểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2HT
32Ống inox SUS 304 - DN89 dày 1,2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21m
33Ống inox SUS 304 - DN76 dày 1,2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,4m
34Nhân công lắp đặt bơm, căn chỉnh, lập trình toàn bộ lại hệ thống đài phun nước, chuyển giao công nghệ vận hành hệ thống phun nước …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100công
J NỀN Ô LỐI ĐI QUANH NHÀ QUẬN UỶ, NHÀ UBND
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,04m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,04m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,04m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,15m3
5Lát gạch Terrazzo KT400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT231,5m2
K BỒN CÂY
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,469100m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,493m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,094m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,759m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,094m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,418m2
8Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,92m2
9Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,532m3
10Cây long não (đường kính 30cm-40cm, cao 5-7m, tán rộng 2-4m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cây
11Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 1mx1mx1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41 cây
12Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 1mx1mx1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 cây
L TRỒNG CÂY HOA HỒNG BÊN UBND
1Chặt cây dâm bụtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT172cây
2Đào gốc cây dâm bụtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT172gốc cây
3Chi phí mua cây hoa hồng (kích thước trung bình cây hoa hồng cao 1m, đường kính tán cây 0,8m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT172cây
4Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1721 cây
5Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1721 cây
6Chăm sóc cây (chăm sóc 12 lần/1 năm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,64lần/100 cây
M TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.415,31m2
2Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.221,99m2
3Cạo bỏ lớp sơn mũ trụ tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,54m2
4Gia công mũ trụ tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,17tấn
5Sơn mũ trụ sắt tường bao bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160,19m2
6Lắp dựng mũ trụ tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,17tấn
7Bả bằng bột bả vào trụ, tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.415,31m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.415,31m2
9Sơn hoa sắt tường bao, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.221,99m2
N CỔNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,36m2
2Cạo bỏ lớp sơn bả trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,97m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,65m2
4Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,548100m
5Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,124m2
6Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,162m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,937m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,937m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,312m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,162100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,144tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,641m3
13Bả bằng bột bả vào trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,97m2
14Sơn trụ cổng đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,97m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,65m2
16Cổng xếp inox Model HN780, chiều cao 1600mm, rộng 880mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,6m
17Mô tơ điện cổng xếp 220VAC 420W chạy có rayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
18Ray sắt dẫn hướng cổng xếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,6m
O CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,545m2
2Phá dỡ hoa sắt tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,49m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, tháo dỡ mũ trụ tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,085tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,706m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,132m3
6Phá dỡ bê tông lót móng bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,905m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,743m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,743m3
9Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,643100m
10Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,249m2
11Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,875m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,084m3
13Tháo dỡ viên bó vỉa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
14Đào gốc cây, di chuyển 2 cây xanh trước cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cây
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,112m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,112m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính thủ công 20%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,738m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,27100m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,527100m
20Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,644m3
21Đắp cát phủ đầu cọc dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,644m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,825m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,23100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,126tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,519tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,01m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,021tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,125tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,524m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,653m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,564m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,162100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,363100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,363100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,363100m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,044tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,155tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,163100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,732m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,072100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,025tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,047tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,652m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,267m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,228m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,48m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,511m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4m
50Đắp đầu trụ tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cổng có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,256m2
52Ốp phào chỉ đầu cột trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
53Gia công mũ trụ tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,017tấn
54Sơn mũ trụ sắt tường bao bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,965m2
55Lắp dựng mũ trụ tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,017tấn
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,493m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,886m2
58Cánh cổng phụ ( bao gồm sơn tĩnh điện, phụ kiện cổng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,104m2
59Cổng xếp inox Model HN780, chiều cao 1800mm, rộng 880mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,56m
60Motor điện 220vac 420WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
61Ray sắt dẫn hướng cổng xếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,56m
62Chữ biển hiệu trụ sở UBND bằng inox mạ đồng cỡ chữ toTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9chữ
63Chữ biển hiệu trụ sở UBND bằng inox mạ đồng cỡ chữ nhỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25chữ
64Chữ biển hiệu trụ sở UBND bằng inox mạ đồng cỡ chữ nhỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37chữ
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,402100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,711m3
67Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,76m
68CPĐD loại 2 dày 25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m3
69CPĐD loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m3
70Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,23100tấn
71Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,498100tấn
72Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8100m2
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8100m2
75Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8100m2
76Đèn cầu trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
77APTOMAT MCB 2P 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
78Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
79Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
80Cáp cao su CU/NR/NR2C 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
81Ống gen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105m
82Hộp nối dây KT100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5hộp
P NHÀ BẢO VỆ
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,261100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,26m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,189m3
4Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,11m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,124100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,525100m
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,152m3
8Đêm cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,152m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,324m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,073100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,99m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,381tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,43tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,276100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,457m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,055100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,034tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,053tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,125m3
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,26m2
21Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,766m2
22Đánh màu thành bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,766m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,408m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,018100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,039tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41 cấu kiện
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,469m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,995m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,07100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,039tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,101tấn
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,198100m3
33Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Ttính 20% đắp đất bằng thủ công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,958m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,053100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,068100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,068100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,068100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,871m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,035tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,135tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,158100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,497m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,059tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,059tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,137100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,003m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,614tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,325100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,753m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,788m3
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,208m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,021tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,023100m2
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61 cấu kiện
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,311m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,525m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,409m3
58Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,855m3
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,47m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,361m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,676m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96,199m2
63Trát má cửa, dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,554m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,28m
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,28m
66Cắt chỉ lõm tường trang trí, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,17m
67Láng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,4m2
68Khò chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,08m2
69Lát gạch chống nóng mái, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,882m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,89m3
71Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,949m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,753m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,919m2
74Công tác ốp gạch vào gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,49m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,167m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156,875m2
77Bả bằng bột bả vào dầm, trần, má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,384m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,59m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96,199m2
80Gia công lắp dựng hoa inox cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,131kg
81Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,495m2
82Phụ kiện cửa đi mở quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
83Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,665m2
84Phụ kiện cửa sổ mở quay nhôm hệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
85Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,952m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,497m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,011100m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,657m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,92m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,987m2
92Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,292m2
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,033m3
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,002tấn
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,002100m2
96Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 cấu kiện
97Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,572m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,001100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,068100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,068100m3
101Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
102Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5m2
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,725m3
104Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,216m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,084100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,084100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,084100m3
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,023100m3
110Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,025100m3
111Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,021100tấn
112Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,021100tấn
113Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,175100m2
114Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,175100m2
115Ống nhựa PPR - PN10 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m
116Ống nhựa PPR - PN10 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
117Cút 90 PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78cái
118Cút 90 PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
119Chếch 135 PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
120Tê 90 PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
121Tê 90 PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
122Tê chuyển bậc PPR D32-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
123Tê chuyển bậc PPR D25-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
124Cút nhựa ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
125Côn chuyển bậc PPR D32-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
126Van 2 chiều PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
127Đầu nối thẳng PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
128Kép hai đầu ren PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
129Đầu bịt PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
130Ống nhựa HDPE D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2100m
131Ống PVC-C2-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m
132Ống PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m
133Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,17100m
134Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
135Ống PVC-C2-D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m
136Nối thẳng U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
137Nối thẳng U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
138Nối thẳng U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
139Tê 135 U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
140Tê 135 U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
141Tê 135 U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
142Tê 135 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
143Tê chuyển bậc U.PVC D60-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
144Tê chuyển bậc U.PVC D90-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
145Tê chuyển bậc U.PVC D110-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
146Cút 90 U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
147Cút 90 U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
148Cút 90 U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
149Cút 90 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
150Cút 90 U.PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
151Chếch 135 U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
152Chếch 135 U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
153Chếch 135 U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
154Chếch 135 U.PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
155Côn chuyển bậc U.PVC D60-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
156Côn chuyển bậc U.PVC D90-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
157Côn chuyển bậc U.PVC D110-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
158Côn chuyển bậc U.PVC D110-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
159Bích bịt xả thông tắc D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
160Bích bịt xả thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
161Bích bịt xả thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
163Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
164Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
165Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
166Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
167Lắp đặt si phông, phụ kiện chậu rửa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
168Chân đỡ chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
169Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
170Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
171Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
172Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
173Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
174Dây cấp nước D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
175Lắp đặt thoát sàn inox D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
176Lắp đặt vòi rửa gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
177Lắp đặt phễu thu nước inox đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
178Van phaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
179Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
180Lắp đặt đèn led ốp trần D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
181Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT200x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
182Tủ điện 6 ModulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
183Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
184Lắp đặt mặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
185Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
186Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4hộp
187Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
188Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
189Lắp đặt các aptomat RCCB 2P 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
190Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
191Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
192Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95m
193Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
194Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT165m
195Lắp đặt hộp nối dây KT100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5hộp
Q CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,76m2
2Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,985m2
3Cạo bỏ lớp sơn bả trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,716m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,745m2
5Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,716m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,476m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,985m2
8Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,739m2
9Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130,765m2
10Cạo bỏ lớp sơn bả trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,085m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,504m2
12Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,085m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111,824m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130,765m2
R NHÀ XE XÂY MỚI
1Cắt nền sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,768100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,536m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,288m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,536m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,048m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,403100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,116tấn
8Gia công cột bằng thép ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,703tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,047tấn
10Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,586tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,703tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,047tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,586tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,229100m2
S CẢI TẠO NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT313,63m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT313,631m2
3Tháp dỡ máng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
4Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT213,993m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT213,9931m2
7Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,8m
8Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
9Cút 90 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
10Cút chếch 135 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
T GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan ga, rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6181 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,571m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,044m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,269m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,269m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,671m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,214100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,021tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,131tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,454m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,998tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6181 cấu kiện
15Ghi chắn rác inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108,559kg
U HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bể phốt, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,627m3
2Tháo dỡ tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21 cấu kiện
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cơi bể phốt, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,317m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,128m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,015100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,002tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 cấu kiện
9Gia công, lắp đặt thép viền miệng bể phốt, miệng tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,046tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,392m2
11Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,414m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,068m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,004100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,014tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21 cấu kiện
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bể
17Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT650m
18Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT650m
19Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
20Ống nhựa PPR - PN10 D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
21Ống nhựa PPR - PN10 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
22Cút góc PPR -PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100cái
23Cút góc PPR -PN10 D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
24Cút góc PPR -PN10 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
25Cút chếch PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
26Cút chếch PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
27Cút chếch PPR D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
28Nối nhanh PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
29Nối nhanh PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
30Nối nhanh PPR D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
31Tê PPR D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
32Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
33Côn chuyển bậc PPR D75-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
34Côn chuyển bậc PPR D63-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
35Cút nhựa ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
36Nối ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
37Nối ren ngoài PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
38Nối ren ngoài PPR D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
39Rắc co D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
40Rắc co D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
41Rắc co D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
42Rắc co ren ngoài D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
43Rắc co ren ngoài D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
44Lắp đặt van khoá D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
45Lắp đặt van khoá D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
46Lắp đặt van khoá D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
47Lắp đặt van 1 chiều D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
48Van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
50Ống PVC-C2-D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
51Cút thép hàn D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
52Tê thép hàn D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
53Khớp mềm chống rung D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
54Van 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
55Van chặn tổng D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
56Van chặn tổng D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
57Lắp đặt bể nước mồi 200lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
58Van khoá D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
59Van 1 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
60Van phaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
61Cải tạo tủ điện điều khiển bơm nước sinh hoạt (điều chỉnh 3 ngày chạy luân phiên 1 con)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
62Vệ sinh, sơn chống gỉ đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
63Giá đỡ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
64Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
65Chạy thử hệ thốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
67Ống PVC-C2-D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
68Cút thép hàn D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
69Tê thép hàn D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
70Khớp mềm chống rung D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
71Van 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
72Van chặn tổng D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
73Van chặn tổng D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
74Lắp đặt bể nước mồi 200lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
75Van khoá D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
76Van 1 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
77Van phaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
78Cải tạo tủ điện điều khiển bơm nước sinh hoạt (điều chỉnh 3 ngày chạy luân phiên 1 con)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
79Vệ sinh, sơn chống gỉ đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
80Giá đỡ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
81Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
82Chạy thử hệ thốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
83Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
84Cút thép hàn D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
85Tê thép hàn D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
86Van chặn tổng D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
87Vệ sinh, sơn chống gỉ đường ống kết nối trạm bơm nhà UBND quận với trạm bơm nhà quận uỷTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
88Giá đỡ các loại phục vụ kết nối trạm bơm nhà UBND quận với trạm bơm nhà quận uỷTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
89Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
90Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,08100m
91Cút thép hàn D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
92Tê thép hàn D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
93Van chặn tổng D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
94Vệ sinh, sơn chống gỉ đường ống kết nối trạm bơm nhà UBND quận với trạm bơm nhà quận uỷTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
95Giá đỡ các loại phục vụ kết nối trạm bơm nhà UBND quận với trạm bơm nhà quận uỷTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
96Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
V ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ TOÀ NHÀ QUẬN
1Lắp đặt nẹp nhựa 15x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137m
2Lắp đặt nẹp nhựa 25x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157m
3Sâu vít nởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500bộ
4Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11lỗ
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT493m
6Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT365m
7Lắp đèn pha chiếu trụ LED 36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40bộ
8Lắp đèn pha chiếu LED 20WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
9Lắp đèn LED thanh 10W -24vTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,910m
10Lắp bộ đấu nguồn dây đèn LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111 bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
12Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
13Lắp đặt nẹp nhựa 15x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,8m
14Lắp đặt nẹp nhựa 25x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,4m
15Sâu vít nởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200bộ
16Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11lỗ
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,7m
18Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120,9m
19Lắp đèn pha chiếu trụ LED 36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
20Lắp đèn LED thanh 10W -24vTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,710m
21Lắp bộ đấu nguồn dây đèn LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21 bộ
22Lắp đặt nẹp nhựa 15x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82m
23Lắp đặt nẹp nhựa 25x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,6m
24Sâu vít nởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200bộ
25Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11lỗ
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT192,5m
27Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,2m
28Lắp đèn pha chiếu trụ LED 36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
29Lắp đèn LED thanh 10W -24vTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,510m
30Lắp bộ đấu nguồn dây đèn LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61 bộ
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
32Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
33Lắp đặt nẹp nhựa 15x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,8m
34Lắp đặt nẹp nhựa 25x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,4m
35Sâu vít nởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200bộ
36Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11lỗ
37Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,7m
38Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120,9m
39Lắp đèn pha chiếu trụ LED 36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
40Lắp đèn LED thanh 10W -24vTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,710m
41Lắp bộ đấu nguồn dây đèn LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21 bộ
42Lắp đặt nẹp nhựa 15x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT179,2m
43Lắp đặt nẹp nhựa 25x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT205m
44Sâu vít nởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500bộ
45Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11lỗ
46Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT629m
47Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT480m
48Lắp đèn pha chiếu trụ LED 36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51bộ
49Lắp đèn pha chiếu LED 20WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
50Lắp đèn LED thanh 10W -24vTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,610m
51Lắp bộ đấu nguồn dây đèn LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT171 bộ
52Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
53Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
54Lắp đặt nẹp nhựa 15x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT304m
55Lắp đặt nẹp nhựa 25x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23m
56Sâu vít nởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500bộ
57Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11lỗ
58Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT736m
59Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111m
60Lắp đèn pha chiếu trụ LED 36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47bộ
61Lắp đèn LED thanh 10W -24vTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,110m
62Lắp bộ đấu nguồn dây đèn LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141 bộ
63Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
64Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4m3
66Ống nhựa sun d25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4m3
68Giá bắt đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bộ
69Lắp đèn pha chiếu LED 20WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bộ
70Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21lỗ
71Lắp đặt dây 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
72Thay bóng đèn ledTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT320 bóng
73Lắp đặt đèn cầu .Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60bộ
74Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC 3x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,63100m
75Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,41m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,41m2
W TỦ ĐIỆN NHÁNH (TỦ PHÂN PHỐI ĐẶT TẠI TRẠM)
1Vỏ tủ điện 1500x1500x700 màu ghi 2 cánh (sơn tĩnh điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
2Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-300A 42KA ( LS hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
3Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-250A 42KA (LS hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-150A 30KA (LS hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50A 18KA (LS hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
6Chuyển mạch Vôn + Ampe (Emic hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn 0-500V (Emic hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-1000A (Emic hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-500A (Emic hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-200A (Emic hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
11Lắp biến dòng 150/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31 bộ (3 pha)
12Biến dòng 150/5A (Emic hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
13Biến dòng 250/5A (Emic hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
14Lắp biến dòng 250/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 bộ (3 pha)
15Biến dòng 300/5A (Emic hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
16Lắp biến dòng 300/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41 bộ (3 pha)
17Dây điện, cos, thanh cái sứa, phụ kiện trong tủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
18Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3*150+1*90mm2 (cadisun hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
19Vỏ tủ điện 1200x1800x700 màu ghi 2 cánh (sơn tĩnh điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2tủ
20Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-400A 42KA ( LS hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
21Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-125A 30KA ( LS hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
22Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-300A 42KA ( LS hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
23Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100A 30KA (LS hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
24Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50A 18KA (LS hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
25Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-30A 18KA (LS hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
26Chuyển mạch Vôn + Ampe (Emic hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
27Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn 0-500V (Emic hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
28Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-1000ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
29Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-500ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
30Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-200ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
31Lắp biến dòng 100/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61 bộ (3 pha)
32Biến dòng 100/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
33Biến dòng 300/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
34Lắp biến dòng 300/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41 bộ (3 pha)
35Biến dòng 400/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
36Lắp biến dòng 400/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21 bộ (3 pha)
37Dây điện, cos, thanh cái sứa, phụ kiện trong tủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2tủ
38Bộ ATS 250A (Hàn Quốc) hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
39Logo (simen hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
40Phần mềm lập trình điều khiển logoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
41Phụ kiện dây điện, rơ le, công tắc (VN)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2gói
42Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3*150+1*90mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22m
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,2m3
44Cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,16m3
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,16m3
46Lưới ni lông báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95m
47Gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT855viên
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,245100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,097100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,097100m3
51Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,368100m
52Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,04m2
53Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,416m3
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,829m3
55Cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,346m3
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,346m3
57Lưới ni lông báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,64m
58Gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150viên
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,025100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,024100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,024100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,024100m3
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,015100m3
64Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,032100tấn
65Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,032100tấn
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m2
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m2
69Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m2
70Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,211m
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,63m3
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,172m3
73Cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,123m3
74Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,123m3
75Lưới ni lông báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,5m
76Gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95viên
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,021100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,011100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,011100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,63m3
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,3m2
82Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*150+1*90mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,207100m
83Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*150+1*90mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,3m
84Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*35+1*16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,032100m
85Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*35+1*16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,8m
86Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
87Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,46100m
88Thay lọc dầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
89Thay lọc nhớtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
90Thay nước làm mátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80lít
91Kiểm tra củ phát, bảo dưỡng sơn tẩm lại cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
92Test hệ thống điều khiển, giám sát máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
93Vệ sinh công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
94Bảo dưỡng củ đề, củ phạt nạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
95Kiểm tra độ rung, kiểm tra hoạt động của động cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
96Kiểm tra hệ thống gió, làm mát, hệ thống xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
97Kiểm tra hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
98Kiểm tra hoạt động các thiết bị động lực khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
99Thông rửa hệ thống làm mátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
100Thay dầu máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50lít
101Sửa chữa kiểm tra phát sinh bộ điều tốc máy phátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
102Lắp đặt aptomat MCCB 3P-200A (LS hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
103Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-75A ( LS hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1P 63A (Panasonic, BBD1631CNV hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1P 25A (Panasonic, BBC1251CNV hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
106Lắp đặt contactor 3P 18A LS hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
107Lắp biến dòng 100/5A (250/5A, 300/5A)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31 bộ (3 pha)
108Biến dòng 100/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
109Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe (96*96) 100/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
110Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn 0-500V (96*96)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
111Lắp đặt đèn báo led D22, 220V IDEC (Vôn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
112Lắp đặt đèn báo led D22, 220V IDEC (Ampe)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
113Thanh cái nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1thanh
114Lắp đặt ống sun cam chịu lực HDPE D85/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
115Đầu cos SC50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
116Chụp cos SC50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
117Đầu cos SC16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50cái
118Chụp cos SC16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50cái
119Lắp đặt cáp điện CV 1x16 (CDS hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6m
120Rải cáp ngầm C/X/S/V 4x50 (CDS hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
121Phích chịu tải P3000W SopokaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
122Ổ cắm 3 lỗ SOPOKA P6000W không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
123Lắp đặt dây dẹt 2x2.5 vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
124Lắp đặt ổ cắm 6DN 5m (6D52N)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
125Băng dính điện nano (to)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cuộn
126Lắp đặt dây dẹt 2x6 vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3m
127Chuyển mạch Vôn + Ampe ĐL (emic hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
128Ống nối đồng C10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
X PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hoà 18000 BTU 2 chiều inventer (Daikin hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
2Điều hoà 12000 BTU 1 chiều inventer (Daikin hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
3Điều hoà 24000 BTU 2 chiều inventer (Daikin hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
4Điều hoà 24000 BTU 1 chiều inventer (Daikin hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
5Điều hoà 9000 BTU 1 chiều inventer (Daikin hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
6Bộ bàn ghế ăn (KT bàn: W1300xD800xH760mm, ghế W430xD505xH920) Hoà Phát hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
7Máy hút mùi bếp (công suất hút tối đa 710m3/h, kích thước 750mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
8Màn hình led sân khấu P2.5 trong nhà kích thước 2,88*1,76mm độ phân giải: 1152*704 pixel, xuất xứ Trung Quốc (hacoled hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
9Màn hình led sân khấu P2.5 trong nhà kích thước 3,52*2,56mm độ phân giải: 1408*1024 pixel, xuất xứ Trung Quốc (hacoled hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
10Laptop Dell Vostro 3510 i5-1135G7/8GB/512GB/Win11 (P112F002BBL) (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
11Bình ắc quy N120, 12V - 120Ah ( Đồng Nai hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
12Máy bơm nước Model: CM40-160A, lưu lượng 9-43m3/h, cột áp 35,6-23,5m, công suất 4 kw, điện áp 380V-50Hz, họng hút - xả: 60-40mm hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
13Máy Bơm chuyên dụng thả chìm loại trục ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.660213E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng II (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm33
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ≥5 tấn - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;2
2 Ô tô tưới nước ≥5 m3 - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
3 Máy san hoặc máy ủi (công suất ≥ 110CV) - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
4 Máy lu rung (lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn) - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
5 Máy rải bê tông nhựa (công suất ≥ 108CV) - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
6 Máy lu bánh lốp (trọng lượng ≥ 16 tấn) - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
7 Cần cẩu 10 tấn - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
8 Khoan cầm tay ≥1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;3
9 Máy cắt gạch đá ≥1,5KW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;2
10 Máy cắt bê tông ≥1,7KW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;3
11 Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW(hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
12 Máy hàn ≥23 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;2
14 Máy trộn vữa ≥ 150l - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;2
15 Máy Đầm bàn ≥ 1Kw - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;2
16 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;2
17 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;2
18 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
19 Máy hàn nhiệt cầm tay công suất ≥ 1,5KW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;2
20 Máy toàn đạc - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->