Gói thầu: Xây lắp + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-14 10:48:00 đến ngày 2022-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,281,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.660213E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng II (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi (công suất ≥ 110CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung (lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa (công suất ≥ 108CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp (trọng lượng ≥ 16 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW(hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn nhiệt cầm tay công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + lắp đặt thiết bị Cải tạo một số hạng mục phụ trợ Trụ sở Quận ủy, HĐND, UBND quận Hải An 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5 Hạ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, Tp. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3804.227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quậnHải An. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5 Hạ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, Tp. Hải Phòng; Điện thoại: 02253.871515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạchquận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5 Hạ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, Tp. Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5 Hạ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, Tp. Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ UỶ BAN NHÂN DÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 586,251 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 508,491 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,112 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,163 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,703 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6 km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,703 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,163 | 1m2 |
| 8 | Thi công trần tấm thạch cao chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,6 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 674,85 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 508,491 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.183,342 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, mài bóng lan can, tay vịn cầu thang, hành lang inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,94 | m |
| 14 | Gia công lắp dựng cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,68 | m2 |
| 15 | Mô tơ cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Bộ lưu điện cửa cuốn (Modul UP1206, Hanotech hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,7 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,012 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ mở quay nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ máy điều hoà 12000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,21 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,624 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,77 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,624 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,048 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,632 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,803 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 6 km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,803 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,817 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,817 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,817 | m2 |
| 37 | Thi công trần thạch cao tấm thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,624 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt khung inox 304 làm giá đỡ bàn, chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,135 | kg |
| 39 | Bắt vít nở vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,92 | m2 |
| 41 | Chỉ cắt nước bàn chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | m |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Hút bể phốt xe 3 m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | xe |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 55 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 56 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 58 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ đèn led trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn led Dowlight 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 68 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 24000 BTU 2 chiêù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 71 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 18000 BTU 2 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 78 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ QUẬN Ủy | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 721,622 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường cột, má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 434,914 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,15 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 721,622 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 434,914 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.156,535 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, mài bóng lan can, tay vịn cầu thang, hành lang inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 147,34 | m |
| 8 | Gia công lắp dựng cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,98 | m2 |
| 9 | Mô tơ cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Bộ lưu điện cửa cuốn (Modul UP1206, Hanotech hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ đèn led trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 18000 BTU 2 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 12000 BTU 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| C | HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,452 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (inax L-2293V hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax LFV-20S hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt si phông, phụ kiện chậu rửa (inax A-675PV hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam (inax U-440V hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt si phông, phụ kiện tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bộ van xả tiểu nam (inax UF-5V hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 60mm (Zento TS322 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 12 | Vách ngăn WC tấm compact | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,452 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, mài bóng lan can, tay vịn cầu thang, hành lang inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 213,88 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt khung inox 304 làm giá đỡ bàn, chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,139 | kg |
| 15 | Bắt vít nở vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m2 |
| 17 | Chỉ cắt nước bàn chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5 | m |
| 18 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,2 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường gạch men vân gỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,4 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8 | m2 |
| 21 | Phào chỉ đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,44 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4 | m |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Phá dỡ gạch lát nền WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,285 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,89 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần nhôm dưới sàn WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,446 | m2 |
| 31 | Đục mở tường để đi lại hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,916 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,693 | m3 |
| 33 | Chống thấm nền WC bằng nhựa bitum + giấy dầu khò nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,381 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,285 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,45 | m2 |
| 36 | Vách ngăn WC tấm compact | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,89 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng cửa pano gỗ nhóm III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,44 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa đơn 130x60 gỗ nhóm III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4 | m |
| 39 | Nẹp khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,6 | m |
| 40 | Khoá cửa đi pano gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Đóng trần nhôm dưới sàn WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,446 | m2 |
| 42 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 43 | Ống PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 44 | Nối thẳng U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 45 | Nối thẳng U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 46 | Chếch 135 U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 47 | Chếch 135 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 48 | Cút 90 U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cút 90 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 50 | Tê 135 U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 51 | Tê 135 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax LFV-20S hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt si phông, phụ kiện chậu rửa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam (inax U-440V hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt si phông, phụ kiện tiểu nam. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Bộ van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60(Zento TS322 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 61 | Vách ngăn WC tấm compact | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,89 | m2 |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,069 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,701 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,752 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,125 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,069 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,332 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 244,401 | m2 |
| 8 | Ốp gỗ tường sân khấu gỗ gõ Đỏ hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,484 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường phòng hội trường bằng gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,701 | m2 |
| 10 | Phào gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,16 | m |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,332 | m2 |
| 12 | Ốp thành tường xung quanh cổ trần gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,355 | m2 |
| 13 | Phào cổ trần gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,72 | m |
| 14 | Phào trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,62 | m |
| 15 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,89 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,935 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ mở quay nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Biển hiệu (Khung nhôm, mặt biển aluminium) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,792 | m2 |
| 20 | Làm chữ Mica tráng gương vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | chữ |
| 21 | Phông nhung biển hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,94 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 155,597 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,805 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,431 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 155,597 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 166,776 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 322,373 | m2 |
| 28 | Ốp gỗ tường sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,106 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường phòng hội trường bằng gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,805 | m2 |
| 30 | Phào chân tường gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,56 | m |
| 31 | Phào nhựa PU viền trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,32 | m |
| 32 | Gia công lắp dựng cửa đi, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,625 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,531 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ mở quay nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 36 | Biển hiệu (Khung nhôm, mặt biển aluminium) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,792 | m2 |
| 37 | Làm chữ Mica tráng gương vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | chữ |
| 38 | Phông nhung biển hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,476 | m2 |
| 39 | Sơn lại bàn hội trường 5B kích thứơc bàn 1200x600x760mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 40 | Sơn lại bàn hội trường 5B kích thứơc ghế 430x520x1050mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | cái |
| 41 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led Dowlight âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | bộ |
| 46 | Dây đèn led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn mâm pha lê HTD077 W80CM, KT 850x850 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt mặt công tắc bốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | hộp |
| 55 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 56 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 57 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 58 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | m |
| 59 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 360 | m |
| 60 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | hộp |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU Daikin 1 chiều, inventer (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | máy |
| 63 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ga âm aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 71 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 72 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà, loại máy treo tường 24000BTU Daikin 1 chiều, inventer (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | máy |
| 77 | Tháo dỡ máy điều hoà 18000 BTU phòng hội trường 4B | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 18000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 79 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà 24000 BTU 2 chiêù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 86 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 88 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 89 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 + hộp ốp đèn led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| F | ĐÀI PHUN NƯỚC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,965 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,119 | m |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,928 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,192 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị đài phun nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 223,905 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 223,905 | m3 |
| G | HOÀN TRẢ NỀN SÂN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,587 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,675 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,498 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,349 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,349 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,349 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,349 | 100m2 |
| H | ĐÀI PHUN NƯỚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,256 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền đài phun nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 244,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170,909 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,562 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,562 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,953 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt đài phun nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,624 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,44 | m3 |
| 10 | Lát nền đài phun nước đá granit, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 244,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,906 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 13 | Viên bó vỉa đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,2 | m |
| 14 | Ca máy bơm nước trong bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ca |
| I | ĐIỆN ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ phun tia nước trong, có rãnh tạo luồng phun. Điều chỉnh hướng 12 độ, Phun cao 2,5-3,0m (lắp tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light-L18W, Công suất 6x3W~18W RGB Mỗi lần sáng 6 bóng Chất liệu toàn thân : Inox SUS 304, Kích thước : Ø145 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light-L27W , Công suất 9x3W~27W RGB Mỗi lần sáng 9 bóng Chất liệu toàn thân : Inox SUS 304, Kích thước : Ø170 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light-L36W, Công suất 12x3W~36W RGB Mỗi lần sáng 12 bóng Chất liệu toàn thân : Inox SUS 304, Kích thước : Ø170 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Vỏ tủ điều khiển kích thước 1000x800x300x1.2mm - tủ hai lớp cánh ngoài trời - sơn tĩnh điện , Đầu cos, thanh cài, máng cáp và phụ kiện điện khác….. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ hiện thị điện áp V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ hiện thị Cường độ dòng điện hiện thời A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 3P - cường độ dòng điện 100A -Huyndai hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 3P - cường độ dòng điện 20A-30A-Huyndai hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Automat 2P - cường độ dòng điện 20A-30A -Huyndai hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bộ chống rò cho hệ thống bơm EGR- ZCT 35mmA hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Rơ le trung gian Idec hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha, contactor 12A -Huyndai (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 cái ( 3 pha) |
| 14 | Khởi Động từ 3 pha, contactor 12A -Huyndai hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Khởi Động từ 3 pha, contactor 18-32A -Huyndai hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha, contactor 18-32A -Huyndai (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | 1 cái ( 3 pha) |
| 17 | Lắp đặt Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ -Huyndai (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 18 | Cầu đấu 100A-4P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cầu đấu 30A-4P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây điều khiển M 0.7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp mạch lực M4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp mạch lực M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt biến dòng Ti 150/5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Timer hẹn giờ loại điện tử | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 25 | Bộ lập trình hệ thống PLC S7-1200 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Modul cho bộ lập trình hệ thống PLC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Phần mềm lập trình hệ thống nhiều chế độ linh hoạt khác nhau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy biến áp công suất 1500W - 220V- 24VAC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Cáp điện 3x6+1x4mm2. (cấp cho bơm chìm, tính từ tủ ra hồ). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện 2x2,5mm2. (cấp cho đèn chìm ). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt và các thiết bị đo lường( đồng hồ VA, biến dòng TI), đèn led báo pha…Hệ thống máng ghen đi trong tủ điện điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | HT |
| 32 | Ống inox SUS 304 - DN89 dày 1,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | m |
| 33 | Ống inox SUS 304 - DN76 dày 1,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,4 | m |
| 34 | Nhân công lắp đặt bơm, căn chỉnh, lập trình toàn bộ lại hệ thống đài phun nước, chuyển giao công nghệ vận hành hệ thống phun nước … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | công |
| J | NỀN Ô LỐI ĐI QUANH NHÀ QUẬN UỶ, NHÀ UBND | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,15 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 231,5 | m2 |
| K | BỒN CÂY | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,469 | 100m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,493 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,094 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,759 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,094 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,418 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,92 | m2 |
| 9 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,532 | m3 |
| 10 | Cây long não (đường kính 30cm-40cm, cao 5-7m, tán rộng 2-4m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 1mx1mx1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 cây |
| 12 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 1mx1mx1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1 cây |
| L | TRỒNG CÂY HOA HỒNG BÊN UBND | |||
| 1 | Chặt cây dâm bụt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 172 | cây |
| 2 | Đào gốc cây dâm bụt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 172 | gốc cây |
| 3 | Chi phí mua cây hoa hồng (kích thước trung bình cây hoa hồng cao 1m, đường kính tán cây 0,8m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 172 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 172 | 1 cây |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 172 | 1 cây |
| 6 | Chăm sóc cây (chăm sóc 12 lần/1 năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,64 | lần/100 cây |
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.415,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.221,99 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn mũ trụ tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150,54 | m2 |
| 4 | Gia công mũ trụ tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,17 | tấn |
| 5 | Sơn mũ trụ sắt tường bao bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160,19 | m2 |
| 6 | Lắp dựng mũ trụ tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,17 | tấn |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trụ, tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.415,31 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.415,31 | m2 |
| 9 | Sơn hoa sắt tường bao, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.221,99 | m2 |
| N | CỔNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn bả trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,97 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,65 | m2 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,548 | 100m |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,124 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,162 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,937 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,937 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,312 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,641 | m3 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,97 | m2 |
| 14 | Sơn trụ cổng đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,97 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,65 | m2 |
| 16 | Cổng xếp inox Model HN780, chiều cao 1600mm, rộng 880mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,6 | m |
| 17 | Mô tơ điện cổng xếp 220VAC 420W chạy có ray | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Ray sắt dẫn hướng cổng xếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,6 | m |
| O | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,545 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,49 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, tháo dỡ mũ trụ tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,085 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,706 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,132 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông lót móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,905 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,743 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,743 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,643 | 100m |
| 10 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,249 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,875 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,084 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ viên bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 14 | Đào gốc cây, di chuyển 2 cây xanh trước cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cây |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,112 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,112 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính thủ công 20%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,738 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,527 | 100m |
| 20 | Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,644 | m3 |
| 21 | Đắp cát phủ đầu cọc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,644 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,825 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,126 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,519 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,01 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,125 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,524 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,653 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,564 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,155 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,732 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,025 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,047 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,652 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,267 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,228 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,48 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,511 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4 | m |
| 50 | Đắp đầu trụ tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cổng có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,256 | m2 |
| 52 | Ốp phào chỉ đầu cột trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 53 | Gia công mũ trụ tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,017 | tấn |
| 54 | Sơn mũ trụ sắt tường bao bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,965 | m2 |
| 55 | Lắp dựng mũ trụ tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,017 | tấn |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,493 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,886 | m2 |
| 58 | Cánh cổng phụ ( bao gồm sơn tĩnh điện, phụ kiện cổng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,104 | m2 |
| 59 | Cổng xếp inox Model HN780, chiều cao 1800mm, rộng 880mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,56 | m |
| 60 | Motor điện 220vac 420W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Ray sắt dẫn hướng cổng xếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,56 | m |
| 62 | Chữ biển hiệu trụ sở UBND bằng inox mạ đồng cỡ chữ to | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | chữ |
| 63 | Chữ biển hiệu trụ sở UBND bằng inox mạ đồng cỡ chữ nhỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | chữ |
| 64 | Chữ biển hiệu trụ sở UBND bằng inox mạ đồng cỡ chữ nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | chữ |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,711 | m3 |
| 67 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,76 | m |
| 68 | CPĐD loại 2 dày 25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 69 | CPĐD loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | 100tấn |
| 71 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,498 | 100tấn |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 75 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 76 | Đèn cầu trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 77 | APTOMAT MCB 2P 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 79 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 80 | Cáp cao su CU/NR/NR2C 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 81 | Ống gen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105 | m |
| 82 | Hộp nối dây KT100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | hộp |
| P | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,261 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,26 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,189 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,11 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,525 | 100m |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,152 | m3 |
| 8 | Đêm cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,152 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,99 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,381 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,43 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,457 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,053 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,125 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,26 | m2 |
| 21 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,766 | m2 |
| 22 | Đánh màu thành bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,766 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,408 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,039 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,469 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,995 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,039 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,101 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Ttính 20% đắp đất bằng thủ công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,958 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,871 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,035 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,135 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,497 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,059 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,059 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,003 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,614 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,753 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,788 | m3 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,208 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,311 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,525 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,409 | m3 |
| 58 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,855 | m3 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,47 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,361 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,676 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,199 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,554 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,28 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,28 | m |
| 66 | Cắt chỉ lõm tường trang trí, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,17 | m |
| 67 | Láng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,4 | m2 |
| 68 | Khò chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,08 | m2 |
| 69 | Lát gạch chống nóng mái, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,882 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,89 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,949 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,753 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,919 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,49 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,167 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,875 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,384 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,59 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,199 | m2 |
| 80 | Gia công lắp dựng hoa inox cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,131 | kg |
| 81 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,495 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa đi mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,665 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa sổ mở quay nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,952 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,497 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,657 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,92 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,987 | m2 |
| 92 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,292 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,033 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,002 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,572 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 101 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 102 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5 | m2 |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,725 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,216 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | 100tấn |
| 112 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | 100tấn |
| 113 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 114 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 115 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 117 | Cút 90 PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78 | cái |
| 118 | Cút 90 PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 119 | Chếch 135 PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 120 | Tê 90 PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 121 | Tê 90 PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 122 | Tê chuyển bậc PPR D32-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 123 | Tê chuyển bậc PPR D25-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 124 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 125 | Côn chuyển bậc PPR D32-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 126 | Van 2 chiều PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 127 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 128 | Kép hai đầu ren PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 129 | Đầu bịt PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 130 | Ống nhựa HDPE D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 131 | Ống PVC-C2-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 132 | Ống PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 133 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,17 | 100m |
| 134 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 135 | Ống PVC-C2-D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 136 | Nối thẳng U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 137 | Nối thẳng U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 138 | Nối thẳng U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 139 | Tê 135 U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 140 | Tê 135 U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 141 | Tê 135 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 142 | Tê 135 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 143 | Tê chuyển bậc U.PVC D60-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 144 | Tê chuyển bậc U.PVC D90-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 145 | Tê chuyển bậc U.PVC D110-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 146 | Cút 90 U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 147 | Cút 90 U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 148 | Cút 90 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 149 | Cút 90 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 150 | Cút 90 U.PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 151 | Chếch 135 U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 152 | Chếch 135 U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 153 | Chếch 135 U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 154 | Chếch 135 U.PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 155 | Côn chuyển bậc U.PVC D60-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 156 | Côn chuyển bậc U.PVC D90-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 157 | Côn chuyển bậc U.PVC D110-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 158 | Côn chuyển bậc U.PVC D110-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 159 | Bích bịt xả thông tắc D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 160 | Bích bịt xả thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 161 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt si phông, phụ kiện chậu rửa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Chân đỡ chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 174 | Dây cấp nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt thoát sàn inox D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt phễu thu nước inox đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 178 | Van phao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT200x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 182 | Tủ điện 6 Modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 187 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat RCCB 2P 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 190 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 191 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 192 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95 | m |
| 193 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 194 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 165 | m |
| 195 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | hộp |
| Q | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,985 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn bả trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,716 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,745 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,716 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,476 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,985 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,739 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,765 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn bả trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,085 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,504 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,085 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,824 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,765 | m2 |
| R | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,768 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,536 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,536 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,116 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,703 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,047 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,586 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,703 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,047 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,586 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,229 | 100m2 |
| S | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 313,63 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 313,63 | 1m2 |
| 3 | Tháp dỡ máng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 213,993 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 213,993 | 1m2 |
| 7 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,8 | m |
| 8 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Cút 90 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút chếch 135 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| T | GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan ga, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 618 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,571 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,044 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,269 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,269 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,671 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,131 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,454 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,998 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 618 | 1 cấu kiện |
| 15 | Ghi chắn rác inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,559 | kg |
| U | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,627 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cơi bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,317 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,002 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép viền miệng bể phốt, miệng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,046 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,392 | m2 |
| 11 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,414 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,068 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bể |
| 17 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 650 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 650 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR - PN10 D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR - PN10 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Cút góc PPR -PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | cái |
| 23 | Cút góc PPR -PN10 D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 24 | Cút góc PPR -PN10 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 25 | Cút chếch PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 26 | Cút chếch PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 27 | Cút chếch PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 28 | Nối nhanh PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 29 | Nối nhanh PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 30 | Nối nhanh PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 31 | Tê PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 32 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 33 | Côn chuyển bậc PPR D75-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 34 | Côn chuyển bậc PPR D63-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 35 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 36 | Nối ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 37 | Nối ren ngoài PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 38 | Nối ren ngoài PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 39 | Rắc co D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 40 | Rắc co D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 41 | Rắc co D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 42 | Rắc co ren ngoài D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 43 | Rắc co ren ngoài D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khoá D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khoá D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khoá D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 48 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 50 | Ống PVC-C2-D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 51 | Cút thép hàn D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 52 | Tê thép hàn D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 53 | Khớp mềm chống rung D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 54 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 55 | Van chặn tổng D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | Van chặn tổng D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước mồi 200l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 58 | Van khoá D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 59 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 60 | Van phao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cải tạo tủ điện điều khiển bơm nước sinh hoạt (điều chỉnh 3 ngày chạy luân phiên 1 con) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 62 | Vệ sinh, sơn chống gỉ đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 63 | Giá đỡ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 64 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 65 | Chạy thử hệ thống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 67 | Ống PVC-C2-D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 68 | Cút thép hàn D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 69 | Tê thép hàn D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Khớp mềm chống rung D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 71 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 72 | Van chặn tổng D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 73 | Van chặn tổng D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước mồi 200l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 75 | Van khoá D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 76 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Van phao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Cải tạo tủ điện điều khiển bơm nước sinh hoạt (điều chỉnh 3 ngày chạy luân phiên 1 con) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 79 | Vệ sinh, sơn chống gỉ đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 80 | Giá đỡ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 81 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 82 | Chạy thử hệ thống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 84 | Cút thép hàn D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Tê thép hàn D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 86 | Van chặn tổng D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 87 | Vệ sinh, sơn chống gỉ đường ống kết nối trạm bơm nhà UBND quận với trạm bơm nhà quận uỷ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 88 | Giá đỡ các loại phục vụ kết nối trạm bơm nhà UBND quận với trạm bơm nhà quận uỷ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 89 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 90 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,08 | 100m |
| 91 | Cút thép hàn D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 92 | Tê thép hàn D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 93 | Van chặn tổng D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 94 | Vệ sinh, sơn chống gỉ đường ống kết nối trạm bơm nhà UBND quận với trạm bơm nhà quận uỷ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 95 | Giá đỡ các loại phục vụ kết nối trạm bơm nhà UBND quận với trạm bơm nhà quận uỷ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 96 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| V | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ TOÀ NHÀ QUẬN | |||
| 1 | Lắp đặt nẹp nhựa 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137 | m |
| 2 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157 | m |
| 3 | Sâu vít nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | bộ |
| 4 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1lỗ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 493 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 365 | m |
| 7 | Lắp đèn pha chiếu trụ LED 36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đèn pha chiếu LED 20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đèn LED thanh 10W -24v | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,9 | 10m |
| 10 | Lắp bộ đấu nguồn dây đèn LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,8 | m |
| 14 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,4 | m |
| 15 | Sâu vít nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | bộ |
| 16 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1lỗ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,7 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,9 | m |
| 19 | Lắp đèn pha chiếu trụ LED 36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đèn LED thanh 10W -24v | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7 | 10m |
| 21 | Lắp bộ đấu nguồn dây đèn LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt nẹp nhựa 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,6 | m |
| 24 | Sâu vít nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | bộ |
| 25 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1lỗ |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 192,5 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,2 | m |
| 28 | Lắp đèn pha chiếu trụ LED 36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đèn LED thanh 10W -24v | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,5 | 10m |
| 30 | Lắp bộ đấu nguồn dây đèn LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt nẹp nhựa 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,8 | m |
| 34 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,4 | m |
| 35 | Sâu vít nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | bộ |
| 36 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1lỗ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,7 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,9 | m |
| 39 | Lắp đèn pha chiếu trụ LED 36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đèn LED thanh 10W -24v | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7 | 10m |
| 41 | Lắp bộ đấu nguồn dây đèn LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt nẹp nhựa 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,2 | m |
| 43 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 205 | m |
| 44 | Sâu vít nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | bộ |
| 45 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1lỗ |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 629 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 480 | m |
| 48 | Lắp đèn pha chiếu trụ LED 36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51 | bộ |
| 49 | Lắp đèn pha chiếu LED 20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đèn LED thanh 10W -24v | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,6 | 10m |
| 51 | Lắp bộ đấu nguồn dây đèn LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt nẹp nhựa 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 304 | m |
| 55 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | m |
| 56 | Sâu vít nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | bộ |
| 57 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1lỗ |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 736 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111 | m |
| 60 | Lắp đèn pha chiếu trụ LED 36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47 | bộ |
| 61 | Lắp đèn LED thanh 10W -24v | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,1 | 10m |
| 62 | Lắp bộ đấu nguồn dây đèn LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | 1 bộ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4 | m3 |
| 66 | Ống nhựa sun d25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4 | m3 |
| 68 | Giá bắt đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 69 | Lắp đèn pha chiếu LED 20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 70 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1lỗ |
| 71 | Lắp đặt dây 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 72 | Thay bóng đèn led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 20 bóng |
| 73 | Lắp đặt đèn cầu . | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | bộ |
| 74 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,63 | 100m |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,41 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,41 | m2 |
| W | TỦ ĐIỆN NHÁNH (TỦ PHÂN PHỐI ĐẶT TẠI TRẠM) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 1500x1500x700 màu ghi 2 cánh (sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-300A 42KA ( LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-250A 42KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-150A 30KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50A 18KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Chuyển mạch Vôn + Ampe (Emic hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn 0-500V (Emic hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-1000A (Emic hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-500A (Emic hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-200A (Emic hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp biến dòng 150/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 12 | Biến dòng 150/5A (Emic hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 13 | Biến dòng 250/5A (Emic hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp biến dòng 250/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 15 | Biến dòng 300/5A (Emic hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp biến dòng 300/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 17 | Dây điện, cos, thanh cái sứa, phụ kiện trong tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3*150+1*90mm2 (cadisun hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 19 | Vỏ tủ điện 1200x1800x700 màu ghi 2 cánh (sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-400A 42KA ( LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-125A 30KA ( LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-300A 42KA ( LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100A 30KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50A 18KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-30A 18KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Chuyển mạch Vôn + Ampe (Emic hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn 0-500V (Emic hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-1000A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-500A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-200A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp biến dòng 100/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 bộ (3 pha) |
| 32 | Biến dòng 100/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 33 | Biến dòng 300/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp biến dòng 300/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 35 | Biến dòng 400/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp biến dòng 400/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 37 | Dây điện, cos, thanh cái sứa, phụ kiện trong tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 38 | Bộ ATS 250A (Hàn Quốc) hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 39 | Logo (simen hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Phần mềm lập trình điều khiển logo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 41 | Phụ kiện dây điện, rơ le, công tắc (VN) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | gói |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3*150+1*90mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,2 | m3 |
| 44 | Cát đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,16 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,16 | m3 |
| 46 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95 | m |
| 47 | Gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 855 | viên |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,368 | 100m |
| 52 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,04 | m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,416 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,829 | m3 |
| 55 | Cát đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,346 | m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,346 | m3 |
| 57 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,64 | m |
| 58 | Gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | viên |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | 100tấn |
| 65 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | 100tấn |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 70 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | 1m |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,63 | m3 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,172 | m3 |
| 73 | Cát đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,123 | m3 |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,123 | m3 |
| 75 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,5 | m |
| 76 | Gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95 | viên |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,63 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3 | m2 |
| 82 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*150+1*90mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,207 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*150+1*90mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,3 | m |
| 84 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*35+1*16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,032 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*35+1*16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,8 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,46 | 100m |
| 88 | Thay lọc dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 89 | Thay lọc nhớt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 90 | Thay nước làm mát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | lít |
| 91 | Kiểm tra củ phát, bảo dưỡng sơn tẩm lại cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 92 | Test hệ thống điều khiển, giám sát máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 93 | Vệ sinh công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 94 | Bảo dưỡng củ đề, củ phạt nạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 95 | Kiểm tra độ rung, kiểm tra hoạt động của động cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 96 | Kiểm tra hệ thống gió, làm mát, hệ thống xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 97 | Kiểm tra hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 98 | Kiểm tra hoạt động các thiết bị động lực khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 99 | Thông rửa hệ thống làm mát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 100 | Thay dầu máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | lít |
| 101 | Sửa chữa kiểm tra phát sinh bộ điều tốc máy phát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 102 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-200A (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-75A ( LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1P 63A (Panasonic, BBD1631CNV hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1P 25A (Panasonic, BBC1251CNV hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt contactor 3P 18A LS hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp biến dòng 100/5A (250/5A, 300/5A) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 108 | Biến dòng 100/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe (96*96) 100/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn 0-500V (96*96) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn báo led D22, 220V IDEC (Vôn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn báo led D22, 220V IDEC (Ampe) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 113 | Thanh cái nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | thanh |
| 114 | Lắp đặt ống sun cam chịu lực HDPE D85/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 115 | Đầu cos SC50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 116 | Chụp cos SC50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 117 | Đầu cos SC16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 118 | Chụp cos SC16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 119 | Lắp đặt cáp điện CV 1x16 (CDS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | m |
| 120 | Rải cáp ngầm C/X/S/V 4x50 (CDS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 121 | Phích chịu tải P3000W Sopoka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 122 | Ổ cắm 3 lỗ SOPOKA P6000W không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẹt 2x2.5 vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm 6DN 5m (6D52N) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 125 | Băng dính điện nano (to) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cuộn |
| 126 | Lắp đặt dây dẹt 2x6 vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m |
| 127 | Chuyển mạch Vôn + Ampe ĐL (emic hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Ống nối đồng C10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| X | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hoà 18000 BTU 2 chiều inventer (Daikin hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Điều hoà 12000 BTU 1 chiều inventer (Daikin hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Điều hoà 24000 BTU 2 chiều inventer (Daikin hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Điều hoà 24000 BTU 1 chiều inventer (Daikin hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 5 | Điều hoà 9000 BTU 1 chiều inventer (Daikin hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ bàn ghế ăn (KT bàn: W1300xD800xH760mm, ghế W430xD505xH920) Hoà Phát hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 7 | Máy hút mùi bếp (công suất hút tối đa 710m3/h, kích thước 750mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Màn hình led sân khấu P2.5 trong nhà kích thước 2,88*1,76mm độ phân giải: 1152*704 pixel, xuất xứ Trung Quốc (hacoled hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Màn hình led sân khấu P2.5 trong nhà kích thước 3,52*2,56mm độ phân giải: 1408*1024 pixel, xuất xứ Trung Quốc (hacoled hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Laptop Dell Vostro 3510 i5-1135G7/8GB/512GB/Win11 (P112F002BBL) (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bình ắc quy N120, 12V - 120Ah ( Đồng Nai hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Máy bơm nước Model: CM40-160A, lưu lượng 9-43m3/h, cột áp 35,6-23,5m, công suất 4 kw, điện áp 380V-50Hz, họng hút - xả: 60-40mm hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy Bơm chuyên dụng thả chìm loại trục ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.660213E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng II (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ≥5 tấn | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥5 m3 | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi (công suất ≥ 110CV) | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 4 | Máy lu rung (lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn) | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa (công suất ≥ 108CV) | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp (trọng lượng ≥ 16 tấn) | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 7 | Cần cẩu 10 tấn | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay ≥1,5 kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥1,5KW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông ≥1,7KW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW(hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 12 | Máy hàn ≥23 kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150l | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 2 |
| 15 | Máy Đầm bàn ≥ 1Kw | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 2 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 2 |
| 18 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 19 | Máy hàn nhiệt cầm tay công suất ≥ 1,5KW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 2 |
| 20 | Máy toàn đạc | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi