Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 và cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-14 14:20:00 đến ngày 2022-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,542,090,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.313136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385522E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.879.463.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.758.926.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đất đá, cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tĩnh ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy nén khí, năng suất: 1200,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí, năng suất: 660,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường liên xã Ẳng Nưa - Ẳng Cang, huyện Mường Ảng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 và cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng· - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Phòng Tài Chính Kế hoạch - huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6476 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,7854 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,247 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3069 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7286 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4491 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9849 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4155 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2109 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0374 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8728 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6629 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2191 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8127 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3741 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3163 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0079 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0964 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0964 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8521 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7769 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8755 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9809 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,75 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2676 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2676 | 100m2 |
| C | RÃNH GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9 | 100m2 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đá, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| D | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | ck |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5268 | tấn |
| 3 | Cốt thép rãnh, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5191 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2996 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,667 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,917 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3471 | m2 |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 10 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3339 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1945 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN ĐK=1M | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | ck |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7275 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống + tường đầu + tường cánh, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2536 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6222 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,552 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9184 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8061 | 100m2 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | rọ |
| 12 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6054 | m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3703 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4912 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3212 | 100m3 |
| F | CỐNG BẢN ĐK=1M | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | ck |
| 2 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2619 | tấn |
| 3 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3401 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3194 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống + tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5808 | m3 |
| 10 | Bê tông thân cống + tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,972 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay + sân gia cố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường cánh + tường đầu + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5843 | 100m2 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | rọ |
| 15 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,508 | m3 |
| 16 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1978 | 100m3 |
| 17 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9336 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2762 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7466 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.313136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385522E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.879.463.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.758.926.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 8 | Máy khoan đất đá, cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 9 | Máy khoan xoay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 10 | Máy lu tĩnh ≥10 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 3 |
| 11 | Máy nén khí, năng suất: 1200,00 m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 12 | Máy nén khí, năng suất: 660,00 m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 16 | Máy ủi 110,0 CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7,0 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 5 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi