Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-14 15:14:00 đến ngày 2022-08-25 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,976,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật chiếu sáng đô thị.- Tương tự có kết cấu: Là tuyến chiếu sáng đi ngầm sử dụng trụ thép, có đầy đủ các hạng mục: Móng BTXM, trụ thép, bóng chiếu sáng, tủ điều khiển, tiếp địa, mương cáp đi ngầm.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng (phụ trách công tác lắp đặt thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyện ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình điện hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Đã có kinh phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tay nghề cao |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật các nghành về xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng hoặc sơ cấp nghề hạng 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 5T.- (Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)- Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 5T.- (Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)- Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng (hoặc cẩu có thùng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chiều cao làm việc 9-11m.- (Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)- Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Các loại thiết bị: Đầm đất, máy cắt gạch đá, máy cắt, uốn thép; khoan bê tông; máy hàn; đầm bê tông; máy trộn vữa, trộn bê tông; máy bơm nước, máy phát điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải sở hữu phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê phòng thí nghiệm. Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện thí nghiệm chất lượng công trình (phần xây dựng và thiết bị điện), có quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực. Trong trường hợp thuê thí nghiệm, đơn vị thí nghiệm phải cam kết lập phòng thí nghiệm tại hiện trường công trình và cử cán bộ có năng lực phụ trách phòng thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Hệ thống điện chiếu sáng nội thị trấn MDrắk, huyện MDrắk 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hóa đơn, giấy tờ xe máy thiết bị; hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê; đối với những loại thiết bị có yêu cầu về chất lượng phải nộp kèm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). - Tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự chủ chốt (hợp đồng lao động; chứng chỉ bằng cấp của nhân sự; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự). - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng (nếu có) do ngân hàng hoặc các tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp ở Việt Nam phát hành. - Đối với phần thiết bị điện: Nhà thầu phải cung cấp danh mục, thông tin các loại thiết bị cung cấp cho công trình (các loại thiết bị phải cung cấp về tên, chủng loại, nhà sản xuất dự kiến để bên mời thầu có cơ sở đối chiếu và kiểm tra chất lượng). - Đối với máy móc thiết bị và nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu về chứng minh năng lực của nhân sự và máy móc thiết bị. Cam kết các nhân sự và máy móc thiết bị này không đang thực hiện các gói thầu khác trong cùng thời gian. Đối với nhân sự: Nhà thầu gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên và chức danh). - Đối với tình hình tài chính của nhà thầu: + Trong thời gian đánh giá: Hệ thống tự đánh giá. + Trong thời gian thương thảo hợp đồng: Nhà thầu nộp kèm báo cáo tài chính được chứng thực theo yêu cầu của chương III, và nộp kèm các tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế để bên mời thầu có cơ sở đối chiếu (Trường hợp số liệu của nhà thầu do Hệ thống trích xuất từ Hệ thống thuế điện tử thì không yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu để chứng minh). - Đối với nội dung hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm các hợp đồng tương tự, trong đó phải thể hiện nội dung về tính tương tự của hợp đồng (Quyết định phê duyệt dự án); Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu nộp kèm biên bản nghiệm thu khối lượng để chứng minh khối lượng hoàn thành đối với các hạng mục tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện M’Drắk;
- Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk;
- Số điện thoại: 02623.731.927
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Phó giám đốc phụ trách Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M’Drắk; - Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk; - sđt: 02623.731.927; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu; - Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk; - sđt: 0972.434.934 (Nam); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk - Địa chỉ: 17 Lê Duẩn, P.Tự An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 0262 3851 462 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần lắp đặt và thiết bị chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép chiều cao | Chương V-EHSMT | 100 | Cột |
| 2 | Lắp cửa cột | Chương V-EHSMT | 100 | Cửa |
| 3 | Áptomat 1pha 10A | Chương V-EHSMT | 100 | Cái |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | Chương V-EHSMT | 200 | Đầu cáp |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột 150x100x10mm | Chương V-EHSMT | 100 | Bảng |
| 6 | Đế gang cột thép | Chương V-EHSMT | 100 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-3,5;k=2 | Chương V-EHSMT | 3 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-4,3;k=2 | Chương V-EHSMT | 6 | Cột |
| 9 | Đôminô đấu cáp cửa cột (Đôminô 3 pha 50A) | Chương V-EHSMT | 100 | Hộp |
| 10 | Băng keo cách điện | Chương V-EHSMT | 25 | Cuộn |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Chương V-EHSMT | 200 | Đầu cáp |
| 12 | Đầu cốt có tiết diện 16mm2 | Chương V-EHSMT | 200 | Cái |
| 13 | Đầu cốt có tiết diện 25mm2 | Chương V-EHSMT | 600 | Cái |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương V-EHSMT | 6 | Đầu cáp |
| 15 | Đầu cốt đồng có tiết diện 16mm2 | Chương V-EHSMT | 9 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng có tiết diện 25mm2 | Chương V-EHSMT | 18 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng có tiết diện 10mm2 lắp TĐ liên hoàn | Chương V-EHSMT | 6 | Cái |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Chương V-EHSMT | 8 | Đầu cáp |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 25mm2 | Chương V-EHSMT | 16 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 50mm2 | Chương V-EHSMT | 16 | Cái |
| 21 | Cần đèn CĐL-1 | Chương V-EHSMT | 100 | Bộ |
| 22 | Cần đèn CĐL1-8,5 | Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Cần đèn CĐL1-10 | Chương V-EHSMT | 47 | Bộ |
| 24 | Cần đèn CĐL2-1-10 | Chương V-EHSMT | 12 | Bộ |
| 25 | Cần đèn CĐL2-2-10 | Chương V-EHSMT | 10 | Bộ |
| 26 | Đèn LED 220V/120W/IP66 | Chương V-EHSMT | 171 | Bộ |
| 27 | Tủ điện có kích thước 600x800x220cm > 2m. | Chương V-EHSMT | 5 | Tủ |
| 28 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Chương V-EHSMT | 5 | Bộ |
| 29 | Làm tiếp địa tủ điện | Chương V-EHSMT | 10 | m |
| 30 | Dây dẫn CVV(2x2,5)mm2 cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 1.400 | m |
| 31 | Dây dẫn CVV(2x2,5)mm2 cáp treo | Chương V-EHSMT | 335 | m |
| 32 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA(3x16+1x10)mm2 | Chương V-EHSMT | 5.431 | m |
| 33 | Cáp vặn xoắn ABC(4x50)mm2 | Chương V-EHSMT | 40 | m |
| 34 | Cáp vặn xoắn ABC(4x25)mm2 | Chương V-EHSMT | 3.017 | m |
| 35 | Đánh số cột thép | Chương V-EHSMT | 100 | Cột |
| 36 | Đánh số cột BTLT | Chương V-EHSMT | 71 | Cột |
| 37 | Đào hố khoan đặt ống qua đường, hố 1 (H1), đất cấp III | Chương V-EHSMT | 90 | m3 |
| 38 | Đào hố khoan đặt ống qua đường, hố 1 (H2), đất cấp III | Chương V-EHSMT | 40 | m3 |
| 39 | Lấp đất hố khoan; đất cấp III | Chương V-EHSMT | 130 | m3 |
| 40 | Ống thép mạ kẽm D= 34 | Chương V-EHSMT | 20 | m |
| 41 | Ống thép mạ kẽm D= 75 | Chương V-EHSMT | 207 | m |
| 42 | Khoan ngầm trên cạn | Chương V-EHSMT | 127 | m |
| 43 | Dây đồng trần M10 làm tiếp địa liên hoàn | Chương V-EHSMT | 5.431 | m |
| 44 | Đai thép | Chương V-EHSMT | 89 | Bộ |
| 45 | Bulong móc M16x250 | Chương V-EHSMT | 48 | Bộ |
| 46 | Giá móc cáp | Chương V-EHSMT | 38 | Bộ |
| 47 | Khóa đỡ cáp | Chương V-EHSMT | 48 | Bộ |
| 48 | Khóa néo cáp | Chương V-EHSMT | 40 | Bộ |
| 49 | Kẹp xuyên cáp nhôm vặn xoắn ABC | Chương V-EHSMT | 222 | Bộ |
| B | Móng trụ MĐ-1 | |||
| 1 | Bê tông móng trụ M150; đá 2x4 | Chương V-EHSMT | 74,256 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V-EHSMT | 9,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cốt pha | Chương V-EHSMT | 378,56 | m2 |
| 4 | Khung móng cột M22x1192 | Chương V-EHSMT | 1.583,4 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa PVC F 90 luồn cáp dày 2,9mm | Chương V-EHSMT | 243,88 | m |
| 6 | Co lơi ống nhựa PVC F 90 luồn cáp | Chương V-EHSMT | 364 | Cái |
| 7 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 243,88 | m |
| 8 | Keo dán số 2 | Chương V-EHSMT | 27,3 | Hộp |
| 9 | Đào hố móng trên vỉa hè; rộng >1, sâu H >1m; đất cấp III | Chương V-EHSMT | 109,2 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng đầm chặt; K = 0.95 | Chương V-EHSMT | 25,844 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng bằng oto | Chương V-EHSMT | 83,356 | m3 |
| C | Móng trụ MĐ-3-70 | |||
| 1 | Bê tông móng trụ M150; đá 2x4 | Chương V-EHSMT | 3,352 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V-EHSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cốt pha | Chương V-EHSMT | 16,88 | m2 |
| 4 | Khung móng cột M22x2517 | Chương V-EHSMT | 77,32 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa PVC F 90 luồn cáp | Chương V-EHSMT | 6,92 | m |
| 6 | Co lơi ống nhựa PVC F 90 luồn cáp | Chương V-EHSMT | 8 | Cái |
| 7 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 6,92 | m |
| 8 | Keo dán số 2 | Chương V-EHSMT | 0,6 | Hộp |
| 9 | Đào hố móng trên vỉa hè; rộng >1, sâu H >1m; đất cấp III | Chương V-EHSMT | 7,776 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng đầm chặt; K = 0.95 | Chương V-EHSMT | 3,912 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng máy | Chương V-EHSMT | 3,864 | m3 |
| D | Móng trụ MĐ-4-90 | |||
| 1 | Bê tông móng trụ M150; đá 2x4 | Chương V-EHSMT | 3,608 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V-EHSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cốt pha | Chương V-EHSMT | 18,16 | m2 |
| 4 | Khung móng cột M30x1950 | Chương V-EHSMT | 82,12 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa PVC F 90 luồn cáp | Chương V-EHSMT | 7,72 | m |
| 6 | Co lơi ống nhựa PVC F 90 luồn cáp | Chương V-EHSMT | 8 | Cái |
| 7 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 7,72 | m |
| 8 | Keo dán số 2 | Chương V-EHSMT | 0,6 | Hộp |
| 9 | Đào hố móng trên vỉa hè; rộng >1, sâu H >1m; đất cấp III | Chương V-EHSMT | 7,776 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng đầm chặt; K = 0.95 | Chương V-EHSMT | 3,656 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng máy | Chương V-EHSMT | 4,12 | m3 |
| E | Móng trụ MĐ-5-130 | |||
| 1 | Bê tông móng trụ M150; đá 2x4 | Chương V-EHSMT | 11,58 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V-EHSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cốt pha | Chương V-EHSMT | 58,2 | m2 |
| 4 | Khung móng cột M30x1950 | Chương V-EHSMT | 266,53 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa PVC F 90 luồn cáp | Chương V-EHSMT | 23,3 | m |
| 6 | Co lơi ống nhựa PVC F 90 luồn cáp | Chương V-EHSMT | 20 | Cái |
| 7 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 23,3 | m |
| 8 | Keo dán số 2 | Chương V-EHSMT | 1,5 | Hộp |
| 9 | Đào hố móng trên vỉa hè; rộng >1, sâu H >1m; đất cấp III | Chương V-EHSMT | 25,92 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng đầm chặt; K = 0.95 | Chương V-EHSMT | 13,06 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng máy | Chương V-EHSMT | 12,86 | m3 |
| F | Móng trụ MT-1 | |||
| 1 | Bê tông móng trụ M150; đá 2x4 | Chương V-EHSMT | 2,13 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V-EHSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn M200; đá 1 x 2 | Chương V-EHSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cốt pha | Chương V-EHSMT | 12,12 | m2 |
| 5 | Thép tròn D8 ( Đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 12,57 | kg |
| 6 | Thép tròn D10 ( Đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 16,32 | kg |
| 7 | Đào hố móng trên vỉa hè; rộng >1, sâu H >1m; đất cấp III | Chương V-EHSMT | 7,65 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng đầm chặt; K = 0.95 | Chương V-EHSMT | 5,52 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa bằng bằng oto | Chương V-EHSMT | 2,13 | m3 |
| G | Móng trụ MG-1 | |||
| 1 | Bê tông móng trụ M150; đá 2x4 | Chương V-EHSMT | 6,87 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V-EHSMT | 1,29 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn M200; đá 1 x 2 | Chương V-EHSMT | 0,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cốt pha | Chương V-EHSMT | 24 | m2 |
| 5 | Thép tròn D8 ( Đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 18,6 | kg |
| 6 | Thép tròn D10 ( Đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 25,92 | kg |
| 7 | Đào hố móng trên vỉa hè; rộng >1, sâu H >1m; đất cấp III | Chương V-EHSMT | 22,032 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng đầm chặt; K = 0.95 | Chương V-EHSMT | 15,162 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa bằng bằng oto | Chương V-EHSMT | 6,87 | m3 |
| H | Mương cáp nền bê tông 1 mạch (tính cho 1m) | |||
| 1 | Phá dỡ nền Bê tông không cốt thép | Chương V-EHSMT | 108,24 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 hoàn hiện MB | Chương V-EHSMT | 108,24 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ | Chương V-EHSMT | 324,72 | m2 |
| 4 | Băng báo cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 1.849,1 | m |
| 5 | Rải cát mương cáp | Chương V-EHSMT | 234,52 | m3 |
| 6 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 1.840,08 | m |
| 7 | Nắp bịt ống nhựa HPDE D65/50 | Chương V-EHSMT | 1.804 | cái |
| 8 | Đào mương cáp; đất cấp III | Chương V-EHSMT | 613,36 | m3 |
| 9 | Lấp đất mương cáp đầm chặt; K = 0.95 | Chương V-EHSMT | 378,84 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa bằng oto | Chương V-EHSMT | 234,52 | m3 |
| I | Mương cáp nền đất 1 mạch (tính cho 1m) | |||
| 1 | Rải cát mương cáp | Chương V-EHSMT | 381,16 | m3 |
| 2 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 2.990,64 | m |
| 3 | Nắp bịt ống nhựa HPDE D65/50 | Chương V-EHSMT | 2.932 | cái |
| 4 | Gạch thẻ | Chương V-EHSMT | 527,76 | m2 |
| 5 | Băng báo cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 3.005,3 | m |
| 6 | Đào mương cáp; đất cấp III | Chương V-EHSMT | 1.172,8 | m3 |
| 7 | Lấp đất mương cáp đầm chặt; K = 0.95 | Chương V-EHSMT | 791,64 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng oto | Chương V-EHSMT | 381,16 | m3 |
| J | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng LR-1 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m (1 cọc) | Chương V-EHSMT | 100 | Vị trí |
| 2 | Kéo rải thép tròn F12 làm cờ tiếp địa | Chương V-EHSMT | 200 | m |
| 3 | Thép tấm dày 40x4x100, mạ kẽm | Chương V-EHSMT | 12,6 | kg |
| 4 | Sơn Minium | Chương V-EHSMT | 10 | kg |
| 5 | Que hàn fi 4 | Chương V-EHSMT | 20 | kg |
| K | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng LR-4 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m (4cọc) | Chương V-EHSMT | 20 | Vị trí |
| 2 | Kéo rải thép tròn F12 làm tiếp địa | Chương V-EHSMT | 55 | m |
| 3 | Kéo rải thép tròn F12 làm cờ tiếp địa | Chương V-EHSMT | 10 | m |
| 4 | Thép tấm dày 40x4x100, mạ kẽm | Chương V-EHSMT | 0,63 | kg |
| 5 | Sơn Minium | Chương V-EHSMT | 0,5 | kg |
| 6 | Que hàn fi 4 | Chương V-EHSMT | 1 | kg |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Chương V-EHSMT | 18 | m3 |
| 8 | Lấp đất công trình | Chương V-EHSMT | 18 | m3 |
| L | Thí nghiệm đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm áptomát; dòng điện | Chương V-EHSMT | 5 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm Khởi động từ; dòng điện | Chương V-EHSMT | 10 | Cái |
| 3 | TNHC cáp hạ thế CVV2x2,5; ( số ruột cáp =2 ) | Chương V-EHSMT | 2 | Sợi |
| 4 | TNHC cáp vặn xoắn ABC 4x50; ( số ruột cáp =4 ) | Chương V-EHSMT | 2 | Sợi |
| 5 | TNHC cáp vặn xoắn ABC 4x25; ( số ruột cáp =4 ) | Chương V-EHSMT | 2 | Sợi |
| 6 | TNHC cáp ngầm hạ thế 3x16+1x10; ( số ruột cáp =4 ) | Chương V-EHSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V-EHSMT | 5 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật chiếu sáng đô thị.- Tương tự có kết cấu: Là tuyến chiếu sáng đi ngầm sử dụng trụ thép, có đầy đủ các hạng mục: Móng BTXM, trụ thép, bóng chiếu sáng, tủ điều khiển, tiếp địa, mương cáp đi ngầm.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. | 5 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng (phụ trách công tác lắp đặt thiết bị) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyện ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình điện hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. | 4 | 4 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Đã có kinh phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật tay nghề cao | 5 | - Công nhân kỹ thuật các nghành về xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng hoặc sơ cấp nghề hạng 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | - Tải trọng ≥ 5T.- (Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)- Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động thiết bị | 3 |
| 2 | Cần cẩu | - Tải trọng ≥ 5T.- (Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)- Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 3 | Xe nâng (hoặc cẩu có thùng) | - Chiều cao làm việc 9-11m.- (Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)- Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động thiết bị | 3 |
| 4 | Các loại thiết bị: Đầm đất, máy cắt gạch đá, máy cắt, uốn thép; khoan bê tông; máy hàn; đầm bê tông; máy trộn vữa, trộn bê tông; máy bơm nước, máy phát điện. | - Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 5 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Nhà thầu phải sở hữu phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê phòng thí nghiệm. Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện thí nghiệm chất lượng công trình (phần xây dựng và thiết bị điện), có quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực. Trong trường hợp thuê thí nghiệm, đơn vị thí nghiệm phải cam kết lập phòng thí nghiệm tại hiện trường công trình và cử cán bộ có năng lực phụ trách phòng thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi