Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị trong danh mục MSTT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840634-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị trong danh mục MSTT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-14 21:13:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,181,088,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29138E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0385E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120,528 tỷ VNĐ VNĐ.(2) Nếu số lượng hợp đồng khác 3 thì: Bắt buộc phải có 01 HĐ như quy định tại khoản (1) và tổng giá trị các hợp đồng (kể cả HĐ tại khoản 1) phải đạt từ 361,584 tỷ VNĐ trở lên và phải bảo đảm trong các hợp đồng đó có các nội dung công việc có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng tiêu chí này.(3) Chấp hành PL về Thuế & BHXH: Không đang nợ thuế và BHXH đến hết quý II năm 2022. (Căn cứ Quyết định số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội): - Trường hợp LD: Từng thành viên LD phải đáp ứng. - Văn bản xác nhận của CQ Thuế kèm theo. Đối với BHXH phải có chứng từ nộp BHXH (Mẫu C12-TS) kèm theo. - Trường hợp được giãn, hoãn phải có xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.528.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥361.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng (hoặc phó) thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (theo qui mô công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có qui mô tương tự công trình này;+ 01 Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có những loại thiết bị cơ bản tương tự công trình này (ngoại trừ trạm biến áp và PCCC); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có qui mô tương tự công trình này;+ 01 Kỹ sư cơ khí, cơ điện hoặc cơ điện tử; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có những loại thiết bị cơ bản tương tự công trình này (ngoại trừ trạm biến áp và PCCC); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công Trạm BA và các hạng mục điện, điện nhẹ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư hệ thống điện; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần việc về điện, trạm biến áp tương tự công trình này.+ 01 Kỹ sư Điện – Điện tử; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần việc về điện tử, điện lạnh, điện nhẹ tương tự công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công các hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần việc cấp thoát nước tương tự công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công về hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề PCCC; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần việc về PCCC tương tự công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công về hạng mục PC mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư có chứng nhận đào tạo về lĩnh vực phòng chống mối. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần việc về phòng chống mối tương tự công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư trắc đạc có chứng chỉ hành nghề phù hợp.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình này (theo qui mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về ATLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư, có chứng nhận đào tạo về ATLĐ+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình này (theo qui mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về dự toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh, có chứng chỉ định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-+ Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-+ Ô tô tải tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-+ Hệ thống máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Máy uốn thép ≥ 2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-+ Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-+ Đầm dùi ≥ 1,1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-+ Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-+ Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-+ Máy khoan, cắt thép, máy cắt bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-+ Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-+ Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-+ Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị trong danh mục MSTT) Xây dựng trường THCS Nguyễn Trường Tộ 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Đống Đa, Số 59 phố Hoàng Cầu, quận Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội, Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch UBND quận Đống Đa, Số 59 phố Hoàng Cầu, quận Đống Đa, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Toàn bộ chi phí thực hiện Gói thầu số 6 Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị trong danh mục MSTT) dự án Xây dựng Trường THCS Nguyễn Trường Tộ | |||
| 1 | Tổng hợp giá dự thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)) | Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu bản dự toán chi tiết chào thầu | 1 | GTDT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29138E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0385E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120,528 tỷ VNĐ VNĐ.(2) Nếu số lượng hợp đồng khác 3 thì: Bắt buộc phải có 01 HĐ như quy định tại khoản (1) và tổng giá trị các hợp đồng (kể cả HĐ tại khoản 1) phải đạt từ 361,584 tỷ VNĐ trở lên và phải bảo đảm trong các hợp đồng đó có các nội dung công việc có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng tiêu chí này.(3) Chấp hành PL về Thuế & BHXH: Không đang nợ thuế và BHXH đến hết quý II năm 2022. (Căn cứ Quyết định số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội): - Trường hợp LD: Từng thành viên LD phải đáp ứng. - Văn bản xác nhận của CQ Thuế kèm theo. Đối với BHXH phải có chứng từ nộp BHXH (Mẫu C12-TS) kèm theo. - Trường hợp được giãn, hoãn phải có xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.528.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥361.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng (hoặc phó) thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (theo qui mô công trình); | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | + 01 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có qui mô tương tự công trình này;+ 01 Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có những loại thiết bị cơ bản tương tự công trình này (ngoại trừ trạm biến áp và PCCC); | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị | 2 | + 01 Kỹ sư xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có qui mô tương tự công trình này;+ 01 Kỹ sư cơ khí, cơ điện hoặc cơ điện tử; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có những loại thiết bị cơ bản tương tự công trình này (ngoại trừ trạm biến áp và PCCC); | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công Trạm BA và các hạng mục điện, điện nhẹ. | 2 | + 01 Kỹ sư hệ thống điện; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần việc về điện, trạm biến áp tương tự công trình này.+ 01 Kỹ sư Điện – Điện tử; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần việc về điện tử, điện lạnh, điện nhẹ tương tự công trình này. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách thi công các hạng mục cấp thoát nước | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần việc cấp thoát nước tương tự công trình này. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách thi công về hạng mục PCCC | 1 | + Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề PCCC; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần việc về PCCC tương tự công trình này. | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách thi công về hạng mục PC mối | 1 | + Kỹ sư có chứng nhận đào tạo về lĩnh vực phòng chống mối. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần việc về phòng chống mối tương tự công trình này. | 3 | 3 |
| 8 | Phụ trách trắc đạc | 1 | + Kỹ sư trắc đạc có chứng chỉ hành nghề phù hợp.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình này (theo qui mô công trình). | 3 | 3 |
| 9 | Phụ trách về ATLĐ | 2 | + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư, có chứng nhận đào tạo về ATLĐ+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình này (theo qui mô công trình). | 3 | 3 |
| 10 | Phụ trách về môi trường | 1 | + Kỹ sư môi trường. | 3 | 3 |
| 11 | Phụ trách về dự toán | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh, có chứng chỉ định giá | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy vận thăng | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường | 2 |
| 2 | + Máy đào ≥ 0,4m3 | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường | 2 |
| 3 | + Ô tô tải tự đổ ≤ 10T | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường | 5 |
| 4 | + Hệ thống máy ép cọc BTCT | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường | 1 |
| 5 | + Máy uốn thép ≥ 2KW | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường | 1 |
| 6 | + Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường | 2 |
| 7 | + Đầm dùi ≥ 1,1KW | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường | 5 |
| 8 | + Đầm cóc | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường | 2 |
| 9 | + Máy trộn vữa | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường | 2 |
| 10 | + Máy khoan, cắt thép, máy cắt bê tông các loại | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường | 3 |
| 11 | + Máy hàn điện | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường | 2 |
| 12 | + Máy toàn đạc | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường | 1 |
| 13 | + Máy phát điện dự phòng | Loại thiết bị thi công thông dụng trong xây dựng đang sẵn có trên thị trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi