Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220774920-03
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220774858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 20:26:00 đến ngày 2022-08-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,531,104,788 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.059E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Trường tiểu học xã Tiên Yên, huyện Quang bình. Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp nhà hiệu bộ, xây nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ khác
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục 2022 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quang Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9527m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7511100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6719m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3176100m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2914m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0627tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6992tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9556tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2643100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,566m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9564m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,0477m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4109tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6765tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8631100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,4929m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6276m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3716m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5468100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5783100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5783100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,402m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2506tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4481tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,241tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9205tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8656100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,8144m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,7024m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0479100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2482tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0928tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,285tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,697m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5575100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9593tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,5755m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6298m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1802tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1444tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2601100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,3885m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2808tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4856tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5834tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5146100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,9244m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5539tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1857100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4488m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0324tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,568100m2
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,2048m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5758tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8514100m2
58Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,984m3
59Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3058m3
60Xây gạch Block6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5386m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,2312m3
62Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,8098m3
63Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1487m3
64Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,0526m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,2312m3
66Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,5818m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3127m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1065tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1193100m2
70Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4262tấn
71Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4262tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2695100m2
73Tôn úp nóc mái dày 0,4mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,5M
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật106,527m2
75Láng sêlô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật106,527m2
76Cầu chắn rácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
77Đai thộp giữ ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật96cái
78Ống PVC D90 qua dầm máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,4m
79Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,877m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,156m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật324,7805m2
83Sản xuất cửa nhôm hệChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,8m2
84Vách kính nhôm hệChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
85Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
86Phụ kiện cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
87Phụ kiện cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật72,9m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
90Lan can sắt hộpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,598m2
91Trụ cột lan can Inox thang D120Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
92Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,598m2
93Thang thộp hộp mạ kẽm thăm mỏiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
94Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật109,6535m2
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật49,219m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật49,5564m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật289,526m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật293,311m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,767m2
101Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật117,07m
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật140,294m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật133,211m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,0548m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật317,757m2
106Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật400,3408m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,389100m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,8528100m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật208,4289m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.781,3316m2
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật230m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật470m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật980m
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
117Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
118Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
119Lắp đặt quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38cái
121Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
123Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
124Đế nhựa cụng tắc, ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật61cái
125Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
126Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
129Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
130Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1sứ
131Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.115m
132Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật130m
133Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
134Bình cứu hỏa CO2 loại 4kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bình
135Hộp đựng bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
136Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
137Gia công và đóng cọc chống sétChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
138Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật156m
139Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật267m
140Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,568m3
141Quả hồ lụ gắn mỏiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
142Bật sắt D6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
B Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp nhà hiệu bộ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4128100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,376100m2
3Tháo tấm lợp tônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4413100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3698tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,5536m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,88m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật63,6m
8Đục nhám mặt bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật130,416m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,712m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,1619m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,968100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,5598100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0667100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8583m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,925100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0437tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1068tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0992tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6421tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2901m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5593m3
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V- Yêu cầu về kỹ thuật72lỗ
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5371m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5691100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2857tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7522tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6063m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,297100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1915tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1617100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1813tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,492m3
35Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,3582m3
36Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,678m3
37Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0712m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật207,192m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật285,828m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,024m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật86,6012m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,17m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật217,716m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật411,6992m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật116,1052m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,9735m2
47Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung thộp pano kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,28m2
48Khoá cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
49Khoá cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,28m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1748tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1748tấn
53Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3698tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3698tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5633100m2
56Máng tôn thoát nước mưaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,72m
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,0512m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2702tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
60Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
62Lắp đặt quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật200m
65Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
66Tủ điện tổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật200m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật68m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
71Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
75Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.059E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật chính 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 tấn1
2 Máy tời Tời kéo1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy cắt uốn thép Cắt uốn cốt thép1
7 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
8 Máy khoan cầm tay Khoan phá kết cấu2
9 Máy cắt gạch Cắt gạch đá2
10 Máy ép cọc ≥ 150T1
11 Xe cần cẩu ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->