Gói thầu: Mua bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi và bàn giáo viên của trường Cao đẳng miền núi Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng miền núi Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi và bàn giáo viên của trường Cao đẳng miền núi Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840565 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-14 22:30:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 246,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69165E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3833E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn), bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 172.277.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 172.277.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG MIỀN NÚI BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi và bàn giáo viên của trường Cao đẳng miền núi Bắc Giang Mua bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi và bàn giáo viên của trường Cao đẳng miền núi Bắc Giang 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. (Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải có chức năng, nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất). 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự mà nhà thầu đã thực hiện. Các tài liệu chứng minh nộp là bản sao công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để chứng minh tính xác thực nếu Bên mời thầu thấy cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT. 3. Thuyết minh biện pháp cung cấp hàng hóa; 4. Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tài liệu kỹ thuật chứng minh kèm theo đáp ứng kỹ thuật, chất lượng của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | > 36 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | + Tất cả các hàng hóa được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Chương V phải có quy trình kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật chất lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng miền núi Bắc Giang; Số 114, phố Hoàng Hoa Thám, Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng miền núi Bắc Giang: Số 114, phố Hoàng Hoa Thám, Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Hồng; Chức vụ: HIệu trưởng SĐT: 0204 3 876 718 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế toán trường Cao đẳng miền núi Bắc Giang Địa chỉ: Số 114 - phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên | 6 | Chiếc | a. Thông số kỹ thuật * Bàn giáo viên: - KT: (rộng 1200 x sâu 600 x cao 750) mm , - Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dầy 18mm, sơn phủ bóng PU nhật 5 lớp chống trầy xước, bàn có hộc treo, có khóa. - Khung bàn làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện, hộp 25 x 25 sắt dầy 1,4mm, các thanh giằng bằng thép hộp 20 x 20 sắt dầy 1,4mm. * Tiêu chuẩn cơ lý của vật liệu cấu thành lên hàng hóa: - Gỗ cao su phải được test theo TCVN 1072-1971 hoặc tiêu chuẩn tương đương: '+ Giới hạn bền khi nén dọc thớ: 364 - 421.105 N/m2 ± 2%. + Giới hạn bền khi uốn tĩnh: 749 - 755.105 N/m2 ± 2%. + Thí nghiệm kéo dọc thớ: 809 - 832.105 N/m2 ± 2%. + Giới hạn bền khi cắt dọc thớ: 69 - 73.105 N/m2 ± 2%. Thép hộp 25x25 phải được test theo TCVN 197-2014, TCVN 198-2008, TCVN 5709-1993 hoặc tiêu chuẩn tương đương: + Giới hạn chảy: 260-287.1 N/mm2 ± 2%. + Giới hạn bền: 420-439.3 N/mm2 ± 2%. Thép hộp 20x20 phải được test theo TCVN 197-2014, TCVN 198-2008, TCVN 5709-1993 hoặc tiêu chuẩn tương đương: + Giới hạn chảy: 270-282.0 N/mm2 ± 2%. + Giới hạn bền: 390-408.7 N/mm2 ± 2%. * Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: Hàng mới 100%, sản xuất năm 2022 và được kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN 7490:2005. Bảo hành 12 tháng | Mô tả cụ thể tại chương V - Yêu cầu Kỹ thuật | |
| 2 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế rời) | 130 | Bộ | * Bàn học sinh: - KT:(rộng 1200 x sâu 500 x cao 750)mm; mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dầy 18mm. sơn phủ bóng PU nhật 5 lớp chống trầy xước.Tấm chắn trước bằng gỗ cao su cao10mm + dầy 15mm.Bụng bàn bằng gỗ CN dầy 12mm tráng phủ Melamin.Khung chân bàn làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện, hộp 25x50 kết hợp với 25x25 sắt dầy1,4mm; các thanh giằng bằng thép hộp 20x20 sắt dầy1,4mm; * Ghế học sinh (ghế đơn): Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép thanh dầy 18mm (+/-2mm) sơn phủ bóng PU nhật 5 lớp chống trầy xước, các góc được bo tròn gắn với khung ghế bằng vít chắc chắn an toàn cho học sinh. khung ghế làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện, hộp vuông 20x20 dầy1,4mm; KT mặt ghế R36x S 40xC 41cm; KT tựa ghế R36x C15 cm * Tiêu chuẩn cơ lý của vật liệu cấu thành lên hàng hóa: - Gỗ cao su phải được test theo TCVN 1072-1971: Giới hạn bền khi nén dọc thớ: 421.105N/m2 ± 2%;Giới hạn bền khi uốn tĩnh:755.105N/m2 ± 2%; thí nghiệm kéo dọc thớ: 832.105N/m2 ± 2%; Giới hạn bền khi cắt dọc thớ: 73.105N/m2 ± 2% - Thép hộp 25x50 phải được test theo TCVN 197-2014,TCVN 198-2008,TCVN 5709-1993: Giới hạn chảy: 278.9N/mm2 ± 2%.; Giới hạn bền: 436.7N/mm2 ± 2% - Thép hộp 25x25 phải được test theo TCVN 197-2014,TCVN 198-2008,TCVN 5709-1993: Giới hạn chảy: 287.1N/mm2 ± 2%;Giới hạn bền: 439.3N/mm2 ± 2% - Thép hộp 20x20 phải được test theo TCVN 197-2014,TCVN 198-2008,TCVN 5709-1993: Giới hạn chảy: 282.0N/mm2 ± 2%; Giới hạn bền: 408.7N/mm2 ± 2% b. Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: Hàng mới 100%, sản xuất năm 2022 và được kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn và đước kiểm định chất lượng; Bảo hành: 12 tháng; Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả cụ thể tại chương V - Yêu cầu Kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69165E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3833E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn), bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 172.277.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 172.277.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi