Gói thầu: Xây lắp - Giảm tổn thất điện năng trạm biến áp công cộng xã Hố Nai 3 và xã Bắc Sơn huyện Trảng Bom năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Giảm tổn thất điện năng trạm biến áp công cộng xã Hố Nai 3 và xã Bắc Sơn huyện Trảng Bom năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-14 22:46:00 đến ngày 2022-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 867,844,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.301766201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6035324E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 607.490.894 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.214.981.788 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm 2.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kìm ép thuỷ lực ≥ 12tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng để ép kẹp, đầu cosse trong qua trình đấu nối, lực ép ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyên dùng cho công tác kéo và thu hồi dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời điện ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyên dùng cho công tác kéo và thu hồi dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp - Giảm tổn thất điện năng trạm biến áp công cộng xã Hố Nai 3 và xã Bắc Sơn huyện Trảng Bom năm 2022 Giảm tổn thất điện năng trạm biến áp công cộng xã Hố Nai 3 và xã Bắc Sơn huyện Trảng Bom năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng và tiếp địa | |||
| B | Móng M8 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 13 | Móng |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 13 | Móng |
| C | Móng bê tông trụ đôi 8,4m | |||
| 1 | Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 2 | Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 4 | Đinh | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 5 | Gỗ chống | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 8 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | bộ |
| 9 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | bộ |
| 10 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | bộ |
| 11 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơng | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 14 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| D | Móng M12 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | Móng |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | Móng |
| E | Móng bê tông trụ đơn 12m | |||
| 1 | Ximăng : 269kg/m3 BT x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 2 | Cát vàng: 0,521m3/m3 BT x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/m3 BT x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 4 | Đinh | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 5 | Gỗ chống | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơng | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 11 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| F | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | Móng |
| 2 | Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | Móng |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | Móng |
| 4 | Đinh | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | Móng |
| 5 | Gỗ chống | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | Móng |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | Móng |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | Móng |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơng | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | Móng |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | Móng |
| 10 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | bộ |
| 11 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | bộ |
| 12 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | bộ |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | Móng |
| 14 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | Móng |
| G | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Móng |
| 2 | Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Móng |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Móng |
| 4 | Đinh | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Móng |
| 5 | Gỗ chống | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Móng |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Móng |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Móng |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơng | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Móng |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Móng |
| 10 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | bộ |
| 11 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | bộ |
| 12 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | bộ |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Móng |
| 14 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Móng |
| H | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 11m | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 25 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 20 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 20 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 20 | cái |
| 5 | Sắt Þ8 mạ kẽm có bass 2 đầu dài 3mboulon | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 20 | cây |
| 6 | Sắt Þ8 mạ kẽm có bass 2 đầu dài 2m + buolon | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | cây |
| 7 | Đai thép Inox + khoá đai | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 60 | cái |
| 8 | Bộ tách tiếp địa (02 đầu cosse25mm2 + boulon 8x40) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | Bộ |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | Bộ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | Bộ |
| 11 | Kéo dây tiếp địa | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 25 | kg |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 20 | bộ |
| I | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 12m | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 3 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | cái |
| 5 | Sắt Þ8 mạ kẽm có bass 2 đầu dài 3m + boulon | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | cây |
| 6 | Đai thép Inox + khoá đai | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | cái |
| 7 | Bộ tách tiếp địa (02 đầu cosse25mm2 + boulon 8x40) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Bộ |
| 8 | Kéo dây tiếp địa | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | cọc |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Bộ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Bộ |
| J | Phần trụ | |||
| K | Trụ bê tông ly tâm 8.4m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 17 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 17 | trụ |
| L | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 27 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 27 | trụ |
| M | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 2 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | trụ |
| N | Phần xà, néo | |||
| O | Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà composite ( | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Bộ |
| P | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 29,759kg (X22Đ) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Bộ |
| Q | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 16 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 32 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 16 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 32 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K), trụ BTLT | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | Bộ |
| R | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 12 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 24 | thanh |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 24 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K), trụ BTLT | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | Bộ |
| S | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 6 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 25,356kg (X20Đ) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | bộ |
| T | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| U | Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH50 mm2 | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 1.818 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 8 | mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 118 | kg |
| V | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 9 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 9 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 9 | bộ |
| W | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 14 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 28 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 14 | bộ |
| X | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 59 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 59 | cái |
| Y | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 48 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 96 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 48 | cái |
| Z | Phụ Kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR 279 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 32 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2+ chụp đầu coss | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | cái |
| 3 | Kẹp quai 2/0 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 2/0 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | cái |
| 5 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | bộ |
| 6 | Chụp kẹp Uquai | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | bộ |
| 7 | Bass LI bắt FCO & LA | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | Bộ |
| 8 | Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 21 | cái |
| 9 | Dây buộc cổ sứ SSF (50-70mm2) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 38 | cái |
| 10 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | km |
| 11 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao >10m) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | km |
| 12 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 59 | bộ |
| 13 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 48 | chuỗi |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 9 | bộ |
| 15 | Bảng số trụ | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 18 | trụ |
| AA | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 3.189 | mét |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 136 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 44 | bộ |
| 4 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 81 | bộ |
| 5 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 45 | bộ |
| 6 | Ghíp nối 2 boulon IPC 120-25 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 218 | cái |
| 7 | Hộp phân phối 6 dây điện kế | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 40 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 85 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 61 | cái |
| 10 | Móc treo chữ A | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 16 | cái |
| 11 | Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 pha | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 10 | Bộ |
| 12 | Ống nối dây cỡ 120mm2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 29 | cái |
| 13 | Cáp đồng bọc CV25 | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 160 | mét |
| 14 | Kéo dây ABC 4x120mm2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | km |
| 15 | Bảng số trụ | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 15 | trụ |
| AB | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 10K | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | Sợi |
| AC | Phần trạm biến áp | |||
| AD | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA, treo trụ BTLT | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 9 | máy |
| 2 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA, treo trụ BTLT | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 3 | máy |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVA | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 3 | máy |
| 5 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 24 | cái |
| 6 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 24 | cái |
| 7 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 3 | cái |
| 8 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 4 | cái |
| 9 | MCCB 3 cực 400V -500A - 50KA | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 1 | cái |
| 10 | Biến dòng 600V - 250/5A | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 9 | cái |
| 11 | Biến dòng 600V - 400/5A | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 12 | cái |
| 12 | Biến dòng 600V -500/5A | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 3 | cái |
| 13 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 8 | cái |
| AE | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA, treo trụ BTLT | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 9 | máy |
| 2 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA, treo trụ BTLT | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | máy |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVA | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | máy |
| 5 | FCO 24kV - 100A | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 24 | cái |
| 6 | LA 18kV 10kA | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 24 | cái |
| AF | Vật liệu | |||
| 1 | Dây chảy 6K | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 9 | Sợi |
| 2 | Dây chảy 8K | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | Sợi |
| 3 | Dây chảy 10K | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 9 | Sợi |
| 4 | Dây chảy 12K | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | Sợi |
| 5 | Chụp đầu cực MBA | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 24 | cái |
| 6 | Chụp đầu cực LA | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 24 | cái |
| 7 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 24 | bộ |
| 8 | Chụp kẹp Uquai | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 24 | bộ |
| 9 | Gía chùm treo máy biến áp >= 3x100 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 4 | bộ |
| 10 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 24 | bộ |
| 11 | Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | bộ |
| AG | ĐÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP | |||
| AH | Gồm có: | |||
| 1 | Đà U160x60x5x2100mm | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 8 | cái |
| 2 | Đà U160x60x5x1449mm | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 4 | cái |
| 3 | Đà U160x60x5x1700mm | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 8 | cái |
| 4 | Đà U160x60x5x740 | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 4 | cái |
| 5 | Đà U100x46x4,5x1100mm | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 8 | cái |
| 6 | Đà U100x46x4,5x1100mm | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 4 | cái |
| 7 | Đà U100x46x4.5x500mm | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 8 | cái |
| 8 | Đà U100x46x4.5x700mm | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 4 | cái |
| 9 | Đà U100x46x4.5x700mm | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 8 | cái |
| 10 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 64 | bộ |
| 11 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 16 | bộ |
| 12 | Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 16 | bộ |
| 13 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 12 | bộ |
| 14 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 12 | bộ |
| 15 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 12 | bộ |
| 16 | Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 4 | bộ |
| AI | Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ | |||
| AJ | Gồm có: | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 4 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 8 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 29,759kg (X22Đ) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 4 | bộ |
| AK | Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| AL | Gồm có: | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 8 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 16 | thanh |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 16 | bộ |
| 5 | Lắp xà composite ( | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | bộ |
| AM | Tiếp địa TBA | |||
| AN | Gồm có: | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 128,8 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 16 | bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 48 | cái |
| 4 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp my khoan địa chất nhỏ) - 20m | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 16 | Giếng |
| 5 | Bộ tách tiếp địa (02 đầu cosse25mm2 + boulon 8x40) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 16 | cái |
| 6 | Sắt Þ8 mạ kẽm có bass 2 đầu dài 3m | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 16 | cây |
| 7 | Đai thép Inox + khoá đai | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 32 | cái |
| 8 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 129 | m |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | TĐ TBA |
| 10 | Đắp đất cơng trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | TĐ TBA |
| AO | Tủ CB, điện kế trạm treo | |||
| 1 | Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 4 | Bộ |
| 2 | Nhân công lắp đặt tủ trạm và thiết bị trong tủ | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 4 | Bộ |
| AP | Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi | |||
| 1 | Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 4 | bộ |
| 2 | Nhân công lắp đặt tủ trạm và thiết bị trong tủ | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 4 | Bộ |
| AQ | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA | |||
| AR | Gồm có: | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 150 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 24 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 24 | cái |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 24 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 12 | cái |
| 6 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 12 | cái |
| 7 | Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 12 | cái |
| 8 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 150 | m |
| AS | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV240 | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 174 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV150 | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 243 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV120 | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 67 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV95 | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 66 | mét |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu coss | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 60 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu coss | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 18 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 14 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu coss | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | cái |
| 9 | Ống PVC D114x4,9mm | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 80 | m |
| 10 | Ong ruột gà D114 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 16 | m |
| 11 | Khâu ven răng trong D114 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | bộ |
| 12 | Khâu ven răng ngoài D114 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | cái |
| 13 | Co 90 độ PVC 114 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 12 | cái |
| 14 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 4 | cái |
| 15 | Nối ống PVC 114 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 12 | cái |
| 16 | Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D280) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 48 | bộ |
| 17 | Keo dán ống PVC (100gr) | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | tuýp |
| 18 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | ống |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 16 | cuộn |
| 20 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 66 | m |
| 21 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 310 | m |
| 22 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 240mm2 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 174 | m |
| 23 | Lắp ống nhựa PVC D114 | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 80 | mét |
| AT | Bộ dây dẫn đo đếm | |||
| AU | Gồm có: | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4mm2 | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này) | 32 | mét |
| 2 | Bảng tên trạm | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | bộ |
| 3 | Bảng báo nguy hiểm trạm | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | bộ |
| AV | Phần tháo gỡ | |||
| 1 | Tháo (lắp) sứ đứng+ty | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | Sứ |
| 2 | Tháo (lắp) Bộ đỡ dây trung hòa | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | bộ |
| 3 | Tháo lắp xà đơn X-2,0ĐL | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Bộ |
| 4 | Nhổ (dựng) trụ BTLT 14m | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | trụ |
| AW | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo (lắp) sứ đứng+ty | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | Sứ |
| 2 | Tháo (lắp) Bộ đỡ dây trung hòa | Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | bộ |
| AX | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xà đơn X-2,0ĐL | Nhà thầu tự tính toán chi phí vận chuyển từ công trường về kho của ĐLTB | 2 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 14m | Nhà thầu tự tính toán chi phí vận chuyển từ công trường về kho của ĐLTB | 1 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.301766201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6035324E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 607.490.894 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.214.981.788 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm 2.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Xe cẩu tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Kìm ép thuỷ lực ≥ 12tấn | Chuyên dùng để ép kẹp, đầu cosse trong qua trình đấu nối, lực ép ≥ 12 tấn | 2 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Xe cẩu tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Giá ra dây | chuyên dùng cho công tác kéo và thu hồi dây | 2 |
| 5 | Tời điện ≥ 5 tấn | chuyên dùng cho công tác kéo và thu hồi dây | 1 |
| 6 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi