Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học trên địa bàn huyện Mường La năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI HOÀNG PHONG |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học trên địa bàn huyện Mường La năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784155 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 (được giao vốn tại Quyết định số 2568/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 của UBND huyện Mường La) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-14 23:20:00 đến ngày 2022-08-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,955,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.186E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu. Bộ hợp đồng phải bao gồm tối thiểu các loại giấy tờ sau: Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu, hóa đơn giá trị gia tăng. Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu so sánh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 07/24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng - điều hành, quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị mạng, máy tính, Công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai lắp đặt vận hành và bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên nghành quản trị mạng, máy tính, điện tử hoặc tương đương. Có chứng chỉ đào tại chuyên môn nghiệp vụ về quy trình bảo hành thiết bị mạng, máy tính hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ và Thương mại Hoàng Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học trên địa bàn huyện Mường La năm 2022 Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học trên địa bàn huyện Mường La năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 (được giao vốn tại Quyết định số 2568/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 của UBND huyện Mường La) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Các văn bản chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật và tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ, kinh nghiệm. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc chứng nhận chất lượng đối với hàng hóa xuất xứ trong nước. Có tài liệu cần nêu rõ: - Ký mã hiệu hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất); - Nhãn mác hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất); - Tên nhà sản xuất; - Tên nước xuất xứ của hàng hóa; - Năm sản xuất: 2022; - Mới 100%. - Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Cung cấp catalogue với đầy đủ hình ảnh in màu và các thông số kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt bởi cơ quan có chức năng dịch thuật và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác nội dung dịch thuật khi phát hành. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá hàng hóa đã được vận chuyển đến các địa điểm theo yêu cầu của CĐT và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, đổi mới hàng lỗi, hư hỏng do nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường La. Địa chỉ: Tiểu khu 3 - Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, Tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.830.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường La. Địa chỉ: Tiểu khu 3 - Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, Tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.830.047. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế toán Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường La. Địa chỉ: Tiểu khu 3 - Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, Tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.830.047. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường La. Địa chỉ: Tiểu khu 3 - Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, Tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.830.047 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh Mâm non | 225 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên | 15 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng xoay 2 mặt cho học sinh | 17 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cho học sinh | 9 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tăng âm loa đài sân khấu ngoài trời - Loa sân khấu | 12 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tăng âm loa đài sân khấu ngoài trời - Công suất | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tăng âm loa đài sân khấu ngoài trời - Mixer | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tăng âm loa đài sân khấu ngoài trời - Micro không dây | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tăng âm loa đài sân khấu ngoài trời - Bộ phụ kiện âm thanh | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tăng âm loa đài sân khấu ngoài trời - Tủ đựng thiết bị âm thanh | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tivi Smart | 13 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giá treo tivi | 13 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ đựng chăn gối Mầm Non | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ sắt đựng tài liệu | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giá phơi khăn Mầm Non | 31 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ liên hoàn 2 khối cầu trượt đa năng | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ đồ chơi ngoài trời | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ máy chiếu | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ bàn ghế phòng họp hội đồng - Bàn họp gỗ công nghiệp sơn PU | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ bàn ghế phòng họp hội đồng - Ghế gấp phòng họp hội đồng | 50 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học | 60 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tivi Smart | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giá treo tivi | 10 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ máy chiếu | 15 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy tính | 40 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn Máy tính học sinh | 40 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ghế gấp phòng máy tính học sinh | 80 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ bàn ghế phòng họp hội đồng - Bàn họp gỗ công nghiệp sơn PU | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ bàn ghế phòng họp hội đồng - Ghế gấp phòng họp hội đồng | 80 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ bàn ghế học sinh Trung học cơ sở | 25 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tivi Smart | 22 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Giá treo tivi | 22 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Máy tính | 40 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn Máy tính học sinh | 40 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ghế gấp phòng máy tính học sinh | 80 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ máy chiếu | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ bàn ghế phòng họp hội đồng - Bàn họp gỗ công nghiệp sơn PU | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ bàn ghế phòng họp hội đồng - ghế gấp phòng họp hội đồng | 35 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ bàn ghế học sinh Trung học cơ sở | 85 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bảng viết bậc THCS | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tivi Smart | 19 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giá treo tivi | 19 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy tính | 20 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn Máy tính học sinh | 60 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ghế gấp phòng máy tính học sinh | 120 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ bàn ghế phòng họp hội đồng - Bàn họp gỗ công nghiệp sơn PU | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ bàn ghế phòng họp hội đồng - Ghế gấp phòng họp hội đồng | 50 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.186E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu. Bộ hợp đồng phải bao gồm tối thiểu các loại giấy tờ sau: Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu, hóa đơn giá trị gia tăng. Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu so sánh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 07/24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng - điều hành, quản lý dự án | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị mạng, máy tính, Công nghệ thông tin hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên triển khai lắp đặt vận hành và bảo trì | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên nghành quản trị mạng, máy tính, điện tử hoặc tương đương. Có chứng chỉ đào tại chuyên môn nghiệp vụ về quy trình bảo hành thiết bị mạng, máy tính hoặc tương đương | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên phụ trách thanh toán | 1 | Cử nhân chuyên ngành kế toán | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi