Gói thầu: Xây lắp - Cải tạo, nâng cấp đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Giang Điền, xã Hưng Thịnh - huyện Trảng Bom năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840978-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Xây lắp - Cải tạo, nâng cấp đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Giang Điền, xã Hưng Thịnh - huyện Trảng Bom năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220726114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-14 23:37:00 đến ngày 2022-08-25 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,605,775,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.408662944E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81732588E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.124.042.707 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.248.085.414 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm 2.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị chuyên dùng để ra và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời điện ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị chuyên dùng để kéo dây cáp khi căng và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép thuỷ lực ≥ 12tấn
- Đặc điểm thiết bị chuyên dùng ép nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Xây lắp - Cải tạo, nâng cấp đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Giang Điền, xã Hưng Thịnh - huyện Trảng Bom năm 2022
Cải tạo, nâng cấp đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Giang Điền, xã Hưng Thịnh năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Điện lực Trảng Bom (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai) Tên chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp Đồng Nai, địa chỉ: 165A Cách Mạng Tháng 8, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu tư vấn (đã nêu trên)


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Điện lực Trảng Bom (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai) Tên chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Điện lực Trảng Bom (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai) Tên chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng và tiếp địa
B Móng M8
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
2Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
C Móng bê tông trụ đôi 8,4m
1Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
2Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
4ĐinhNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
5Gỗ chốngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
6Gỗ đà nẹpNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
7Gỗ ván (cả nẹp)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
8Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7bộ
9Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7bộ
10Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7bộ
11Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
12Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
13Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
14Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
D Móng M12
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9Móng
2Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9Móng
E Móng bê tông trụ đơn 12m
1Ximăng : 269kg/m3 BT x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
2Cát vàng: 0,521m3/m3 BT x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
3Đá 1x2: 0,858m3/m3 BT x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
4ĐinhNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
5Gỗ chốngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
6Gỗ đà nẹpNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
7Gỗ ván (cả nẹp)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
9Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
11Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Móng
F Móng bê tông trụ đôi 12m
1Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11Móng
2Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11Móng
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11Móng
4ĐinhNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11Móng
5Gỗ chốngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11Móng
6Gỗ đà nẹpNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11Móng
7Gỗ ván (cả nẹp)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11Móng
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11Móng
9Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11Móng
10Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11bộ
11Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11bộ
12Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11bộ
13Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11Móng
14Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11Móng
G Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC
1Cáp đồng trần M25mm2: 11mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)29,568kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)48bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)24cái
4Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)24cái
5Sắt Þ8 mạ kẽm có bass 2 đầu dài 3mboulonNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)24cây
6Đai thép Inox + khoá đaiNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)72cái
7Bộ tách tiếp địa (02 đầu cosse25mm2 + boulon 8x40)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)12Bộ
8Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)12Bộ
9Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)12Bộ
10Kéo dây tiếp địaNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29,568kg
11Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)48bộ
H Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cáp đồng trần M25mm2: 12mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)5,376kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4cái
4Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4cái
5Sắt Þ8 mạ kẽm có bass 2 đầu dài 3m + boulonNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4cây
6Đai thép Inox + khoá đaiNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)12cái
7Bộ tách tiếp địa (02 đầu cosse25mm2 + boulon 8x40)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2Bộ
8Kéo dây tiếp địaNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5,376kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8cọc
10Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2Bộ
11Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2Bộ
I Phần trụ
J Trụ bê tông ly tâm 8.4m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)22Trụ
2Dựng trụ BTLT Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)22trụ
K Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)33Trụ
2Dựng trụ BTLT Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)33trụ
L Phần xà, néo
M Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)4thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4bộ
4Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4bộ
5Lắp xà composite (Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2Bộ
N Bộ xà Compoxit 0,8m đỡ FCO, LA
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)4thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
5Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
6Lắp xà composite (Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2Bộ
O Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,6m: X-16Đ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2thanh
3Chân sứ đỉnh thẳng dài 650Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
6Lắp xà đỡ thẳng 26,55kg (X16Đ)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Bộ
P Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,759kg (X22Đ)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Bộ
Q Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)4thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)8thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8bộ
6Lắp xà néo 58,63kg (X22K), trụ BTLTNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2Bộ
R Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép)
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)6thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)12thanh
3Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)12bộ
6Lắp xà néo 58,63kg (X22K), trụ BTLTNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3Bộ
S Bộ xà lệch don L75x75x8 dài 0,8m: X-8DL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)11thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)11thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)22bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)22bộ
5Lắp xà sắt kép 0,8m (23,084kg)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11bộ
T Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
6Lắp xà sắt kép 0,8m (23,084kg)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1bộ
U Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)5thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)5thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)10bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5bộ
V Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)6thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)6thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6bộ
6Lắp xà đỡ thẳng 58,889kg (X21K)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3bộ
W Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 25,356kg (X20Đ)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
X Phần dây, sứ và phụ kiện
Y Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
1Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH50 mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1.612,6mét
2Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)36mét
3Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)104,8kg
Z Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1UclevisNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9bộ
2Sứ ống chỉNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9bộ
AA Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)14cái
3Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7bộ
AB Bộ khóa néo dây trung hòa vào tru ghép: Nth-T-g
1Khóa néo dây cỡ dây 50Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)10cái
3Boulon mắt 16x550+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5bộ
AC Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)63cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)63cái
AD Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)9cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)18cái
3Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9cái
AE Chuỗi sứ treo kép Polymer 25kV lắp vào xà : CKT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)30cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)120cái
3Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)30bộ
4Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)15cái
AF Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ: CĐT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)3cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6cái
3Giáp níu dừng dây bọc 70mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3cái
4Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3bộ
AG Chuỗi sứ treo kép Polymer 25kV lắp vào trụ : CKT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)18cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)18cái
3Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)18bộ
4Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9cái
5Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9bộ
AH Phụ Kiện
1Kẹp ép WR 279Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)18cái
2Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2+ chụp đầu cossNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6cái
3Kẹp quai 2/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)12cái
4Kẹp hotline 2/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)12cái
5Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)18bộ
6Chụp đầu cực trên dưới FCONhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3bộ
7Chụp kẹp UquaiNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)12bộ
8Bass LI bắt FCO & LANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3Bộ
9Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)41cái
10Dây buộc cổ sứ SSF (50-70mm2)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)24cái
11Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)0,527km
12Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao >10m)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1,581km
13Lắp sứ đứng 24KV + tyNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)63bộ
14Lắp chuỗi sứ néo PolymerNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)12chuỗi
15Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9bộ
16Bảng số trụNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)14trụ
AI Phân trung thế 1 pha XD mới
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)51,12kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH50 mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)262,14mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2mét
AJ Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1UclevisNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5bộ
AK Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4bộ
AL Bộ cách điện đứng + ty sứ: SĐU
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)7cái
2Chân sứ đỉnh thẳng dài 870-3ly sứ 24kV (có bọc chì)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)7cái
AM Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐX ply-T
1Sứ treo polymerVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2cái
3Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1cái
AN Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1cái
2Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1cái
3Móc treo chữ U ( ɸ18)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2cái
4Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1bộ
AO Chuỗi sứ treo kep Polymer 25kV lắp vào xa : CKT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)4cái
2Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2cái
3Bộ khánh chuỗi treo kép 160x6Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4cái
4Móc treo chữ U ( ɸ18)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8cái
AP Phụ Kiện
1Kẹp ép WR 279Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8cái
2Kẹp quai 2/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2cái
3Kẹp hotline 2/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2cái
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)4mét
5Dây nhôm A70 buộc sứNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)0,2kg
6Bass LI bắt FCONhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Bộ
7Ống nối dây cỡ 50mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1cái
8Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)0,26km
9Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao >10m): dây phaNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)0,26km
10Lắp sứ đứng 24KV + tyNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7bộ
11Lắp chuỗi sứ néo PolymerNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2chuỗi
12Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5bộ
AQ Phần đường dây hạ thế
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1.823mét
2Cáp nhôm ABC 3x120mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1.446mét
3Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)28cái
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)78bộ
5Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)18bộ
6Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)97bộ
7Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)37bộ
8Ghíp nối 2 boulon IPC 120-25Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)366cái
9Hộp phân phối 6 dây điện kếNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)97cái
10Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)67cái
11Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)69cái
12Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 phaNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)13Bộ
13Ống nối dây cỡ 120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29cái
14Cáp đồng bọc CV25Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)388mét
15Kéo dây ABC 4x120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1,787km
16Kéo dây ABC 3x95mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1,418km
17Bảng số trụNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)15trụ
AR Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 24kV - 100AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)3cái
2Dây chảy 10KNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3Sợi
AS Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM 1 mạch
1FCO 24kV - 100AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1cái
2Dây chảy 10KNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Sợi
AT Phần trạm biến áp
AU Thiết bị
1Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA, treo trụ BTLTVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)20máy
2Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA, treo trụ BTLTVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)9máy
3Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 100kVA, treo trụ BTLTVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)6máy
4Máy biến áp 22/0,4kV 160kVAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1máy
5Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2máy
6Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1máy
7Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1máy
8FCO 24kV - 100AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)44cái
9LA 18kV 10kAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)44cái
10MCCB 3 cực 400V -250A - 35KAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)9cái
11MCCB 3 cực 400V -400A - 50KAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)6cái
12MCCB 3 cực 400V -500A - 50KAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)4cái
13MCCB 3 cực 400V -630A - 35KAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1cái
14Biến dòng 600V - 200/5AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)8cái
15Biến dòng 600V - 250/5AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)19cái
16Biến dòng 600V - 300/5AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)9cái
17Biến dòng 600V - 400/5AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)13cái
18Biến dòng 600V -500/5AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)3cái
19Biến dòng 600V - 600/5AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)3cái
20Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)19cái
AV Nhân công lắp đặt thiết bị
1Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA, treo trụ BTLTNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)20máy
2Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA, treo trụ BTLTNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9máy
3Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 100kVA, treo trụ BTLTNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6máy
4Máy biến áp 22/0,4kV 160kVANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1máy
5Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2máy
6Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1máy
7Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1máy
8FCO 24kV - 100ANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)44cái
9LA 18kV 10kANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)44cái
AW Vật liệu trạm
1Dây chảy 6KNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)25Sợi
2Dây chảy 8KNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)15Sợi
3Dây chảy 10KNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9Sợi
4Dây chảy 12KNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3Sợi
5Chụp đầu cực MBANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)55cái
6Chụp đầu cực LANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)55cái
7Chụp đầu cực trên dưới FCONhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)55bộ
8Chụp kẹp UquaiNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)44bộ
AX Giá chùm treo 3 MBT
AY Gồm có:
1Gía chùm treo máy biến áp >= 3x75Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4bộ
2Gía chùm treo máy biến áp >= 3x100Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3bộ
3Gía chùm treo máy biến áp >= 3x50Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)10bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)102bộ
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)20bộ
6Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6bộ
7Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8bộ
AZ ĐÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP
BA Gồm có:
1Đà U160x60x5x2100mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)10cái
2Đà U160x60x5x1449mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)5cái
3Đà U160x60x5x1700mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)10cái
4Đà U160x60x5x740Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)5cái
5Đà U100x46x4,5x1100mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)10cái
6Đà U100x46x4,5x1100mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)5cái
7Đà U100x46x4.5x500mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)10cái
8Đà U100x46x4.5x700mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)5cái
9Đà U100x46x4.5x700mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)10cái
10Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)80bộ
11Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)20bộ
12Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)20bộ
13Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)15bộ
14Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)15bộ
15Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)15bộ
16Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5bộ
BB Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ
BC Gồm có:
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)5thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)10thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)10bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)10bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,759kg (X22Đ)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5bộ
BD Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA
BE Gồm có:
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)22thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)44thanh
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)44bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)44bộ
5Lắp xà composite (Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)22bộ
BF Tiếp địa TBA
BG Gồm có:
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)285kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)40bộ
3Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)120cái
4Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp my khoan địa chất nhỏ) - 20mNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)40Giếng
5Bộ tách tiếp địa (02 đầu cosse25mm2 + boulon 8x40)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)40cái
6Sắt Þ8 mạ kẽm có bass 2 đầu dài 3mNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)40cây
7Đai thép Inox + khoá đaiNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)80cái
8Kéo dây tiếp địa trong TBANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)271m
9Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)22TĐ TBA
10Đắp đất cơng trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)22TĐ TBA
BH Tủ CB, điện kế trạm treo
1Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11Bộ
2Lắp đặt tủ trạmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11Bộ
BI Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi
1Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6bộ
2Lắp đặt tủ trạmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6Bộ
BJ Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA
BK Gồm có:
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)250mét
2Kẹp quai 2/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)35cái
3Kẹp hotline 2/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)35cái
4Kẹp quai 4/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9cái
5Kẹp hotline 4/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9cái
6Bass LL bắt FCO và LANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)44bộ
7Sứ đứng 24KVVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)15cái
8Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)15cái
9Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)15cái
10Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)250m
BL Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV240Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)275mét
2Cáp đồng bọc CV200Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)321mét
3Cáp đồng bọc CV150Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)566mét
4Cáp đồng bọc CV120Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)61mét
5Cáp đồng bọc CV95Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)23mét
6Cáp đồng bọc CV70Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)83mét
7Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+ chụp đầu cossNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)32cái
8Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2+ chụp đầu cossNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)65cái
9Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cossNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)51cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu cossNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)118cái
11Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cossNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)14cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu cossNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)10cái
13Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)16cái
14Ống PVC D114x4,9mmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)252m
15Ong ruột gà D114Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)23m
16Khâu ven răng trong D114Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)23bộ
17Khâu ven răng ngoài D114Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)23cái
18Co 90 độ PVC 114Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)46cái
19Nối ống PVC 114Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)38cái
20Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D280)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)128bộ
21Keo dán ống PVC (100gr)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)22tuýp
22Keo silicon bít miệng ống 190g/ốngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)22ống
23Băng keo cách điện hạ thếNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)44cuộn
24Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)106m
25Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)627m
26Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 240mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)275m
27Lắp ống nhựa PVC D114Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)252mét
BM Bộ dây dẫn đo đếm
BN Gồm có:
1Cáp CVV 4x4mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)88mét
2Bảng tên trạmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)22bộ
3Bảng báo nguy hiểm trạmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)18bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.408662944E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81732588E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.124.042.707 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.248.085.414 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm 2.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5 tấn ≥ 05 tấn1
2 Xe cẩu ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn1
3 Giá ra dây chuyên dùng để ra và thu hồi dây2
4 Tời điện ≥ 5 tấn chuyên dùng để kéo dây cáp khi căng và thu hồi dây1
5 Máy ép thuỷ lực ≥ 12tấn chuyên dùng ép nối dây2
6 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->