Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp - Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Hố Nai 3, xã Bắc Sơn huyện Trảng Bom năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841004-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp - Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Hố Nai 3, xã Bắc Sơn huyện Trảng Bom năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220726128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 06:41:00 đến ngày 2022-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,627,870,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.441805861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88361172E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.139.509.402 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.279.018.804 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm 2.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị chuyên dùng cho công tác kéo và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tời điện ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị chuyên dùng cho công tác kéo và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 30
4-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kìm ép thuỷ lực ≥ 12tấn
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dùng để ép kẹp, đầu cosse trong qua trình đấu nối, lực ép ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp - Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Hố Nai 3, xã Bắc Sơn huyện Trảng Bom năm 2022
Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Hố Nai 3, xã Bắc Sơn huyện Trảng Bom năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp Đồng Nai, địa chỉ: 165A Cách Mạng Tháng 8, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng và tiếp địa
B Móng M8
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)17Móng
2Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)17Móng
C Móng bê tông trụ đôi 8,4m
1Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5Móng
2Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5Móng
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5Móng
4ĐinhNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5Móng
5Gỗ chốngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5Móng
6Gỗ đà nẹpNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5Móng
7Gỗ ván (cả nẹp)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5Móng
8Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5bộ
9Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5bộ
10Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5bộ
11Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5Móng
12Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5Móng
13Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5Móng
14Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5Móng
D Móng M12
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)22Móng
2Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)22Móng
E Móng bê tông trụ đơn 12m
1Ximăng : 269kg/m3 BT x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Móng
2Cát vàng: 0,521m3/m3 BT x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Móng
3Đá 1x2: 0,858m3/m3 BT x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Móng
4ĐinhNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Móng
5Gỗ chốngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Móng
6Gỗ đà nẹpNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Móng
7Gỗ ván (cả nẹp)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Móng
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Móng
9Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Móng
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Móng
11Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Móng
F Móng bê tông trụ đôi 12m
1Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29Móng
2Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29Móng
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29Móng
4ĐinhNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29Móng
5Gỗ chốngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29Móng
6Gỗ đà nẹpNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29Móng
7Gỗ ván (cả nẹp)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29Móng
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29Móng
9Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29Móng
10Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29bộ
11Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29bộ
12Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29bộ
13Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29Móng
14Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29Móng
G Móng bê tông trụ đôi 14m
1Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Móng
2Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Móng
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Móng
4ĐinhNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Móng
5Gỗ chốngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Móng
6Gỗ đà nẹpNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Móng
7Gỗ ván (cả nẹp)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Móng
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Móng
9Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Móng
10Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1bộ
11Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1bộ
12Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1bộ
13Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Móng
14Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Móng
H Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC
1Cáp đồng trần M25mm2: 11mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)39,424kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)64bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)32cái
4Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)32cái
5Sắt Þ8 mạ kẽm có bass 2 đầu dài 3mboulonNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)32cây
6Đai thép Inox + khoá đaiNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)96cái
7Bộ tách tiếp địa (02 đầu cosse25mm2 + boulon 8x40)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)16Bộ
8Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)16Bộ
9Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)16Bộ
10Kéo dây tiếp địaNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)39,424kg
11Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)64bộ
I Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cáp đồng trần M25mm2: 12mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)10,752kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)16bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8cái
4Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8cái
5Sắt Þ8 mạ kẽm có bass 2 đầu dài 3m + boulonNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8cây
6Đai thép Inox + khoá đaiNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)24cái
7Bộ tách tiếp địa (02 đầu cosse25mm2 + boulon 8x40)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Bộ
8Kéo dây tiếp địaNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)10,752kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)16cọc
10Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Bộ
11Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Bộ
J Phần trụ
K Trụ bê tông ly tâm 8.4m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)27Trụ
2Dựng trụ BTLT Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)27trụ
L Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)86Trụ
2Dựng trụ BTLT Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)86trụ
M Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1Trụ
2Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giớiNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1trụ
N Phần xà, néo
O Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)3thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)6thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6bộ
4Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6bộ
5Lắp xà composite (Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3Bộ
P Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)4thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)8thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,759kg (X22Đ)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Bộ
Q Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)10thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)20thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)10bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)10bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)20bộ
6Lắp xà néo 58,63kg (X22K), trụ BTLTNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5Bộ
R Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép)
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)22thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)44thanh
3Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)22bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)22bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)44bộ
6Lắp xà néo 58,63kg (X22K), trụ BTLTNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11Bộ
S Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)6thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)6thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6bộ
6Lắp xà sắt kép 0,8m (23,084kg)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3bộ
T Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)20thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)20thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)40bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)20bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)20bộ
U Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)16thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)16thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)16bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)16bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)16bộ
6Lắp xà đỡ thẳng 58,889kg (X21K)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8bộ
V Phần dây, sứ và phụ kiện
W Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
1Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH50 mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)4.614,5mét
2Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)45mét
3Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)299,9kg
X Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1UclevisNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)28bộ
2Sứ ống chỉNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)28cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)28bộ
Y Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)14cái
3Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7bộ
Z Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-Tg
1Khóa néo dây cỡ dây 50Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)15cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)30cái
3Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)15bộ
AA Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)171cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)171cái
AB Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)54cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)108cái
3Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)54cái
AC Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)42cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)168cái
3Bộ khánh chuỗi treo kép 160x6Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)42bộ
4Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)21cái
AD Phụ Kiện
1Kẹp ép WR 279Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)60cái
2Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2+ chụp đầu cossNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6cái
3Kẹp quai 2/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)21cái
4Kẹp hotline 2/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)21cái
5Bộ khánh chuỗi treo kép 160x6Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)12bộ
6Chụp đầu cực trên dưới FCONhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9bộ
7Chụp kẹp UquaiNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)21bộ
8Bass LI bắt FCO & LANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9Bộ
9Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)103cái
10Dây buộc cổ sứ SSF (50-70mm2)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)68cái
11Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1,508km
12Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao >10m)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4,524km
13Lắp sứ đứng 24KV + tyNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)171bộ
14Lắp chuỗi sứ néo PolymerNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)54chuỗi
15Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)28bộ
16Bảng số trụNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)50trụ
AE Phân trung thế 1 pha XD mới
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)57,48kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH50 mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)294,78mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2mét
AF Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1UclevisNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6bộ
AG Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
AH Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)3cái
2Chân sứ đỉnh thẳng dài 870-3ly sứ 24kV (có bọc chì)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)3cái
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6bộ
AI Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)4cái
2Chân sứ đỉnh thẳng dài 870-3ly sứ 24kV (có bọc chì)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)4cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4bộ
AJ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)4cái
2Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4cái
3Móc treo chữ U ( ɸ18)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8cái
4Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4bộ
AK Phụ Kiện
1Kẹp ép WR 279Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6cái
2Kẹp quai 2/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1cái
3Kẹp hotline 2/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1cái
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2mét
5Dây nhôm A70 buột sứNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)0,2kg
6Bass LI bắt FCO & LANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Bộ
7Ống nối dây cỡ 50mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1cái
8Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)0,29km
9Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao >10m): dây phaNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)0,29km
10Lắp sứ đứng 24KV + tyNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7bộ
11Lắp chuỗi sứ néo PolymerNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4chuỗi
12Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6bộ
AL Phần đường dây hạ thế
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)6.083,3mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)660mét
3Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)320cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8cái
5Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)158bộ
6Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)97bộ
7Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2cái
8Ghíp nối 2 boulon IPC 120-25Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)22cái
9Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)160cái
10Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)17cái
11Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)106cái
12Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8cái
13Nắp bịt đầu cáp ABC4x95mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)16cái
14Móc treo chữ ANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)17cái
15Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 phaNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)27Bộ
16Ống nối dây cỡ 120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)29cái
17Cáp đồng bọc CV25Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)5,964mét
18Kéo dây ABC 4x120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)0,647km
19Bảng số trụNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)22trụ
AM Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 24kV - 100AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)9cái
2Dây chảy 10KNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9Sợi
AN Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM 1 mạch
1FCO 24kV - 100AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1cái
2Dây chảy 10KNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Sợi
AO Phần trạm biến áp
AP Thiết bị
1Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA, treo trụ BTLTVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1máy
2Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA, treo trụ BTLTVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2máy
3Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 100kVA, treo trụ BTLTVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1máy
4Máy biến áp 22/0,4kV 160kVAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2máy
5Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)4máy
6Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2máy
7Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)5máy
8Máy biến áp 22/0,4kV- 560kVAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2máy
9FCO 24kV - 100AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)43cái
10LA 18kV 10kAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)43cái
11MCCB 3 cực 400V -200A - 35KAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1cái
12MCCB 3 cực 400V -250A - 35KAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2cái
13MCCB 3 cực 400V -400A - 50KAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)6cái
14MCCB 3 cực 400V -500A - 50KAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2cái
15MCCB 3 cực 400V -630A - 35KAVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)5cái
16Biến dòng 600V - 200/5AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)2cái
17Biến dòng 600V - 250/5AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)7cái
18Biến dòng 600V - 400/5AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)19cái
19Biến dòng 600V -500/5AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)7cái
20Biến dòng 600V - 600/5AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)15cái
21Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)16cái
AQ Nhân công lắp đặt thiết bị
1Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA, treo trụ BTLTNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1máy
2Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA, treo trụ BTLTNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2máy
3Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 100kVA, treo trụ BTLTNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1máy
4Máy biến áp 22/0,4kV 160kVANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2máy
5Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4máy
6Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2máy
7Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)5máy
8Máy biến áp 22/0,4kV- 560kVANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2máy
9FCO 24kV - 100ANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)43cái
10LA 18kV 10kANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)43cái
AR Vật liệu trạm
1Dây chảy 6KNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7Sợi
2Dây chảy 8KNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2Sợi
3Dây chảy 10KNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)13Sợi
4Dây chảy 15KNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6Sợi
5Dây chảy 20KNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)15Sợi
6Dây chảy 25KNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6Sợi
7Chụp đầu cực MBANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)49cái
8Chụp đầu cực LANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)49cái
9Chụp đầu cực trên dưới FCONhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)49bộ
10Chụp kẹp UquaiNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)46bộ
AS ĐÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP
AT Gồm có:
1Đà U160x60x5x2100mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)28cái
2Đà U160x60x5x1449mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)14cái
3Đà U160x60x5x1700mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)28cái
4Đà U160x60x5x740Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)14cái
5Đà U100x46x4,5x1100mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)28cái
6Đà U100x46x4,5x1100mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)14cái
7Đà U100x46x4.5x500mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)28cái
8Đà U100x46x4.5x700mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)14cái
9Đà U100x46x4.5x700mmVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)28cái
10Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)224bộ
11Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)56bộ
12Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)56bộ
13Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)42bộ
14Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)42bộ
15Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)42bộ
16Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)14bộ
AU Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ
AV Gồm có:
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)14thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)28thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)28bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)28bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,759kg (X22Đ)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)14bộ
AW Xà compositc 0,8m đỡ FCO, LA
AX Gồm có:
1Xà compotesic 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x720 cho đà 0,8mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)1thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
4Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1bộ
5Lắp xà composite (Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1bộ
AY Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA
AZ Gồm có:
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)13thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)26thanh
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)26bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)26bộ
5Lắp xà composite (Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)13bộ
BA Tiếp địa TBA
BB Gồm có:
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)241,5kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)30bộ
3Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)90cái
4Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp my khoan địa chất nhỏ) - 20mNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)30Giếng
5Bộ tách tiếp địa (02 đầu cosse25mm2 + boulon 8x40)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)30cái
6Sắt Þ8 mạ kẽm có bass 2 đầu dài 3mNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)30cây
7Đai thép Inox + khoá đaiNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)60cái
8Kéo dây tiếp địa trong TBANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)242m
9Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)45TĐ TBA
10Đắp đất cơng trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)45TĐ TBA
BC Tủ CB, điện kế trạm treo
1Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Bộ
2Lắp đặt tủ trạmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Bộ
BD Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi
1Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)15bộ
2Lắp đặt tủ trạmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)15Bộ
BE Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA
BF Gồm có:
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)314mét
2Kẹp quai 2/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)43cái
3Kẹp hotline 2/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)43cái
4Kẹp quai 4/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3cái
5Kẹp hotline 4/0Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3cái
6Bass LL bắt FCO và LANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)43bộ
7Sứ đứng 24KVVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)42cái
8Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)42cái
9Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)42cái
10Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)314m
BG Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV300Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)36mét
2Cáp đồng bọc CV240Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)159mét
3Cáp đồng bọc CV150Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)249mét
4Cáp đồng bọc CV120Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)309mét
5Cáp đồng bọc CV95Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)33mét
6Cáp đồng bọc CV70Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)9mét
7Cáp đồng bọc CV50Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)9mét
8Đầu cosse ép Cu 300mm2 + chụp đầu cossNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)24cái
9Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cossNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)84cái
10Đầu cosse ép Cu 185mm2+ chụp đầu cossNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)140cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu cossNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)62cái
12Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cossNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)90cái
13Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cossNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6cái
14Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu cossNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3cái
15Ống PVC D114x4,9mmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)220m
16Ong ruột gà D114Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)48m
17Khâu ven răng trong D114Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)30bộ
18Khâu ven răng ngoài D114Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)30cái
19Co 90 độ PVC 114Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)51cái
20Nối ống PVC 114Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6cái
21Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D280)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)116bộ
22Keo dán ống PVC (100gr)Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)20tuýp
23Keo silicon bít miệng ống 190g/ốngNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)20ống
24Băng keo cách điện hạ thếNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)40cuộn
25Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)42m
26Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)558m
27Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 240mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)159m
28Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 400mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)36m
29Lắp ống nhựa PVC D114Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)220mét
BH Bộ dây dẫn đo đếm
BI Gồm có:
1Cáp CVV 4x4mm2Vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá vào mục này)68mét
2Bảng tên trạmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)14bộ
3Bảng báo nguy hiểm trạmNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)14bộ
BJ Phần tháo gỡ
1Tháo (lắp) sứ đứng+tyNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9Sứ
2Tháo (lắp) Bộ đỡ dây trung hòaNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
3Tháo xà đơn X-22ĐNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3Bộ
4Nhổ (dựng) trụ BTLT 14mNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1trụ
5Nhổ dựng trụ BTLT 12mNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1trụ
6Tháo MBA 1 pha 50KVA, treo trên cộtNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3máy
7Tháo MBA 1 pha 100KVA, treo trên cộtNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3máy
8Tháo MBA 3 pha 250KVANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1máy
9Tháo/Lắp bộ FCONhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6cái
10Tháo/lắp bộ LANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6cái
11Tháo (tháo) bộ kẹp quai + hotlineNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6Bộ
12Tháo (lắp) sứ đứng + ty sứNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3cái
13Tháo (lắp) xà đơn X-20ĐNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Bộ
14Tháo, lắp giá trùm treo MBANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Bộ
15Tháo bộ xà compoxit 2,4mNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2Bộ
16Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)69m
17Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 70mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)17m
18Tháo lắp tủ điện hạ thế 3 phaNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Bộ
BK Phần lắp đặt sử dụng lại
1Tháo (lắp) sứ đứng+tyNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)9Sứ
2Tháo MBA 1 pha 50KVA, treo trên cộtNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3máy
3Tháo/Lắp bộ FCONhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6cái
4Tháo/lắp bộ LANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6cái
5Tháo (tháo) bộ kẹp quai + hotlineNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3Bộ
6Tháo (lắp) sứ đứng + ty sứNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3cái
7Tháo (lắp) xà đơn X-20ĐNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Bộ
8Tháo, lắp giá trùm treo MBANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Bộ
9Tháo bộ xà compoxit 2,4mNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2Bộ
10Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)62m
11Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 70mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)17m
12Tháo lắp tủ điện hạ thế 3 phaNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Bộ
BL Phần vật tư thu hồi
1Bộ đỡ dây trung hòaNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
2Xà đơn X-22ĐNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3Bộ
3Trụ BTLT 14mNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1trụ
4Trụ BTLT 12mNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1trụ
5MBA 1 pha 100KVA, treo trên cộtNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3máy
6MBA 3 pha 250KVANhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1máy
7Bộ kẹp quai + hotlineNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3Bộ
8Xà đơn X-20ĐNhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1Bộ
9Cáp xuất HT CV 120mm2Nhà thầu tự tính toán chi phí khối lượng công việc thực hiện (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.441805861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88361172E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.139.509.402 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.279.018.804 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm 2.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giá ra dây chuyên dùng cho công tác kéo và thu hồi dây2
2 Tời điện ≥ 5 tấn chuyên dùng cho công tác kéo và thu hồi dây1
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây30
4 Xe cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu tải trọng ≥ 5 tấn1
5 Kìm ép thuỷ lực ≥ 12tấn Chuyên dùng để ép kẹp, đầu cosse trong qua trình đấu nối, lực ép ≥ 12 tấn2
6 Xe cẩu ≥ 10 tấn Xe cẩu tải trọng ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->