Gói thầu: Thực hiện Bảo trì, sửa chữa và thay mới thiết bị Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thực hiện Bảo trì, sửa chữa và thay mới thiết bị Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841005 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải trong Khu công nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 07:15:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 229,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện Bảo trì, sửa chữa và thay mới thiết bị Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu Bảo trì, sửa chữa và thay mới thiết bị Trạm xử lý nước thải tập trung Khu Công nghiệp Sông Hậu. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải trong Khu công nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang, địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, xã Đông Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293. 3949 300 Fax: 0293. 3949 313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, xã Đông Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang, địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, xã Đông Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293. 3949 300 Fax: 0293. 3949 313 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 7, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 0711.3870214 - Fax: 0711.3878871 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng máy tách rác | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | cái | 1 | Kiểm tra và bảo trì thiết bị |
| 2 | Sửa chữa thiết bị gạt dầu | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | cái | 1 | |
| 3 | Kiểm tra bảo trì tủ điện điều khiển | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | Hệ | 1 | |
| 4 | Bảo dưỡng máy thổi khí bể điều hoà | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | cái | 2 | |
| 5 | Bảo dưỡng máy thổi khí bể hiếu khí | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | cái | 2 | |
| 6 | Bảo dưỡng máy bơm hoá chất | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | cái | 13 | |
| 7 | Bảo dưỡng máy khuấy keo tụ và tạo bông | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | cái | 2 | |
| 8 | Bảo dưỡng motor gạt bùn bể lắng | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | cái | 1 | |
| 9 | Kiểm tra bảo trì bơm bùn bể lắng sinh học | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | cái | 5 | |
| 10 | Kiểm tra toàn bộ tủ điện điều khiển | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | Tủ | 1 | |
| 11 | Kiểm tra chường trình điều khiển và kết nối tín hiệu với tủ điện (2 ngày) | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | Hệ | 1 | |
| 12 | Kiểm tra toàn bộ thệ thống cáp điện | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | Hệ | 1 | |
| 13 | Bảo trì 03 máy bơm bể gom | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | cái | 3 | |
| 14 | Thiết bị đo mực nước bể gom và điều hoà | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | cái | 2 | Sửa chữa, thay mới |
| 15 | Bảo trì đường ống dẫn khí | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | Hệ | 1 | |
| 16 | Sửa chữa máy thổi khí bể điều hoà | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | cái | 1 | |
| 17 | Bảo dưỡng máy ép bùn | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | Hệ | 1 | |
| 18 | Bảo dưỡng cụm bơm bùn | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | Hệ | 1 | |
| 19 | Sửa chữa tủ điện máy ép bùn | Mời thầu kỹ thuật quy định tại chương V | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi