Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836756-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220832053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 07:53:00 đến ngày 2022-08-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,158,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ đường ĐH73 nối đường ĐH74 đoạn giữa làng thôn An Xá
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ bản gốc hoặc bản photo công chứng Scan kèm theo.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND xã Toàn Thắng, Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền - mặt đường, thoát nước, ATGT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt37,34m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt22,828m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9131100m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II, 20% KLTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt307,6941m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, 80% KLTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,3077100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường, 20% KL (NC*1,15)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt156,266m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; 80% KLTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,2506100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,524100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,7572100m3
10Đệm cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt169,41m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,8901100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.137,07m3
13Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,0862100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,0862100m3/1km
15Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,08100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt122,39m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt128,771m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,1508100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt40,504m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,6202100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt66,01m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,0291100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt26,84m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,9381100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6741100m3
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt59,4763100m
27Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt52,8m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4794100m2
29Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,98m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt165,98m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt38,7473100m2
32Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt231,29m3
33Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt34,7492tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt797cái
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.610cái
36Tấm lưới chắn rác bằng gang đúc sẵnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt46cái
37Ống cống BTĐS D800, tải trọngC( L=1m)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt68ống cống
38Ống cống BTĐS D400, tải trọngC( L=1m)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt79ống cống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt79mối nối
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt68mối nối
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt147cái
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,3369100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,3369100m3/1km
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,291m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,32m3
46Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,54m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0584tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0898100m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt211 cấu kiện
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,73m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,64m2
52Biển báo tròn D 90cm, phản quangTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
54Biển báo tam giác cạnh 90cm, phản quangTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
56Cột biển báo D89mm (L=3,25m)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt19,5m
B Hạng mục: Đèn chiếu sánh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt55,771m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,188100m2
3Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,99m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt27,027m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt26,367m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3428100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,5361m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,045100m2
9Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,06m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,254m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,072100m3
13Cột PC.I.7,5-4,3-190Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt32cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt32cột
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,36tấn/km
16Cột PC.I.10-4,3-190Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cột
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cột
18Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,275tấn/km
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,098km/dây
20Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x25mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.098m
21Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,087tấn/km
22Mã ốp Φ20Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt68cái
23Biển tên cột hạ thếTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt34cái
24Thay bulon. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt35công/bộ
25Kẹp xiết A25-150Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt68cái
26Ghíp AM 3BL 25-150Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
27Ghíp 3BL 25-150Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt70cái
28Đai thép không rỉ cột đơnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt70m
29Khóa đai thépTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt70cái
30Băng dínhTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt100cuộn
31Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng:Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt471,24kg
32Gia công xàTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4712tấn
33Bulon 18x220Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt68cái
34Bulon 14x70Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt68cái
35Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt17bộ
36Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt314,424kg
37Gia công tiếp địaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3263tấn
38Bulol 16x50Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt70cái
39Đầu cốt AM 50Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,810 đầu cốt
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,410 cọc
42Dây tiếp địa RLC( dây AL1x25mm2)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt58,5m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,225100m
44Cần đèn chiếu sáng cao 2m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt35cái
45Lắp đặt Cần đèn chiếu sáng cao 2m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt35cái
46Đèn Led chiếu sáng đường DCSD02L/75WTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt35cái
47Lắp đặt đèn cao áp chiếu sángTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt35bộ
48Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt11 tủ
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,06100 m
50Đai thép không gỉ: 2,5 = 2,5Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
51Khóa đai thép: 2 = 2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
52Cu/XLPE/PVC 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt140m
53Lắp đặt cáp. Loại cáp Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,14km/dây
54Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy Lu bánh thép Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy cắt, uốn sắt thép Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
9 Máy đầm cóc Vẫn hoạt động bình thường1
10 Máy ủi Vẫn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->