Gói thầu: Gói thầu số 10 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 07:45:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,038,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình thể thao (Sân vận động, sân thi đấu có khán đài bằng bê tông cốt thép; Nhà thi đấu, tập luyện có khán đài bằng bê tông cốt thép).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 2 T, chiều cao ≥ 20m. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng > 15 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,7 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 16 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 (xây lắp): Thi công xây dựng Nâng cấp cải tạo sân vận động huyện Định Quán 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHÁN ĐÀI A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,753 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 3,651 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 32,604 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 162,927 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 43,155 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 10,425 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 52,592 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 99,859 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | -nt- | 87,824 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 3,953 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 105,239 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 308,151 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 12,777 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 41,232 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 1,678 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 3,109 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 9,266 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 7,178 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 11,14 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 26,166 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | -nt- | 2,19 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 5,653 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,873 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 9,647 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 5,136 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 10,149 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 1,763 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 6,204 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 3,414 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 10,922 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 4,158 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 9,087 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 10,493 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 20,499 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 24,422 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,43 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 3,184 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 3,683 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 1,608 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 68,86 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 68,86 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 13,244 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 13,244 | tấn |
| 45 | CCLD bu lông M16 | -nt- | 1.232 | bộ |
| 46 | CCLD bu lông M14 | -nt- | 1.920 | bộ |
| 47 | CCLD bu lông siết cáp M18 | -nt- | 96 | bộ |
| 48 | CCLD bu lông M12 | -nt- | 1.056 | bộ |
| 49 | CCLD Tăng đơ D20 | -nt- | 48 | bộ |
| 50 | CCLD bu lông M24 | -nt- | 1.144 | bộ |
| 51 | CCLD bu lông M20 L250mm (mái kính) | -nt- | 436 | bộ |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.435,486 | m2 |
| 53 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | -nt- | 22,34 | 100m2 |
| 54 | CCLD máng xối | -nt- | 115,7 | md |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 27,475 | 100m3 |
| 56 | Cung cấp đất đắp tôn nền | -nt- | 2.470,19 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 145,256 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 5,817 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 16,972 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 4,384 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 10,652 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 80,618 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 153,496 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 53,21 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 558,509 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 2.890,866 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 851,963 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 588,798 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 916,741 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 204,758 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | -nt- | 34,444 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600 | -nt- | 308,084 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400 | -nt- | 137,067 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | -nt- | 1.463,285 | m2 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 16,164 | m3 |
| 76 | Xoa phủ vữa gốc EPOXY dày 20 | -nt- | 1.981,791 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 41,075 | m2 |
| 78 | Tạo rãnh sâu 20 ram dốc | -nt- | 41,075 | m2 |
| 79 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | -nt- | 133,85 | m2 |
| 80 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | -nt- | 114,41 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 17,04 | m2 |
| 82 | CCLD bệ đỡ chậu rửa bằng khung inox | -nt- | 24,15 | md |
| 83 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | -nt- | 118,577 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng khung chìm bằng tấm thạch cao | -nt- | 536,39 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | -nt- | 397,038 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | -nt- | 2.701,612 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 524,065 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt- | 2.890,866 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 921,103 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 5.592,478 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 276,2 | m |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 41,84 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 1.956,054 | m2 |
| 94 | Ngâm nước xi măng chống thấm | -nt- | 73,058 | m2 |
| 95 | Kẻ jonit âm tường | -nt- | 1 | bộ |
| 96 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2,0 ly, kính cường lực dày 8mm | -nt- | 117,52 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2,0 ly, kính cường lực dày 8mm, phun cát bóng mờ | -nt- | 21,28 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 2,0 ly, kính cường lực dày 8mm, phun cát bóng mờ | -nt- | 266,16 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 404,96 | m2 |
| 100 | CCLD Mái kính cường lực dày 12ly | -nt- | 290,24 | m2 |
| 101 | CC đất trồng cỏ | -nt- | 100,88 | m3 |
| 102 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | -nt- | 34,4 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can ram dốc inox | -nt- | 34,4 | m2 |
| 104 | CC lan can khán đài inox | -nt- | 396,528 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can inox khán đài | -nt- | 396,528 | m2 |
| 106 | CC lan can cầu thang Inox | -nt- | 45,864 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can cầu thang | -nt- | 45,864 | m2 |
| 108 | CC tay vịn lan can Inox cầu thang | -nt- | 36,4 | md |
| 109 | Lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox | -nt- | 33,83 | m2 |
| 110 | CCLD vách ngăn compact bao gồm cửa dày 12mm | -nt- | 121,76 | m2 |
| 111 | CCLD vách ngăn tiểu compact | -nt- | 12 | bộ |
| 112 | CCLD khung sắt V50x50x5 lưới B40 | -nt- | 8,7 | m2 |
| 113 | CCLD vòng tròn OLYMPIC | -nt- | 1 | bộ |
| 114 | Thi công biểu tượng thể dục thể thao sơn nước màu đen | -nt- | 22 | bộ |
| 115 | CCLD tay vị Inox dành cho người khuyết tật | -nt- | 1 | bộ |
| 116 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 31,128 | 100m2 |
| 117 | Lavabo âm + bộ xả + vòi | -nt- | 24 | bộ |
| 118 | Kệ kính | -nt- | 7 | cái |
| 119 | Gương soi | -nt- | 7 | cái |
| 120 | Vòi xả | -nt- | 26 | bộ |
| 121 | Bồn nước inox 2 m3+chân đế | -nt- | 2 | bể |
| 122 | Van phao điện D40 | -nt- | 1 | cái |
| 123 | Van phao cơ D40 | -nt- | 2 | cái |
| 124 | Bơm tăng áp 2 HP | -nt- | 2 | máy |
| 125 | Vòi tắm hương sen cây | -nt- | 8 | bộ |
| 126 | Ống PPR D50 | -nt- | 0,12 | 100m |
| 127 | Ống PPR D40 | -nt- | 0,76 | 100m |
| 128 | Ống PPR D32 | -nt- | 0,32 | 100m |
| 129 | Ống PPR D25 | -nt- | 0,83 | 100m |
| 130 | Ống PPR D20 | -nt- | 0,84 | 100m |
| 131 | Co PPR D50 | -nt- | 4 | cái |
| 132 | Co PPR D40 | -nt- | 8 | cái |
| 133 | Co PPR D32 | -nt- | 4 | cái |
| 134 | Co PPR D25 | -nt- | 24 | cái |
| 135 | Co PPR D20 | -nt- | 84 | cái |
| 136 | Co thu PPR D25/20 | -nt- | 15 | cái |
| 137 | Tê thu PPR D50/50 | -nt- | 2 | cái |
| 138 | Tê thu PPR D40/40 | -nt- | 2 | cái |
| 139 | Tê thu PPR D40/25 | -nt- | 2 | cái |
| 140 | Tê thu PPR D32/25 | -nt- | 4 | cái |
| 141 | Tê thu PPR D32/20 | -nt- | 8 | cái |
| 142 | Tê thu PPR D25/20 | -nt- | 61 | cái |
| 143 | Co răng trong PPR D20 | -nt- | 84 | cái |
| 144 | Dây cấp nước inox 60cm | -nt- | 35 | cái |
| 145 | Van 2 chiều đồng D50 | -nt- | 2 | cái |
| 146 | Van 2 chiều đồng D40 | -nt- | 2 | cái |
| 147 | Van 2 chiều đồng D32 | -nt- | 4 | cái |
| 148 | Van 2 chiều đồng D25 | -nt- | 4 | cái |
| 149 | Van 1 chiều đồng D50 | -nt- | 1 | cái |
| 150 | Co răng ngoài uPVC D42 | -nt- | 24 | cái |
| 151 | Ống uPVC D42 | -nt- | 0,24 | 100m |
| 152 | Ống uPVC D60 | -nt- | 0,62 | 100m |
| 153 | Ống uPVC D90 | -nt- | 0,88 | 100m |
| 154 | Ống uPVC D114 | -nt- | 1,34 | 100m |
| 155 | Ống uPVC D140 | -nt- | 0,4 | 100m |
| 156 | Co uPVC D60 | -nt- | 24 | cái |
| 157 | Co uPVC D42 | -nt- | 24 | cái |
| 158 | Co lơi uPVC D42 | -nt- | 48 | cái |
| 159 | Co lơi uPVC D60 | -nt- | 18 | cái |
| 160 | Co lơi uPVC D90 | -nt- | 16 | cái |
| 161 | Co lơi uPVC D114 | -nt- | 82 | cái |
| 162 | Tê cong uPVC D60/42 | -nt- | 24 | cái |
| 163 | Chữ Y uPVC D114 | -nt- | 4 | cái |
| 164 | Chữ Y uPVC D60 | -nt- | 4 | cái |
| 165 | Chữ Y giảm uPVC D90x60 | -nt- | 48 | cái |
| 166 | Chữ Y giảm uPVC D90x114 | -nt- | 10 | cái |
| 167 | Chữ Y giảm uPVC D60x114 | -nt- | 4 | cái |
| 168 | Chữ Y giảm uPVC D114x140 | -nt- | 24 | cái |
| 169 | Chữ Y giảm uPVC D140x60 | -nt- | 4 | cái |
| 170 | Tê Y chếch D114x50 | -nt- | 2 | cái |
| 171 | Tê Y chếch D90x50 | -nt- | 2 | cái |
| 172 | Tê bảo vệ ống thông hơi D60 | -nt- | 2 | cái |
| 173 | Phễu thu nước sàn inox D90 | -nt- | 29 | cái |
| 174 | Xí bệt | -nt- | 19 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 19 | cái |
| 176 | Hộp giấy | -nt- | 19 | cái |
| 177 | Bồn tiểu treo+bộ xả | -nt- | 14 | bộ |
| 178 | Co thông tắc D114 | -nt- | 2 | cái |
| 179 | Co thông tắc D90 | -nt- | 2 | cái |
| 180 | Ty treo D114 | -nt- | 6 | Cái |
| 181 | Ty treo D90 | -nt- | 4 | Cái |
| 182 | Ty treo D60 | -nt- | 8 | Cái |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,466 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,043 | 100m3 |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,22 | m3 |
| 186 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 4,032 | m3 |
| 187 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,04 | 100m2 |
| 188 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | -nt- | 6,911 | m3 |
| 189 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 0,634 | 100m2 |
| 190 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,039 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,004 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,867 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,349 | tấn |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | -nt- | 1,254 | m3 |
| 195 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | -nt- | 13,2 | m2 |
| 196 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 12 | m2 |
| 197 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | -nt- | 19,6 | m |
| 198 | Ống uPVC D114 | -nt- | 3,8 | 100m |
| 199 | Co lơi uPVC D114 | -nt- | 126 | cái |
| 200 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | -nt- | 21 | cái |
| 201 | Cùm OMEGA D114 neo ống | -nt- | 147 | cái |
| 202 | Vỏ tủ kt: 100x1200x250mm, dày 2mm | -nt- | 1 | Cái |
| 203 | MCCB 3P-125A-25KA | -nt- | 1 | cái |
| 204 | MCB 2P-40A-6kA | -nt- | 4 | cái |
| 205 | MCB 2P-25A-6kA | -nt- | 17 | cái |
| 206 | MCB 2P-16A-6kA | -nt- | 7 | cái |
| 207 | Đèn báo pha(đỏ, vàng, xanh) | -nt- | 1 | bộ |
| 208 | Cầu chì (Fuse) 2A | -nt- | 3 | bộ |
| 209 | Thanh cái 125A | -nt- | 1 | hệ |
| 210 | Vỏ tủ âm tường 10 modul | -nt- | 9 | Cái |
| 211 | MCB 2P-25A-6KA | -nt- | 9 | cái |
| 212 | RCBO 2P-16A-30mA-6kA | -nt- | 9 | bộ |
| 213 | MCB 2P-10A-6kA | -nt- | 18 | cái |
| 214 | Vỏ tủ âm tường 14 modul | -nt- | 1 | cái |
| 215 | MCB 2P-25A-6KA | -nt- | 1 | cái |
| 216 | RCBO 2P-16A-30mA-6kA | -nt- | 1 | cái |
| 217 | MCB 2P-16A-6kA | -nt- | 1 | cái |
| 218 | MCB 2P-10A-6kA | -nt- | 2 | cái |
| 219 | Vỏ tủ âm tường 14 modul | -nt- | 6 | cái |
| 220 | MCB 2P-25A-6KA | -nt- | 6 | cái |
| 221 | RCBO 2P-20A-30mA-6kA | -nt- | 6 | cái |
| 222 | MCB 1P-16A-6kA | -nt- | 12 | cái |
| 223 | MCB 2P-10A-6kA | -nt- | 12 | cái |
| 224 | Vỏ tủ âm tường 10 modul | -nt- | 2 | hộp |
| 225 | MCB 2P-16A-6KA | -nt- | 2 | cái |
| 226 | MCB 2P-10A-6kA | -nt- | 4 | cái |
| 227 | Vỏ tủ âm tường 10 modul | -nt- | 2 | cái |
| 228 | MCB 2P-16A-6KA | -nt- | 2 | cái |
| 229 | MCB 2P-10A-6kA | -nt- | 2 | cái |
| 230 | Cáp CXV/2x6mm²/0.6-1kV(nguồn tủ phòng) | -nt- | 152 | m |
| 231 | Cáp CV/6mm²/0.6-1kV(PE) | -nt- | 152 | m |
| 232 | Cáp CXV/2x4,0mm²/0.6-1kV(nguồn tủ phòng) | -nt- | 690 | m |
| 233 | Cáp CV/4,0mm²/0.6-1kV(PE) | -nt- | 690 | m |
| 234 | Cáp CV/2,5mm²/0.6-1kV(nguồn tủ) | -nt- | 300 | m |
| 235 | Cáp CV/2,5mm²/0.6-1kV(ổ cắm) | -nt- | 1.920 | m |
| 236 | Cáp CV/2,5mm²/0.6-1kV(chiếu sáng mái) | -nt- | 960 | m |
| 237 | Cáp CV/1,5mm²/0.6-1kV(chiếu sáng) | -nt- | 2.250 | m |
| 238 | Ống luồn dây PVC Φ25 | -nt- | 160 | mét |
| 239 | Ống luồn dây PVC Φ20 | -nt- | 1.710 | mét |
| 240 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A(đế, mặt, ổ cắm) | -nt- | 88 | cái |
| 241 | Máng cáp 150x75x1.2mm sắt sơn tĩnh điện | -nt- | 110 | m |
| 242 | Tê máng cáp 150x150x75x1.2mm sắt sơn tĩnh điện | -nt- | 1 | cái |
| 243 | Co 90 xuống máng cáp 150X75x1.2mm sắt sơn tĩnh điện | -nt- | 1 | cái |
| 244 | Đèn LED gắn nổi vuông 24W/220V | -nt- | 26 | bộ |
| 245 | Đèn LED Tube máng đôi 2x18W/220V | -nt- | 67 | bộ |
| 246 | Đèn mâm ốp trần LED 1x14W | -nt- | 51 | bộ |
| 247 | Đèn Led pha 100W/IP68, 3000K | -nt- | 10 | bộ |
| 248 | Đèn Led Hightbay 200W/IP68, 3000K | -nt- | 24 | bộ |
| 249 | Quạt trần 75W + Dilmer quạt | -nt- | 25 | bộ |
| 250 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường 1 chiều 2,5HP | -nt- | 1 | máy |
| 251 | Ống đồng dẫn gas Þ 6.4 | -nt- | 0,18 | 100m |
| 252 | Ống đồng dẫn gas Þ 9.5 | -nt- | 0,18 | 100m |
| 253 | Ống bảo ôn ống đồng Þ 6.4 dày 19mm | -nt- | 0,18 | 100m |
| 254 | Ống bảo ôn ống đồng Þ 9.5 dày 19mm | -nt- | 0,18 | 100m |
| 255 | Ống PVC thoát nước ngưng Þ 21 | -nt- | 0,12 | 100m |
| 256 | Ổ công tắc đơn 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | -nt- | 18 | cái |
| 257 | Ổ công tắc đôi 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | -nt- | 16 | cái |
| 258 | Ổ công tắc ba 1 chiểu 16A (đế, mặt, hạt) | -nt- | 2 | cái |
| 259 | Ổ công tắc đơn 2 chiều 16A (cầu thang) | -nt- | 6 | cái |
| 260 | Ổ công tắc đôi 2 chiều 16A (cầu thang) | -nt- | 9 | cái |
| 261 | Ổ cắm mạng RJ45 (đế + mặt + hạt) | -nt- | 22 | cái |
| 262 | Cáp UTP 4Pair CAT6 (cáp mạng MT) | -nt- | 850 | m |
| 263 | Modul phát Wifi | -nt- | 3 | bộ |
| 264 | ODF 4 FO | -nt- | 1 | bộ |
| 265 | Vỏ tủ điện nhẹ 27U | -nt- | 1 | hộp |
| 266 | Converter 1G, 4 Port | -nt- | 1 | bộ |
| 267 | Ống PVC Φ20 | -nt- | 4,54 | 100m |
| 268 | Máng cáp 75x50x1mm sắt sơm tĩnh điện | -nt- | 110 | m |
| 269 | Tê máng cáp 75x75x50x1mm sắt sơn tĩnh điện | -nt- | 1 | cái |
| 270 | Co xuống 90 máng cáp 150x50x1.5mm sắt sơn tĩnh điện | -nt- | 1 | cái |
| B | KHÁN ĐÀI B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,194 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,429 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 15,001 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 56,787 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 12,318 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 7,215 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 32,252 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 19,799 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 8,512 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 38,952 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 194,39 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,435 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,862 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,457 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,837 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,273 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 5,518 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 15,223 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | -nt- | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,47 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 4,158 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,505 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,955 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,835 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,196 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,41 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,602 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 6,252 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 11,874 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 11,029 | tấn |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 5,547 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 110,727 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 6,393 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 1,14 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1.024,48 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 42,154 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 30,94 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 71,314 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,23 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm | -nt- | 127,88 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch granit nhám 400x400mm | -nt- | 32,95 | m2 |
| 42 | Xoa phủ vữa gốc EPOXY dày 20 | -nt- | 1.273,7 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 6,24 | m2 |
| 44 | CCLD bệ đỡ chậu rửa bằng khung inox | -nt- | 7,2 | md |
| 45 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | -nt- | 32,95 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 108,484 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 1.024,48 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.132,964 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 1.355,96 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm | -nt- | 95,2 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 55,25 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2,0 ly, kính cường lực dày 8mm, phun cát bóng mờ | -nt- | 9,52 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 2,0 ly, kính cường lực dày 8mm, phun cát bóng mờ | -nt- | 4,2 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 13,72 | m2 |
| 55 | CC lan can khán đài inox | -nt- | 165,226 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can inox khán đài | -nt- | 165,226 | m2 |
| 57 | CCLD vách ngăn compact bao gồm cửa dày 12mm | -nt- | 22 | m2 |
| 58 | CCLD vách ngăn tiểu compact | -nt- | 6 | bộ |
| 59 | Thi công biểu tượng thể dục thể thao sơn nước màu đen | -nt- | 17 | bộ |
| 60 | Đắp chỉ khung bửu tượng TDTT | -nt- | 132,6 | m |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 1,436 | 100m2 |
| 62 | Lavabo +bộ xả | -nt- | 8 | bộ |
| 63 | Kệ kính | -nt- | 4 | cái |
| 64 | Gương soi | -nt- | 4 | cái |
| 65 | Vòi xả | -nt- | 4 | bộ |
| 66 | Ống PPR D25 | -nt- | 0,38 | 100m |
| 67 | Ống PPR D20 | -nt- | 0,24 | 100m |
| 68 | Co PPR D25 | -nt- | 8 | cái |
| 69 | Co PPR D20 | -nt- | 24 | cái |
| 70 | Co thu PPR D25/20 | -nt- | 6 | cái |
| 71 | Tê thu PPR D25/25 | -nt- | 4 | cái |
| 72 | Tê thu PPR D25/20 | -nt- | 18 | cái |
| 73 | Co răng trong PPR D20 | -nt- | 24 | cái |
| 74 | Dây cấp nước inox 60cm | -nt- | 14 | cái |
| 75 | Van 2 chiều đồng D25 | -nt- | 2 | cái |
| 76 | Co răng ngoài uPVC D42 | -nt- | 8 | cái |
| 77 | Ống uPVC D42 | -nt- | 0,08 | 100m |
| 78 | Ống uPVC D60 | -nt- | 0,26 | 100m |
| 79 | Ống uPVC D90 | -nt- | 0,16 | 100m |
| 80 | Ống uPVC D114 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 81 | Co uPVC D60 | -nt- | 8 | cái |
| 82 | Co uPVC D42 | -nt- | 8 | cái |
| 83 | Co lơi uPVC D42 | -nt- | 16 | cái |
| 84 | Co lơi uPVC D60 | -nt- | 22 | cái |
| 85 | Co lơi uPVC D90 | -nt- | 4 | cái |
| 86 | Co lơi uPVC D114 | -nt- | 30 | cái |
| 87 | Chữ Y uPVC D114 | -nt- | 12 | cái |
| 88 | Chữ Y uPVC D60 | -nt- | 6 | cái |
| 89 | Chữ Y giảm uPVC D90x60 | -nt- | 10 | cái |
| 90 | Chữ Y giảm uPVC D60x42 | -nt- | 4 | cái |
| 91 | Chữ Y giảm uPVC D60x114 | -nt- | 4 | cái |
| 92 | Tê bảo vệ ống thông hơi D60 | -nt- | 2 | cái |
| 93 | Phễu thu nước sàn inox D90 | -nt- | 12 | cái |
| 94 | Xí bệt + vòi xịt | -nt- | 6 | bộ |
| 95 | Hộp giấy | -nt- | 6 | cái |
| 96 | Bồn tiểu treo+bộ xả | -nt- | 6 | bộ |
| 97 | Co thông tắc D114 | -nt- | 8 | cái |
| 98 | Co thông tắc D90 | -nt- | 2 | cái |
| 99 | Ty treo D114 | -nt- | 16 | cái |
| 100 | Ty treo D90 | -nt- | 8 | cái |
| 101 | Ty treo D60 | -nt- | 16 | cái |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,407 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,055 | 100m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 1,848 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 1,848 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,657 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,067 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,15 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,228 | tấn |
| 111 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,392 | m3 |
| 112 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | -nt- | 113,92 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,24 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 12 | cái |
| 115 | Vỏ tủ âm tường 14 modul | -nt- | 1 | hộp |
| 116 | MCB 2P-32A-6KA | -nt- | 1 | cái |
| 117 | MCB 2P-16A-6KA | -nt- | 1 | cái |
| 118 | MCB 2P-10A-6kA | -nt- | 3 | cái |
| 119 | Vỏ tủ âm tường 10 modul | -nt- | 2 | hộp |
| 120 | MCB 2P-16A-6KA | -nt- | 2 | cái |
| 121 | MCB 2P-10A-6kA | -nt- | 4 | cái |
| 122 | Cáp CXV/2x2,5mm²/0.6-1kV(nguồn tủ DB.WC) | -nt- | 120 | m |
| 123 | Cáp CV/2,5mm²/0.6-1kV(PE) | -nt- | 120 | m |
| 124 | Cáp CVV/2,5mm²/0.6-1kV(chiếu sáng) | -nt- | 150 | m |
| 125 | Cáp CV/1,5mm²/0.6-1kV(chiếu sáng) | -nt- | 120 | m |
| 126 | Ống luồn dây PVC Φ25 | -nt- | 110 | m |
| 127 | Ống luồn dây PVC Φ20 | -nt- | 190 | m |
| 128 | Đèn mâm ốp trần LED 1x14W | -nt- | 12 | bộ |
| 129 | Đèn Led chiếu sáng đường 100W/IP68, 3000K | -nt- | 9 | bộ |
| 130 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m dày 3mm | -nt- | 9 | cần đèn |
| 131 | Ổ công tắc đôi 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | -nt- | 16 | cái |
| C | SÂN BÓNG ĐÁ (SÂN CỎ NHÂN TẠO) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,458 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0x4 + đá mi) | -nt- | 11,187 | 100m3 |
| 3 | CC cỏ nhân tạo cao 50 (bao gồm keo dán + bạt dán) | -nt- | 7.458 | m2 |
| 4 | Thi công lớp cát vàng lấp chân cỏ (tạm tính nhân công x 0,7) | -nt- | 149,16 | m3 |
| 5 | Thi công lớp hạt cao su đệm màu đen (5kg/1m2) | -nt- | 37.290 | kg |
| D | ĐƯỜNG PITCH (5500 M2) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,75 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 55 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | -nt- | 55 | 100m2 |
| 4 | CCLD lớp keo PRIMER tạo liên kết gữa nền Asphalt và thảm SBR, số lượng 1KG/m2 | -nt- | 5.500 | kg |
| 5 | CCLD lớp thảm SBR màu đen trộn tại chỗ dày 10mm, kích thước hạt SBR 1-4mm (9,6kg/1m2 lớp thảm SBR dày 12mm) | -nt- | 44.000 | kg |
| 6 | CCLD lớp phủ keo Vocer tạo phẳng chống thẩm 1,5-1,7kg/m2 | -nt- | 8.250 | kg |
| 7 | CCLD lớp phủ hỗn hợp hạt EPDM đỏ dày 3mm, kích thước hạt 0,5-1,5mm (8kg/1m2 lớp phủ hỗn hợp EPDM dày 8mm) | -nt- | 16.500 | kg |
| 8 | CCLD keo PU đỏ (1,45kg/1m2 lớp hỗn hợp EPDM dày 8mm) | -nt- | 2.990,625 | kg |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn PU | -nt- | 223 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,387 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 1,216 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 0,98 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 2,75 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,4 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,17 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,352 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,122 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,011 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,118 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,061 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,299 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,02 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,114 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,281 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,128 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,075 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,021 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,883 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 0,045 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 5,438 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 0,884 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 52 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 38 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,98 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,32 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granite 100x600mm | -nt- | 1,24 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | -nt- | 10,64 | m2 |
| 34 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | -nt- | 0,76 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | -nt- | 26,6 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | -nt- | 2,7 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 52 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt- | 30,16 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 78,6 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 32,86 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 28,9 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 26 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 26 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm | -nt- | 26 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2 ly, kính cường lực dày 8mm | -nt- | 2,08 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 2 ly, kính cường lực dày 8mm | -nt- | 6,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 8,2 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 0,533 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x18W -1,2m -T8 máng mỏng gắn nổi | -nt- | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | -nt- | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m 75W + hộp số điều tốc | -nt- | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt công tắc ba | -nt- | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | -nt- | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn | -nt- | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | -nt- | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | -nt- | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D20 | -nt- | 180 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 Pairs | -nt- | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UPT CAT 6-8 Pair | -nt- | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | -nt- | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | -nt- | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện âm 8 module | -nt- | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6Ka | -nt- | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6Ka | -nt- | 5 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 1,082 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 3,413 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 2,04 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 4,568 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 3,225 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 7,05 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,454 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,356 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,051 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,585 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,212 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,318 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,232 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,929 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,04 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,232 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,752 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,167 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,071 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,906 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 0,086 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 17,474 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 1,528 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 0,386 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch ông nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 95,22 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 43,51 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 32,07 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 24,96 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm | -nt- | 82,27 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Granite 400x400 loại chống trơn | -nt- | 34,155 | m2 |
| 35 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | -nt- | 1,14 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 5,68 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | -nt- | 57,03 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 95,22 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 152,25 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 49,4 | m |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 74,98 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 74,98 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 74,98 | m2 |
| 44 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi KT 600x600 | -nt- | 35,56 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2,0, kính cường lực dày 8mm, phun cát bóng mờ | -nt- | 4,16 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 2,0, kính cường lực dày 8mm, phun cát bóng mờ | -nt- | 5,1 | m2 |
| 47 | CCLD khung đỡ lavabo inox 304 hộp 40x40x2,0 | -nt- | 6,5 | md |
| 48 | CCLD vách ngăn tiểu compact | -nt- | 5 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 9,26 | m2 |
| 50 | CCLD vách ngăn compact dày 12mm | -nt- | 31,68 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 1,336 | 100m2 |
| 52 | Lavabo âm + bộ xả | -nt- | 8 | bộ |
| 53 | Kệ kính | -nt- | 2 | cái |
| 54 | Gương soi | -nt- | 8 | cái |
| 55 | Vòi xả | -nt- | 2 | bộ |
| 56 | Khâu nối PPR và HDPE D32 | -nt- | 2 | bộ |
| 57 | Ống PPR D32 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 58 | Ống PPR D25 | -nt- | 0,28 | 100m |
| 59 | Ống PPR D20 | -nt- | 0,22 | 100m |
| 60 | Co PPR D25 | -nt- | 8 | cái |
| 61 | Co PPR D20 | -nt- | 22 | cái |
| 62 | Co thu PPR D25/20 | -nt- | 6 | cái |
| 63 | Tê thu PPR D25/25 | -nt- | 4 | cái |
| 64 | Tê thu PPR D25/20 | -nt- | 16 | cái |
| 65 | Co răng trong PPR D20 | -nt- | 22 | cái |
| 66 | Dây cấp nước inox 60cm | -nt- | 14 | cái |
| 67 | Van 2 chiều đồng D25 | -nt- | 4 | cái |
| 68 | Co răng ngoài uPVC D42 | -nt- | 8 | cái |
| 69 | Ống uPVC D42 | -nt- | 0,08 | 100m |
| 70 | Ống uPVC D60 | -nt- | 0,09 | 100m |
| 71 | Ống uPVC D90 | -nt- | 0,13 | 100m |
| 72 | Ống uPVC D114 | -nt- | 0,32 | 100m |
| 73 | Co uPVC D60 | -nt- | 8 | cái |
| 74 | Co uPVC D42 | -nt- | 8 | cái |
| 75 | Co lơi uPVC D42 | -nt- | 16 | cái |
| 76 | Co lơi uPVC D60 | -nt- | 3 | cái |
| 77 | Co lơi uPVC D90 | -nt- | 4 | cái |
| 78 | Co lơi uPVC D114 | -nt- | 20 | cái |
| 79 | Chữ Y uPVC D114 | -nt- | 10 | cái |
| 80 | Chữ Y uPVC D60 | -nt- | 2 | cái |
| 81 | Chữ Y giảm uPVC D90x60 | -nt- | 14 | cái |
| 82 | Tê bảo vệ ống thông hơi D60 | -nt- | 1 | cái |
| 83 | Phễu thu nước sàn inox D90 | -nt- | 6 | cái |
| 84 | Xí bệt + vòi xịt | -nt- | 6 | bộ |
| 85 | Hộp giấy | -nt- | 6 | cái |
| 86 | Bồn tiểu treo+bộ xả | -nt- | 6 | bộ |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,203 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,027 | 100m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,924 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,924 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,013 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,828 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,034 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,075 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,077 | tấn |
| 96 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,696 | m3 |
| 97 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | -nt- | 56,96 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,12 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Mặt 2 lỗ + công tắc 1 chiều 16(A) | -nt- | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn led dowlight gắn âm trần - 9W ánh sáng trắng | -nt- | 15 | bộ |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA + hộp đế gắn MCB | -nt- | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100mm | -nt- | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây đơn CV -1,5mm2 | -nt- | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D20 | -nt- | 125 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp đế nổi 100x50mm | -nt- | 3 | hộp |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,713 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 5,293 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 17,168 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 4,13 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 14,851 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 5,292 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,552 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,615 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,846 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,058 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,645 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,847 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,63 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,21 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 3,046 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 16,547 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 0,742 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 330,94 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 171,52 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 12,96 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 77,14 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | -nt- | 248,66 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 340,7 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 589,36 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm | -nt- | 239,005 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt | -nt- | 239,005 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 239,005 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | -nt- | 8,64 | m2 |
| 30 | Khắc chữ font VNI-HELVE | -nt- | 1 | bộ |
| 31 | CC cổng chính khung sắt tráng kẽm, phía dưới bọc tole 2 mặt 1,5mm; bọc tole dập tạo hình KT800x400 | -nt- | 28,98 | m2 |
| 32 | CC cổng phụ khung sắt tráng kẽm, phía dưới bọc tole 2 mặt 1,5mm, bọc tole dập tạo hình KT 800x400 | -nt- | 15,64 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 32,88 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 32,88 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 8,843 | m3 |
| 36 | CCLD ray thép hình STK làm ray cổng | -nt- | 95,594 | kg |
| 37 | CCLD motor cửa | -nt- | 2 | bộ |
| 38 | Công tác ốp gạch gốm 50x200mm | -nt- | 3,2 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (dặm vá 30%) | -nt- | 57,33 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 176,085 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 57,33 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 233,415 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 0,974 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 4,158 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 1,064 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 1,89 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,28 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 0,46 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,056 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,092 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,062 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,02 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,022 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 50,4 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,25 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,2 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 60,85 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 60,85 | m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 5,132 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 20,528 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 6,91 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 6,28 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,942 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,48 | tấn |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 94,2 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 316,44 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 316,44 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 836,01 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 738,36 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 191,85 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 930,21 | m2 |
| 72 | Gia công hàng rào song sắt STK | -nt- | 251,2 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hàng rao song sắt | -nt- | 251,2 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 251,2 | m2 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 6,91 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 27,64 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 1,768 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 7,765 | m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,225 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,022 | 100m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 2,65 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,664 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -nt- | 30,912 | m3 |
| 84 | CCLD túi đá 150x150 bọc lưới B40 | -nt- | 20 | túi |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,78 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 0,7 | m3 |
| 88 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,156 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,14 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,06 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,123 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,041 | tấn |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 2,797 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 4,968 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 132,44 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,04 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,7 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 132,44 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 20,74 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 153,18 | m2 |
| 101 | Gia công hàng rào song sắt STK | -nt- | 31,2 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 31,2 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 31,2 | m2 |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 9,448 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 37,792 | m3 |
| 106 | Lắp đặt đèn led pha 50 W -IP66 ánh sáng vàng chiếu sáng bảng tên | -nt- | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100mm | -nt- | 3 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây đơn CV -1,5mm2 | -nt- | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn CV -2,5mm2 | -nt- | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt ống PVC D20 | -nt- | 125 | m |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,328 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,445 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót đáy bể) | -nt- | 8,316 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Đáy bể) | -nt- | 23,808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | -nt- | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | -nt- | 41 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Thành bể) | -nt- | 26,403 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 1,999 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 0,288 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Dầm nắp bể) | -nt- | 0,855 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,069 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Nắp bể) | -nt- | 8,466 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,618 | 100m2 |
| 15 | SXLD nắp thăm bể gang chuyên dụng | -nt- | 1 | cái |
| 16 | SXLD thang thăm bể bằng inox hộp | -nt- | 1 | bộ |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,496 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 6,816 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 110,74 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 127,68 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 238,42 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,223 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,223 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | -nt- | 0,059 | 100m2 |
| 25 | CCLD lam nhôm chắn nắng | -nt- | 14,4 | m2 |
| I | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,756 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 2,174 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,579 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,184 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,067 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,573 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,573 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,407 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,407 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 20,67 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | -nt- | 0,739 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 8,692 | m3 |
| 20 | Thi công móng đá 0x4 | -nt- | 0,067 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 2,348 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 11,55 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn led tuýp 1x18W -1,2m, máng mỏng | -nt- | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp box gắn nổi 100x50mm | -nt- | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2 | -nt- | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D20 | -nt- | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 1 chiều | -nt- | 1 | cái |
| J | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,802 | 100m3 |
| 2 | CC đất sỏi đỏ | -nt- | 1.220,626 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | -nt- | 36,008 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | -nt- | 36,008 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 36,008 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | -nt- | 36,008 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 15,462 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 30,925 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 3,866 | 100m2 |
| 10 | Trát tường vữa Epoxy tạo phẳng | -nt- | 253,68 | m2 |
| K | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,32 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây xanh, cây dầu đường kính gốc 5-10cm, chiều cao 2-3m | -nt- | 43 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | -nt- | 15 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | -nt- | 15 | gốc cây |
| L | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | -nt- | 2,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co HDPE D40 | -nt- | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co HDPE D32 | -nt- | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co HDPE D25 | -nt- | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co lơi HDPE D40 | -nt- | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn HDPE D40x32 | -nt- | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn HDPE D32x25 | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê HDPE D40x40 | -nt- | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE D40x32 | -nt- | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE D32x25 | -nt- | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D40 | -nt- | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D40 | -nt- | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | -nt- | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Crephin | -nt- | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Racco D40 | -nt- | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van van phao cơ | -nt- | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Khâu nối HDPE và PPR D40 | -nt- | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Khâu nối HDPE và PPR D32 | -nt- | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Khâu nối HDPE và PPR D25 | -nt- | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D40 | -nt- | 1 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,2 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 24,72 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,953 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | -nt- | 2,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | -nt- | 6,75 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | -nt- | 3,59 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | -nt- | 1,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | -nt- | 0,665 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Co lơi HDPE D50 | -nt- | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co HDPE D40 | -nt- | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn HDPE D50x40 | -nt- | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co giảm D40x32 | -nt- | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê HDPE D50x50 | -nt- | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê HDPE D50x32 | -nt- | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê HDPE D40x32 | -nt- | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê HDPE D40x25 | -nt- | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê HDPE D40x20 | -nt- | 34 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê HDPE D32x20 | -nt- | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê HDPE D25x20 | -nt- | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co ren trong HDPE D20 | -nt- | 105 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa đồng D20 | -nt- | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi tưới cây 360 độ | -nt- | 95 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Co thu HDPE D25x20 | -nt- | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co thu HDPE D32x20 | -nt- | 7 | cái |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 3,777 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 67,45 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 3,102 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 8,796 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,598 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 80,7 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 403,5 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 41,964 | 100m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 322,8 | m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 48,42 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 2,582 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 5,976 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 807 | cái |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 7,143 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm H30 | -nt- | 48,4 | đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 | -nt- | 11,6 | đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 | -nt- | 30,4 | đoạn ống |
| 64 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | -nt- | 48 | mối nối |
| 65 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | -nt- | 11 | mối nối |
| 66 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | -nt- | 30 | mối nối |
| 67 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | -nt- | 96 | cái |
| 68 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | -nt- | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | -nt- | 60 | cái |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 3,195 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 2,551 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140x6,7 | -nt- | 3,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160x7,7 | -nt- | 1,62 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D140 | -nt- | 0,28 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D140 | -nt- | 0,46 | 100m |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 2,556 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 145,692 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,099 | 100m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,696 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,174 | 100m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 6,763 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 26,827 | m3 |
| 83 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 2,964 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,629 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,254 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,474 | tấn |
| 87 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 1,032 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 1,032 | tấn |
| 89 | Gia công lưới chắn rác | -nt- | 0,465 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 43 | cái |
| M | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Vỏ tủ kt: 1200x800x600mm dày 1.2mm sơn tĩnh điện | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 4P-250A-36kA | -nt- | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-125A-25kA | -nt- | 2 | cái |
| 4 | MCCB 3P-100A-25kA | -nt- | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P-63A-6kA | -nt- | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P-32A-6kA | -nt- | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P-20A-6KA | -nt- | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng bảo vệ PCT 250/5A | -nt- | 4 | bộ |
| 9 | Biến dòng đo lường MCT 250/5A | -nt- | 3 | bộ |
| 10 | Đèn báo pha(đỏ, vàng, xanh) | -nt- | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị bảo vệ chạm đất và quá dòng | -nt- | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị bảo vệ thấp áp và quá áp | -nt- | 1 | bộ |
| 13 | Thiết bị bảo vệ mất pha | -nt- | 1 | bộ |
| 14 | Cầu chì (Fuse) 2A | -nt- | 3 | bộ |
| 15 | Đồng hồ đo và hiển thị dòng 250A | -nt- | 1 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500v | -nt- | 1 | cái |
| 17 | Công tắc chỉnh điện áp | -nt- | 1 | cái |
| 18 | Công tắc chỉnh dòng | -nt- | 1 | cái |
| 19 | Thanh cái 250A | -nt- | 1 | hệ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,132 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 4,56 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,086 | 100m3 |
| 23 | Băng cảnh báo cáp ngầm | -nt- | 38 | mét |
| 24 | Gạch đinh làm dấu | -nt- | 190 | viên |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | -nt- | 3,8 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,398 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 19,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,18 | 100m3 |
| 29 | Băng cảnh báo cáp ngầm | -nt- | 180 | mét |
| 30 | Gạch đinh làm dấu | -nt- | 450 | viên |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | -nt- | 9 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,793 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 25,6 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,537 | 100m3 |
| 35 | Băng cảnh báo cáp ngầm | -nt- | 320 | mét |
| 36 | Gạch đinh làm dấu | -nt- | 800 | viên |
| 37 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | -nt- | 16 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,563 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 23,75 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,325 | 100m3 |
| 41 | Băng cảnh báo cáp ngầm | -nt- | 190 | mét |
| 42 | Gạch đinh làm dấu | -nt- | 475 | viên |
| 43 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | -nt- | 9,5 | cái |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,107 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 4,5 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,062 | 100m3 |
| 47 | Băng cảnh báo cáp ngầm | -nt- | 36 | mét |
| 48 | Gạch đinh làm dấu | -nt- | 90 | viên |
| 49 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | -nt- | 1,8 | cái |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,119 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 5 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,069 | 100m3 |
| 53 | Băng cảnh báo cáp ngầm | -nt- | 40 | mét |
| 54 | Gạch đinh làm dấu | -nt- | 100 | viên |
| 55 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | -nt- | 2 | cái |
| 56 | Ống gân xoắn HDPE Φ130/100 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 57 | Ống gân xoắn HDPE Φ105/85 | -nt- | 2,55 | 100m |
| 58 | Ống gân xoắn HDPE Φ65/50 | -nt- | 6,5 | 100m |
| 59 | Ống gân xoắn HDPE Φ40/30 | -nt- | 2 | 100m |
| 60 | Cáp CXV/120mm2/0,6-1kV (tủ MSB) | -nt- | 0,3 | 100m |
| 61 | Cáp CXV/95mm2/0,6-1kV (tủ MSB) | -nt- | 0,1 | 100m |
| 62 | Cáp CXV/4x35mm2/0,6-1kV ( tủ MDB1, tủ DB.CS) | -nt- | 2,3 | 100m |
| 63 | Cáp CXV/FR/4x25mm2/0,6-1kV | -nt- | 0,38 | 100m |
| 64 | Cáp CXV/2x16mm2/0,6-1kV (nhà bảo vệ) | -nt- | 1,32 | 100m |
| 65 | Cáp CV/16mm2/0,6-1kV (PE) | -nt- | 4 | 100m |
| 66 | Cáp CXV/2x10mm2/0,6-1kV (tủ MDB2 khán đài B) | -nt- | 1,98 | 100m |
| 67 | Cáp CV/10mm2/0,6-1kV (PE) | -nt- | 1,98 | 100m |
| 68 | Cáp CXV/2x4,0mm2/0,6-1kV (nhà vệ sinh) | -nt- | 0,36 | 100m |
| 69 | Cáp CV/4,0mm2/0,6-1kV (PE) | -nt- | 0,36 | 100m |
| 70 | Cáp CXV/2x2,5mm2/0,6-1kV (nhà xe nhân viên) | -nt- | 0,9 | 100m |
| 71 | Cáp CV/2,5mm2/0,6-1kV (PE) | -nt- | 0,9 | 100m |
| 72 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | -nt- | 40 | m |
| 73 | Cọc nối đất mạ đồng D16, dài 2,4m | -nt- | 2 | cọc |
| 74 | Mối hàn hóa nhiệt | -nt- | 2 | mối |
| 75 | Cáp đồng trần C25mm2 | -nt- | 52 | m |
| 76 | Đèn Led chiếu sáng đường 100W/IP66/220V | -nt- | 13 | bộ |
| 77 | Trụ đèn STK tròn côn cao 6m, dày 4mm + Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m dày 4mm | -nt- | 13 | cột |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,067 | 100m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,832 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 7,856 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,413 | 100m2 |
| 82 | Bulong neo móng M24x800 | -nt- | 52 | bộ |
| 83 | Đèn led chiếu sáng sân vận động 1000W/IP68/220V | -nt- | 48 | bộ |
| 84 | Trụ đèn STK tròn côn cao 20m, dày 6mm + sàn thao tác | -nt- | 4 | cột |
| 85 | CCLD thang trèo lên trụ đèn cao 20m | -nt- | 4 | bộ |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,576 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,576 | 100m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 2,304 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 46,926 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,871 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,083 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,462 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 0,591 | tấn |
| 94 | Vỏ tủ kt: 1200x800x400mm dày 1.2mm sơn tĩnh điện | -nt- | 1 | tủ |
| 95 | MCCB 3P-125A-25KA | -nt- | 1 | cái |
| 96 | MCB 3P-32A-6KA | -nt- | 5 | cái |
| 97 | Contactor 3P-32A | -nt- | 5 | cái |
| 98 | Đèn báo pha(đỏ, vàng, xanh) | -nt- | 1 | bộ |
| 99 | Cầu chì (Fuse) 2A | -nt- | 3 | hộp |
| 100 | Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500v | -nt- | 1 | cái |
| 101 | Công tắc chỉnh điện áp | -nt- | 1 | cái |
| 102 | Thanh cái 125A | -nt- | 1 | hệ |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,023 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,023 | 100m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,022 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,101 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,064 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,003 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,016 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 1 | cái |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 0,182 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,6 | m2 |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,874 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 46,8 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,406 | 100m3 |
| 116 | Băng cảnh báo cáp ngầm | -nt- | 390 | mét |
| 117 | Gạch đinh làm dấu | -nt- | 1.950 | viên |
| 118 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | -nt- | 39 | cái |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,549 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 53,4 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,015 | 100m3 |
| 122 | Băng cảnh báo cáp ngầm | -nt- | 445 | mét |
| 123 | Gạch đinh làm dấu | -nt- | 2.225 | viên |
| 124 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | -nt- | 44,5 | cái |
| 125 | Ống gân xoắn HDPE Φ65/50 | -nt- | 9,03 | 100m |
| 126 | Cáp CXV/4x10mm2/0,6-1kV (trụ chiếu sáng 20m) | -nt- | 5,49 | 100m |
| 127 | Cáp CXV/2x10mm2/0,6-1kV (trụ chiếu sáng 10m) | -nt- | 5,32 | 100m |
| 128 | Cáp CV/10mm2/0,6-1kV (PE) | -nt- | 10,81 | 100m |
| 129 | Cáp CXV/2x1,5mm2/0,6-1kV (đk tủ DB.CS từ nhà bảo vệ) | -nt- | 100 | m |
| 130 | Cáp CXV/x3x2,5mm2/0,6-1kV (lên đèn) | -nt- | 3,48 | 100m |
| 131 | Ống PCV mềm Φ20 | -nt- | 278 | m |
| N | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 18,828 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 11,156 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 24,09 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | -nt- | 0,077 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | -nt- | 22,63 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 30,851 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 4km) | -nt- | 123,404 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 15,572 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 21,484 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 175,16 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | -nt- | 2,873 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 40,559 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 4km) | -nt- | 162,236 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 51,708 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 5,185 | m3 |
| 17 | Phá dỡ hàng rào song sắt | -nt- | 376,2 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 18,74 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 56,893 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 4km) | -nt- | 227,572 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 56,48 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 35,3 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn (ĐC NC x0,6) | -nt- | 353 | cái |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 108,724 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 4km) | -nt- | 434,896 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình thể thao (Sân vận động, sân thi đấu có khán đài bằng bê tông cốt thép; Nhà thi đấu, tập luyện có khán đài bằng bê tông cốt thép).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng phần dân dụng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng phần giao thông | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)). | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng (*) | Sức nâng ≥ 2 T, chiều cao ≥ 20m. | 1 |
| 2 | Cần trục (*) | Tải trọng nâng > 15 tấn. | 2 |
| 3 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,7 m3. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép (*) | Tải trọng > 10 tấn. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp (*) | Tải trọng > 16 tấn. | 1 |
| 6 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 110CV. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 5 T. | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy thủy bình (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KVA. | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 4 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 4 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 6 |
| 17 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 18 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 19 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi