Gói thầu: 01.XL. Mương, vỉa hè phía tây đường Nguyễn Trung Thiên (Đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828354-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL. Mương, vỉa hè phía tây đường Nguyễn Trung Thiên (Đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 10:24:00 đến ngày 2022-08-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,795,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có hạng mục mương thoát nước. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng, Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách máy móc và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng/kinh tế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL. Mương, vỉa hè phía tây đường Nguyễn Trung Thiên (Đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung) Mương, vỉa hè phía tây đường Nguyễn Trung Thiên (Đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ Tầng kỹ thuật 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 64 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9771 | 100m3 |
| 2 | Đào đất rãnh dọc, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,095 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,015 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt K0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7067 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng vỉa hè M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,27 | m3 |
| 2 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x40mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.973,26 | m2 |
| C | BỒN CÂY, GỜ CHẮN BÓ HÈ: | |||
| 1 | Ván khuôn móng bồn cây, gờ chắn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7697 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn cây, gờ chắn bó hè M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,85 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bồn cây, gờ chắn bó hè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m3 |
| D | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH: | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9474 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m3 |
| 6 | Vữa XM M75 lót móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,9 | m2 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,9 | m |
| 8 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972 | m |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống, độ chặt K0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng qua đường vào cổng trường, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,443 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống qua đường vào cổng trường, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,095 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống qua đường vào cổng trường, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống qua đường vào cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7686 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng cống qua đường vào cổng trường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4757 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng cống qua đường vào cổng trường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | tấn |
| 11 | Thép Fi 6, Mối nối móng cống qua đường vào cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,31 | kg |
| 12 | Bê tông móng cống qua đường vào cổng trường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,09 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m3 |
| 14 | Quét nhựa đường cống qua đường vào cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,93 | m2 |
| 15 | Vải tẩm nhựa đường mối nối cống qua đường vào cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,31 | m2 |
| 16 | Trám vữa xi măng , dày 3cm, vữa XM M100 cống qua đường vào cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m2 |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng đất móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga, hố thu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4918 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6489 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng mương, hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,79 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương, hố ga, hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8795 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương, hố ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6554 | tấn |
| 8 | Bê tông mương, hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,84 | m3 |
| 9 | Bê tông mương hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9393 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mương, hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,53 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan mương, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955 | 1cấu kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng song chắn rác bằng gang KT 80x25x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,89 | m2 |
| G | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG NHỰA TẠI VỊ TRÍ HỐ THU: | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả nền đường độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa mặt đường chiều dày 7cm (bao gồm cả sản xuất và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| H | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CÓ CỐNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả nền đường độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| I | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Di dời đường ống nhựa HDPE; đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 100 m |
| 3 | Thay thế đường ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100 m |
| 4 | Thay thế đường ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê - Đường kính90x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90X90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Côn chuyển HDPE D63X50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Côn chuyển HDPE D63X40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Khâu nối HDPE D20X1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 13 | Bộ nối HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút HDPE D20X1/2 - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có hạng mục mương thoát nước. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng, Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): 01 người | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách máy móc và an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 5 | Thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng/kinh tế) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh | 3 |
| 4 | Máy đào | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Xe ô tô tưới nước | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi