Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ phục vụ công tác An toàn Sức khỏe Môi trường tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220821448-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ phục vụ công tác An toàn Sức khỏe Môi trường tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220812328
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 09:01:00 đến ngày 2022-08-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 533,162,885 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Mua sắm công cụ, dụng cụ phục vụ công tác An toàn Sức khỏe Môi trường tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022
Mua sắm công cụ, dụng cụ phục vụ công tác An toàn Sức khỏe Môi trường tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh , địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khóa chữ U (khóa án động)100Cái- Khóa treo ngang 1466/52; cầu 8mm;- Kích thước: cầu 8mm, rộng 52mm, dài 66mm, cao 21mm
2Tay vặn van chữa cháy50Cái- Tay vặn bằng Gang đúc, Sơn (R = 9 cm; lỗ vuông 9mm)
3Thùng rác 240 lít màu vàng10Thùng- Nắp đậy kín- Có 2 bánh dễ dàng di chuyển- Dung tích: 240 lít- Chiều dài: 71 cm- Chiều rộng: 56 cm- Chiều cao: 101.5 cm- Nhựa HDPE, màu Vàng, Cam
4Thùng rác 240 lít màu xanh15ThùngNắp đậy kínCó 2 bánh dễ dàng di chuyểnDung tích: 240 lít- Chiều dài: 71 cm- Chiều rộng: 56 cm- Chiều cao: 101.5 cmNhựa HDPE, màu xanh
5Tủ đựng công cụ, dụng cụ kho chất thải nguy hại1TủChất liệu: Thép inox 304;Kích thước:- Chiều rộng 60 cm- Chiều sâu 50 cm- Chiều cao 140 cm,- Tủ được làm 2 ngăn, mỗi ngăn 70cm- Inox dày 1.5mm
6Thẻ án động thiết bị (Cấm thao tác)500Cái- Thẻ án động thiết bị nội dung: Nguy hiểm - Cấm thao tác- Chất liệu: Nhựa mika trắng, chữ đen (2 mặt)- Kích thước: (100 x 200 x 3) mm
7Cờ chỉ thị hướng gió10Cái- Đường kính lớn: 40 cm; đường kính nhỏ: 20 cm; chiều dài cờ gió: 120 cm
8Phôi thẻ nhựa làm thẻ kiểm tra bình chữa cháy1.000Cái- Kích thước:dài 8.5 cm; rộng 5.4 cm
9Cuộn mực in thẻ (đen trắng)1Cuộn- Black HQ sử dụng với dòng máy SP/SD/Monochrome ribbon kit; Datacard model PX30
10Cuộn mực in thẻ (màu)2Cuộn- Ribbon ymckt sử dụng với dòng máy SP/SD/Clor ribbon kit; Datacard model PX30
11Roăng cao su47Cái- Loại D50 cho các họng chữa cháy: Kích thước: D50 như roăng của cuộn vòi
12Roăng cao su32Cái- Loại D65 cho các họng chữa cháy: Kích thước: D65 như roăng của cuộn vòi
13Bình bột chữa cháy MFZL841Bình- Bình bột ABC loại 08kg, bình vỏ thép, sức chứa (kg) 8±0.16.- Hiệu quả phun (s): ≥12- Phạm vi phun: (m) ≥5.- Nhiệt độ hoạt động: (20 ÷ 55)°C- Trọng lượng (kg) 12- Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định
14Bình chữa cháy CO2 MT542BìnhBình khí CO2 loại 05kg.- Bình vỏ thép, Sức chứa (kg) 3±0.15;- Hiệu quả phun (s): ≥8;- Phạm vi phun (m) ≥2;- Nhiệt độ hoạt động: ≤10- Trọng lượng (kg): ~ 18- Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định
15Cuộn dây vòi chữa cháy D5051CuộnĐường kính dây: 50mm; chiều dài vòi: 20 mét, chịu được áp lực 13bar. Cuộn dây đã bao gồm đầu nối 2 đầu.Thông số kỹ thuật của đầu nối cuộn vòi:- Đường kính miệng: 75 mm- Đường kính gờ lắp của miệng: 83 mm- Khoảng cách từ mép trong của ngàm-ngàm: 83 mm- Bề rộng của ngàm: 26 mm- Chiều cao khe lắp ngàm: 7.5 mm- Đường kính trong của khe lắp ngàm: 87 mm- Đường kính trong của ngàm: 78 mm
16Cuộn dây vòi chữa cháy D6562CuộnĐường kính dây: 65mm; chiều dài vòi: 20 mét, chịu được áp lực 13bar. - Cuộn dây đã bao gồm đầu nối 2 đầu.Thông số kỹ thuật của đầu nối cuộn vòi:- Đường kính miệng: 93 mm- Đường kính gờ lắp của miệng: 100 mm- Khoảng cách từ mép trong của ngàm-ngàm: 102 mm- Bề rộng của ngàm: 30 mm- Chiều cao khe lắp ngàm: 5.5÷7.5 mm- Đường kính trong của khe lắp ngàm: 106 mm- Đường kính trong của ngàm: 95 mm
17Lăng chữa cháy D5046Cái- Chất liệu: Nhôm hợp kim- Đường kính: D50 (Lắp đồng bộ vòi D50)- Tiết diện đầu phun: 13mm- Các bộ phận của lăng phun: Vòng đệm, ngàm lăng trụ và thân lăng trụ
18Lăng chữa cháy D6535Cái- Chất liệu: Nhôm hợp kim,- Màu sắc: Màu bạc- Lắp đồng bộ vòi D65.- Tiết diện đầu phun: 16 ± 0.2 mm.- Các bộ phận của lăng phun: Vòng đệm, ngàm lăng trụ và thân lăng trụ
19Khớp nối D50 của họng tủ chữa cháy:30Cái- Chất liệu nhôm (Kích thước ngàm và miệng như cuộn vòi)
20Khớp nối D65 của họng tủ chữa cháy:30Cái- Chất liệu nhôm (Kích thước ngàm và miệng như cuộn vòi)
21Ngàm ren trong van chữa cháy D5070Cái- Ngõ ra D50, kích thước ngàm như cuộn vòi (lắp vừa với cuộn vòi)- Màu sắc Đồng- Chất liệu Đồng thau
22Ngàm ren trong van chữa cháy D6570Cái- Ngõ ra D65, kích thước ngàm như cuộn vòi (lắp vừa với cuộn vòi)- Màu sắc Đồng- Chất liệu Đồng thau
23Bình bột chữa cháy MFZL458Bình- Bình bột ABC loại 04kg.- Bình vỏ thép, Sức chứa (kg) 4±0.08;- Hiệu quả phun (s): ≥9;- Phạm vi phun (m) ≥4;- Nhiệt độ hoạt động: (20 ÷ 55) °C- Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định
24Dây rút định vị thẻ kiểm tra bình chữa cháy5Kg- Chất liệu: Nhựa PVC- Kích thước: (2.5 x 100) mm
25Tủ đựng vòi cứu hỏa26Cái- Tủ màu đỏ: (0.94 x 0.7 x 0.2) m thép dày 1.2mm; đựng vòi D65- Thép CT3 sơn tĩnh điện màu đỏ
26Tủ đựng vòi cứu hỏa20Cái- Tủ màu đỏ (1 x 0.7 x 0.25) m thép dày 1.2mm; đựng vòi D65- Thép CT3 sơn tĩnh điện màu đỏ
27Tủ đựng vòi cứu hỏa23Cái- Tủ màu đỏ (0.655 x 0.6 x 0.18) m thép dày 1.2mm; đựng vòi D50- Thép CT3 sơn tĩnh điện màu đỏ
28Dây thép buộc vòi cứu hỏa20kg- Inox 304 đường kính D2mm
29Máy buộc vòi cứu hỏa1Cái- Size: 2 inch/50mm- Màu sắc: vàng/xám- Vật liệu: Thép- Công suất 550W- Tốc độ: 50-60 pcs/giờ- Kích cỡ ngàm: 40~120mm- Kích thước máy: 170x80x135- Cân nặng: 135kg-Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật sản phẩm của nhà sản xuất TL
30Ba chạcMã sản phẩm: 21-3VNI-65A2Cái- Môi trường làm việc: Nước- Ngõ vào: 1 x DN65; - Ngõ ra: 2 x DN50 + 1 x DN65- Áp lực làm việc: 2.0Mpa; - Lưu lượng DN65: 6058L/Phút tại áp 0.8Mpa- Vật liệu: Nhôm- Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật sản phẩm của nhà sản xuất Tomoken
31Cáp cẩu vải 1T4Sợi- Tải trọng 1 tấn- Bản rộng: 25mm- Lực kéo đứt nhỏ nhất: 5000 kgs- Chất liệu: polyester- Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế với hệ số an toàn 5:1- Chiều dài: 6m-Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật sản phẩm của nhà sản xuất Helios- Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định
32Cáp cẩu vải 3T6Sợi- Tải trọng 3 tấn- Bản rộng: 75mm- Lực kéo đứt nhỏ nhất: 15000 kgs- Chất liệu: polyester- Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế với hệ số an toàn 5:1- Chiều dài: 6m- Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật sản phẩm của nhà sản xuất Helios- Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định
33Cáp cẩu vải 6T6Sợi- Tải trọng 6 tấn- Bản rộng: 150mm- Lực kéo đứt nhỏ nhất: 30000 kgs- Chất liệu: polyester- Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế với hệ số an toàn 5:1- Chiều dài: 6m- Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật sản phẩm của nhà sản xuất Helios- Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định
34Bộ móc xích cẩu hàng 4 chân1Bộ- Tải trọng 10 tấn- Bao gồm 4 sợi- Chiều dài cáp: 1,5 m- Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật sản phẩm của nhà sản xuất Kawasaki- Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->