Gói thầu: số1: Mua vật tư, thuê nhân công, máy móc, thiết bị sửa chữa, nâng cấp Nhà sửa chữa xe đặc chủng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828946-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu số1: Mua vật tư, thuê nhân công, máy móc, thiết bị sửa chữa, nâng cấp Nhà sửa chữa xe đặc chủng
Số hiệu KHLCNT 20220821260
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022 + SP tự khai thác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 08:50:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 797,178,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng và thi công - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.116.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chế tạo, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán, tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 số1: Mua vật tư, thuê nhân công, máy móc, thiết bị sửa chữa, nâng cấp Nhà sửa chữa xe đặc chủng
Mua vật tư, thiết bị sản xuất sửa chữa VKTTB kỹ thuật, củng cố nâng cấp cơ sở hạ tầng
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022 + SP tự khai thác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định , Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế trong vòng 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021; - Bản sao công chứng căn cước công dân, bằng đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu đối với nhân sự chủ chốt. - Đề xuất về kỹ thuật và tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đơn dự thầu trong E-HSDT được Hệ thống trích xuất; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT;
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây;
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép hình L75x75x6mm (120M)847KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Thép tấm cắt định hình d6-12mm80KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Thép hình C160x60x3mm2.250KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Thép hình C140x50x3mm1.250KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Thép hộp mạ kẽm 80x40x3mm528KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Thép hình L40x40x4mm296KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Thép góc L50x50x4 (18m)56KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Thép hộp kẽm 30x15x1,2 (3m)3KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Thép hộp mạ kẽm 25x50x3mm520KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Thép tấm mạ kẽm 800x1200x1,6mm30TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Thép tấm mạ kẽm 800x1200x1,4mm10TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Thép hình L50x50x5mm142KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Thép hình U100x50x6mm110KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Thép ống Φ16x2mm0,7KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Thép ống Φ77x6mm7KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Thép ống đúc Φ90x5mm36,75KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Ống kẽm Φ76x3mm24KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Thép đặc Φ70/C4585KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Thép đặc Φ20/C458,6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Tôn sóng lăn cong 3400x1070-7S115m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Tôn sóng 800x1070-7S50m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Tôn sóng 1100x1070-7S15m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Tôn tấm δ1,2x1200x2400266KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Thép tấm 6mm KT 800X100040KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Thép tấm 4-5mm KT 1100x1100x4mm, 1000x1500x5mm98KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Thép tấm 8-10mm KT 800X800X8m; 800x810x10mm182KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Thép tấm s40 (cắt quy cách) KT 65x100x40mm4KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Tay sách Φ10x120mm20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Hộp kẽm 40x20x2mm (6m)23,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Hộp kẽm 30x30x1,5mm(18m)26KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Khí hàn C2H2200m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Khí Ô xy37ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Khí CO212ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ cửa khung thép hộp KT 4500x37002BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Bộ cửa khung thép hộp KT 4500x58001BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Ốp góc ngoài 300x300x0,4mm110mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Tấm ốp nóc 300x300x0,4mm35mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Tấm cắt nước mái L300x400x0,4mm48mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Tôn cách nhiệt mạ kẽm 0,40mm-K1070-118-giấy bạc/BC tỷ trọng 3,95÷4,4665m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Thanh kẹp giằng mái K8502.200CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Máng thu nước 250x250x430mm128mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Thép tấm 3mm77KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Trần thạch cao87,6m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Trần thả nhựa135m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Ống nhựa tiền phong Ф90/110-C2144mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Ống nối thẳng Ф90/110-TP12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Cút chếch PPC Ф90/110-TP25CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Cút góc PPC Ф90/110-TP50CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Đai kẹp ống Inox Ф90/11074CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Gia công thanh giằng cột L75x75x6mm làm sạch sơn lót, phủ 2 lớp hoàn chỉnh.847KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Gia công tấm mã đầu thanh giằng cột 6-12mm làm sạch sơn lót, phủ 2 lớp hoàn chỉnh.80KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Tháo cắt các thanh xà gồ cũ, (những đoạn hàn gỉ mọt) gia công định hình, thay các thanh xà gồ mới, sơn lót, phủ 2 lớp hoàn chỉnh.3.500KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Tháo những tấm kính thông gió nứt vỡ, ố mờ, vệ sinh khung cửa, sơn chống rỉ, sơn phủ 2 lớp thay gioăng lắp đặt hoàn chỉnh100TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Tháo ốp góc cũ, lắp đặt hoàn chỉnh ốp góc ngoài KT 300x300x0,4mm110mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Tháo tấm cắt nước cũ lắp đặt hoàn chỉnh tấm cắt nước mới KT 300x400x0,4mm48mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Tháo máng nước cũ, gia công lỗ thoát nước, lắp đặt hoàn chỉnh máng thu nước mới KT 250x250x450mm128mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Tháo tấm úp nóc cũ, lắp đặt hoàn chỉnh tấm úp nóc mới KT 300x300x0,4mm35mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Tháo tôn cũ lợp mới hoàn chỉnh toàn bộ mái nhà xưởng theo hiện trạng thiết kế của mái (mái vòm, vánh đứng mái vòm, 4 tầng mái nhà xưởng)845m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Vệ sinh làm sạch sơn lót, sơn phủ 2 lớp các tấm cửa chớp thông gió giữa 2 tầng mái hoàn chỉnh.380m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng và thi công - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.116.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách thực hiện gói thầu 2 Kỹ sư chế tạo, cơ khí44
2 Phụ trách thanh quyết toán 1 Cử nhân kế toán, tài chính44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->