Gói thầu: Gói thầu 03 : Mua sắm vật tư xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn Huấn luyện/Sư đoàn 371 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03 : Mua sắm vật tư xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755207 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 08:41:00 đến ngày 2022-08-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,409,462,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 371 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03 : Mua sắm vật tư xây dựng Gói thầu 03 : Mua sắm vật tư xây dựng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Báo cáo tài chính đối với Công ty, Doanh nghiệp; Báo cáo hóa đơn bán hàng từng quý đối với cơ sở, hộ kinh doanh trong 03 năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo Mẫu số 18 Chương IV. Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến nơi yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội
Bên mời thầu: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng mua sắm hàng hóa: Tổ chuyên gia; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng QK-KQ. Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0989110197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0989110197 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm chén Hải Dương | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Aptomat 1 pha ≤10A | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Aptomat 1 pha ≤50A | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Aptomat 3 pha ≤100A | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Aptomat 3 pha ≤50A | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Attomat 1 pha 50A | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bàn dập ghim DELI No0395 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bàn ghế Hòa Phát 128KEL | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bản lề ghép cổng và trụ cổng | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bảng điện nhựa 160x220mm | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Băng dính trắng | 100 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Băng tan | 49,7 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bánh xe sắt vành bọc cao su D90mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bạt dứa | 100 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bạt dứa 2 mặt | 100 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bật sắt fi 10 | 35 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bể chứa nước Inox 1,5m3 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bếp ga | 1 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Biển tên công trình | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bình bọt khí CO2 MT3 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bình bột MZF-4 | 2 | bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bình nóng lạnh | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bộ cần khoan loại D165: 600kg/bộ | 0,04 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bộ lọc nước | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bồn nước 1,5m3 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bóng đèn Compac Rạng Đông 100w | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bóng điện tròn 200W | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bột đá | 303,45 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bột màu | 18,2 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bu lông | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bu lông M12 | 144 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bu lông M20-M24 | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Búa đinh | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Búa tạ | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bút bi Thiên Long | 5 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bút xóa Thiên Long | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cà lê TQ | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Cao su | 0,15 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Cáp điện CADIVI CV-16 | 150 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Cặp đựng tài liệu | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Cáp khoan | 5,1 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Cát mịn ML=0,7÷1,4 | 36,25 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Cát mịn ML=1,5÷2,0 | 73,3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Cát nền | 84 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Cát vàng | 150,1 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Chao chụp | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Chậu rửa 2 vòi | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Chậu xí bệt | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Chổi cước | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Chổi tre | 25 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Cọc chống sét | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Cồn rửa | 0,55 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Côn, cút nhựa hàn D20mm | 25 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Côn, cút nhựa hàn D25mm | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Côn, cút nhựa hàn D32mm | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Côn, cút nhựa măng sông D42mm | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Côn, cút nhựa măng sông D48mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Côn, cút nhựa măng sông D76mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Côn, cút nhựa măng sông D90mm | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Côn, cút nhựa miệng bát D110mm | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Côn, cút nhựa PVC miệng bát D110mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Côn, cút thép D15mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Công tắc 1 hạt | 14 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Công tơ điện EVN | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Cửa đi nhựa lõi thép | 33,05 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | 18,72 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Cuốc chim VN | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Cút | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Đá 1x2 | 103,35 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Đá 2x4 | 66,5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Đá 4x6 | 75,3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Đá granít tự nhiên | 2,75 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Đá mài | 5 | viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Đá trắng | 448,45 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Đá trắng nhỏ | 90,6 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Dao tông VN | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Đất đèn | 51,4 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Đất sét | 21,12 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Dầu bôi | 14,9 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Dây cước 1li | 200 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 | 136,35 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm2 | 50,5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 | 147,46 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Dây điện Trần Phú 2x0,75 | 250 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Dây điện Trần Phú 2x4mm | 300 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Dây thép | 136,1 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Dây thép 2li | 20 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Dây thép buộc | 30 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Dây thép D10mm | 22,94 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Dây thép D40x4mm mạ kẽm | 27,9 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Dây thừng | 35 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Đèn bão TQ | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Đèn huỳnh quang 2 bóng 1,2m VN | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Đèn pin Rạng Đông | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Đèn sát trần có chụp | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Đinh | 187,95 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Đinh 10cm | 20 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Đinh 5cm | 10 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Đinh vít | 857 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Gạch đất sét nung 6,5 x 10,5 x 22cm | 105.418 | viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Gạch lát ≤ 0,04m2 | 5,12 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Gạch lát ≤ 0,16m2 | 147,7 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Gạch ốp chân tường ≤ 0,048m2 | 20,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Gạch ốp chân tường ≤ 0,08m2 | 49,85 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Gạch ốp tường ≤0,06m2 | 20,7 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Găng tay cao su | 50 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Găng tay vải | 175 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Ghế nhựa Song Long | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Giày BHLĐ | 30 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Giày BHLĐ Thượng Đình | 25 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Giấy in A3 Bãi Bằng | 4 | gam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Giấy in PAGI A4 | 10 | gam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Gioăng cao su D110mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Gỗ chống | 6,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Gỗ đà nẹp | 2,18 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Gỗ làm khe co dãn | 1,06 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Gỗ ván | 10,55 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Gỗ ván (cả nẹp) | 0,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Gương soi | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Hoa tươi | 10 | lẵng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Hòm tôn | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Hộp đựng | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat ≤1600cm2 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat ≤500cm2 | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Hộp số | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) | 8 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Hộp và bóng đèn 1,2m (2 bóng) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Keo dán | 0,094 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Keo dán | 4 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Keo Silicon | 30 | tuýp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Khẩu trang vải | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Khí gas | 0,33 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Khóa cổng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Khóa nước fi21 | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Khóa nước TP | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Khóa then ngang D16 hàn vào cổng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Khoan tay Makita | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Kìm cộng lực TQ | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Kìm điện VN | 11 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Kim thu sét L=1,2m | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Kính BHLĐ VN | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Lưỡi cắt D350mm | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Màn hình SamSung 21in | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Măng sông nhựa HDPE D20mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Măng sông nhựa PVC D110mm | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Măng sông nhựa PVC D42mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Măng sông nhựa PVC D48mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Măng sông nhựa PVC D60mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 151 | Măng sông nhựa PVC D76mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 152 | Măng sông thép tráng kẽm D15mm | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 153 | Máng vữa | 26 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 154 | Mastic | 120,96 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 155 | Máy bơm | 2 | caí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 156 | Máy bơm nước TQ | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 157 | Máy tính Casio FX570 | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 158 | Mỡ các loại | 12,75 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 159 | Mỏ lết TQ | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 160 | Mỡ thoa ống | 0,03 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 161 | Mũ BHLĐ VN | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 162 | Mũi khoan | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 163 | Nhựa dán | 0,62 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 164 | Nhựa đường | 263,7 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 165 | Nước uống đóng bình 20l Lavie | 70 | bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 166 | Nút bịt nhựa D20mm | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 167 | Nút bịt thép tráng kẽm D15mm | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 168 | Ổ cắm đôi | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 169 | Ống kim loại D | 282,4 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 170 | Ống nhựa D110mm | 20 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 171 | Ống nhựa D110mm L=8m | 47,25 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 172 | Ống nhựa D42mm L=8m | 5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 173 | Ống nhựa D48mm L=8m | 2 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 174 | Ống nhựa D67mm L=8m | 7 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 175 | Ống nhựa D76mm L=8m | 4 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 176 | Ống nhựa PVC D20mm L=6m | 78,8 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 177 | Ống nhựa PVC D25mm L=6m | 22,25 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 178 | Ống nhựa PVC D32mm L=6m | 48,5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 179 | Ống nhựa PVC D90mm L=6m | 16,2 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 180 | Ống nhựa Tiền Phong fi110 | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 181 | Ống nhựa Tiền Phong fi21 | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 182 | Ống nối fi21 | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 183 | Ống nước fi21 | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 184 | Oxy | 11 | chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 185 | Phèn chua | 4,4 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 186 | Phễu thu D76 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 187 | Phếu thu nước + chắn rác: | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 188 | Phích cắm điện VN | 11 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 189 | Phích nước Rạng Đông | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 190 | Quần áo BHLĐ | 30 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 191 | Quần áo BHLĐ Intimex | 30 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 192 | Quạt công nghiệp VN | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 193 | Quạt rút Điện Cơ | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 194 | Quạt trần | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 195 | Que hàn | 188,05 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 196 | Que hàn | 15 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 197 | Sản xuất, lắp đặt cánh cửa cổng thép | 2 | cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 198 | Siêu điện TQ | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 199 | Sổ bìa cứng Hải Tiến | 30 | quyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 200 | Sơn lót | 1,15 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 201 | Sơn lót ngoại thất | 18,55 | lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 202 | Sơn lót trong nhà | 135 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 203 | Sơn phủ | 2,1 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 204 | Sơn phủ ngoại thất | 29,3 | lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 205 | Sơn phủ trong nhà | 235 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 206 | Sơn tổng hợp | 19,4 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 207 | Tấm nhựa có khung xương sắt L3x4 | 5,35 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 208 | Thang xếp Hòa Phát 5m | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 209 | Thép | 18,8 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 210 | Thép các loại | 238,3 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 211 | Thép đen tấm 3mm | 100 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 212 | Thép hình | 1.844,8 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 213 | Thép hình U, I, L | 5 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 214 | Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát | 500 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 215 | Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát loại 1 | 400 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 216 | Thép nhíp | 24,65 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 217 | Thép ống fi12 | 300 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 218 | Thép tấm | 3.297,8 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 219 | Thép tròn | 557,45 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 220 | Thép tròn Fi ≤10mm | 3.446 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 221 | Thép tròn Fi ≤18mm | 7.920 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 222 | Thùng nhựa 200 lít | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 223 | Thùng nhựa chứa nước | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 224 | Thước dây 50m | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 225 | Thước dây 50m TQ | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 226 | Thước nhôm 5m | 40 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 227 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 228 | Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ | 225,65 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 229 | Tôn úp nóc | 21,87 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 230 | Ủng cao su | 20 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 231 | Van phao D250mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 232 | Van ren D≤25mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 233 | Van ren D32mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 234 | Vôi cục | 218,65 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 235 | Vòi rửa 2 vòi | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 236 | Vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 237 | Vòi tắm hoa sen 2 vòi 1 hoa sen | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 238 | Xà beng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 239 | Xà beng 1,2m | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 240 | Xăng | 10,2 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 241 | Xe cải tiến | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 242 | Xe rùa | 14 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 243 | Xẻng TQ | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 244 | Xẻng TQ (cả cán) | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 245 | Xi măng PCB30 Hoàng Thạch | 78.257 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 246 | Xi măng PCB40 Hoàng Thạch | 32.208,4 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 247 | Xi măng trắng | 330,65 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 248 | Xô cao su | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi