Gói thầu: Gói thầu 03 : Mua sắm vật tư xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755305-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tiểu đoàn Huấn luyện/Sư đoàn 371
Tên gói thầu Gói thầu 03 : Mua sắm vật tư xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220755207
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 08:41:00 đến ngày 2022-08-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,409,462,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 371
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03 : Mua sắm vật tư xây dựng
Gói thầu 03 : Mua sắm vật tư xây dựng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội Bên mời thầu: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sư đoàn 371 , địa chỉ: Thôn Dược Thượng, xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội Bên mời thầu: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Báo cáo tài chính đối với Công ty, Doanh nghiệp; Báo cáo hóa đơn bán hàng từng quý đối với cơ sở, hộ kinh doanh trong 03 năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo Mẫu số 18 Chương IV. Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến nơi yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 02 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội Bên mời thầu: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng mua sắm hàng hóa: Tổ chuyên gia; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng QK-KQ. Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0989110197
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0989110197
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ấm chén Hải Dương4bộMô tả kỹ thuật theo chương V
2Aptomat 1 pha ≤10A6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
3Aptomat 1 pha ≤50A5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
4Aptomat 3 pha ≤100A1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
5Aptomat 3 pha ≤50A8cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
6Attomat 1 pha 50A5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
7Bàn dập ghim DELI No03954cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
8Bàn ghế Hòa Phát 128KEL1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
9Bản lề ghép cổng và trụ cổng6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
10Bảng điện nhựa 160x220mm10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
11Băng dính trắng100cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V
12Băng tan49,7mMô tả kỹ thuật theo chương V
13Bánh xe sắt vành bọc cao su D90mm2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
14Bạt dứa100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
15Bạt dứa 2 mặt100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
16Bật sắt fi 1035cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
17Bể chứa nước Inox 1,5m31cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
18Bếp ga1caMô tả kỹ thuật theo chương V
19Biển tên công trình10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
20Bình bọt khí CO2 MT31bộMô tả kỹ thuật theo chương V
21Bình bột MZF-42bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V
22Bình nóng lạnh2bộMô tả kỹ thuật theo chương V
23Bộ cần khoan loại D165: 600kg/bộ0,04bộMô tả kỹ thuật theo chương V
24Bộ lọc nước1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
25Bồn nước 1,5m32cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
26Bóng đèn Compac Rạng Đông 100w15cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
27Bóng điện tròn 200W20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
28Bột đá303,45kgMô tả kỹ thuật theo chương V
29Bột màu18,2kgMô tả kỹ thuật theo chương V
30Bu lông30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
31Bu lông M12144cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
32Bu lông M20-M248cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
33Búa đinh30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
34Búa tạ10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
35Bút bi Thiên Long5hộpMô tả kỹ thuật theo chương V
36Bút xóa Thiên Long6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
37Cà lê TQ10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
38Cao su0,15m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
39Cáp điện CADIVI CV-16150mMô tả kỹ thuật theo chương V
40Cặp đựng tài liệu50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
41Cáp khoan5,1kgMô tả kỹ thuật theo chương V
42Cát mịn ML=0,7÷1,436,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
43Cát mịn ML=1,5÷2,073,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
44Cát nền84m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
45Cát vàng150,1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
46Chao chụp5bộMô tả kỹ thuật theo chương V
47Chậu rửa 2 vòi3bộMô tả kỹ thuật theo chương V
48Chậu xí bệt2bộMô tả kỹ thuật theo chương V
49Chổi cước12cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
50Chổi tre25cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
51Cọc chống sét8cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
52Cồn rửa0,55kgMô tả kỹ thuật theo chương V
53Côn, cút nhựa hàn D20mm25cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
54Côn, cút nhựa hàn D25mm12cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
55Côn, cút nhựa hàn D32mm9cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
56Côn, cút nhựa măng sông D42mm6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
57Côn, cút nhựa măng sông D48mm2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
58Côn, cút nhựa măng sông D76mm2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
59Côn, cút nhựa măng sông D90mm8cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
60Côn, cút nhựa miệng bát D110mm5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
61Côn, cút nhựa PVC miệng bát D110mm2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
62Côn, cút thép D15mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
63Công tắc 1 hạt14cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
64Công tơ điện EVN1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
65Cửa đi nhựa lõi thép33,05m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
66Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép18,72m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
67Cuốc chim VN20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
68Cút2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
69Đá 1x2103,35m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
70Đá 2x466,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
71Đá 4x675,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
72Đá granít tự nhiên2,75m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
73Đá mài5viênMô tả kỹ thuật theo chương V
74Đá trắng448,45kgMô tả kỹ thuật theo chương V
75Đá trắng nhỏ90,6kgMô tả kỹ thuật theo chương V
76Dao tông VN20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
77Đất đèn51,4kgMô tả kỹ thuật theo chương V
78Đất sét21,12m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
79Dầu bôi14,9kgMô tả kỹ thuật theo chương V
80Dây cước 1li200mMô tả kỹ thuật theo chương V
81Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2136,35mMô tả kỹ thuật theo chương V
82Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm250,5mMô tả kỹ thuật theo chương V
83Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2147,46mMô tả kỹ thuật theo chương V
84Dây điện Trần Phú 2x0,75250mMô tả kỹ thuật theo chương V
85Dây điện Trần Phú 2x4mm300mMô tả kỹ thuật theo chương V
86Dây thép136,1kgMô tả kỹ thuật theo chương V
87Dây thép 2li20kgMô tả kỹ thuật theo chương V
88Dây thép buộc30kgMô tả kỹ thuật theo chương V
89Dây thép D10mm22,94kgMô tả kỹ thuật theo chương V
90Dây thép D40x4mm mạ kẽm27,9kgMô tả kỹ thuật theo chương V
91Dây thừng35kgMô tả kỹ thuật theo chương V
92Đèn bão TQ7cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
93Đèn huỳnh quang 2 bóng 1,2m VN10bộMô tả kỹ thuật theo chương V
94Đèn pin Rạng Đông5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
95Đèn sát trần có chụp5bộMô tả kỹ thuật theo chương V
96Đinh187,95kgMô tả kỹ thuật theo chương V
97Đinh 10cm20kgMô tả kỹ thuật theo chương V
98Đinh 5cm10kgMô tả kỹ thuật theo chương V
99Đinh vít857cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
100Gạch đất sét nung 6,5 x 10,5 x 22cm105.418viênMô tả kỹ thuật theo chương V
101Gạch lát ≤ 0,04m25,12m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
102Gạch lát ≤ 0,16m2147,7m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
103Gạch ốp chân tường ≤ 0,048m220,8m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
104Gạch ốp chân tường ≤ 0,08m249,85m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
105Gạch ốp tường ≤0,06m220,7m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
106Găng tay cao su50đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
107Găng tay vải175đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
108Ghế nhựa Song Long50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
109Giày BHLĐ30đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
110Giày BHLĐ Thượng Đình25đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
111Giấy in A3 Bãi Bằng4gamMô tả kỹ thuật theo chương V
112Giấy in PAGI A410gamMô tả kỹ thuật theo chương V
113Gioăng cao su D110mm2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
114Gỗ chống6,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
115Gỗ đà nẹp2,18m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
116Gỗ làm khe co dãn1,06m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
117Gỗ ván10,55m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
118Gỗ ván (cả nẹp)0,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
119Gương soi2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
120Hoa tươi10lẵngMô tả kỹ thuật theo chương V
121Hòm tôn2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
122Hộp đựng2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
123Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x1801cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
124Hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat ≤1600cm21cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
125Hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat ≤500cm25cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
126Hộp số5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
127Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng)8bộMô tả kỹ thuật theo chương V
128Hộp và bóng đèn 1,2m (2 bóng)2bộMô tả kỹ thuật theo chương V
129Keo dán0,094kgMô tả kỹ thuật theo chương V
130Keo dán4hộpMô tả kỹ thuật theo chương V
131Keo Silicon30tuýpMô tả kỹ thuật theo chương V
132Kẹp kiểm tra2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
133Khẩu trang vải50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
134Khí gas0,33kgMô tả kỹ thuật theo chương V
135Khóa cổng1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
136Khóa nước fi213cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
137Khóa nước TP10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
138Khóa then ngang D16 hàn vào cổng1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
139Khoan tay Makita3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
140Kìm cộng lực TQ2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
141Kìm điện VN11cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
142Kim thu sét L=1,2m4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
143Kính BHLĐ VN50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
144Lưỡi cắt D350mm3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
145Màn hình SamSung 21in5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
146Măng sông nhựa HDPE D20mm2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
147Măng sông nhựa PVC D110mm6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
148Măng sông nhựa PVC D42mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
149Măng sông nhựa PVC D48mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
150Măng sông nhựa PVC D60mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
151Măng sông nhựa PVC D76mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
152Măng sông thép tráng kẽm D15mm7cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
153Máng vữa26cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
154Mastic120,96kgMô tả kỹ thuật theo chương V
155Máy bơm2caíMô tả kỹ thuật theo chương V
156Máy bơm nước TQ2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
157Máy tính Casio FX57010cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
158Mỡ các loại12,75kgMô tả kỹ thuật theo chương V
159Mỏ lết TQ10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
160Mỡ thoa ống0,03kgMô tả kỹ thuật theo chương V
161Mũ BHLĐ VN50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
162Mũi khoan20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
163Nhựa dán0,62kgMô tả kỹ thuật theo chương V
164Nhựa đường263,7kgMô tả kỹ thuật theo chương V
165Nước uống đóng bình 20l Lavie70bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V
166Nút bịt nhựa D20mm7cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
167Nút bịt thép tráng kẽm D15mm7cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
168Ổ cắm đôi20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
169Ống kim loại D282,4mMô tả kỹ thuật theo chương V
170Ống nhựa D110mm20mMô tả kỹ thuật theo chương V
171Ống nhựa D110mm L=8m47,25mMô tả kỹ thuật theo chương V
172Ống nhựa D42mm L=8m5mMô tả kỹ thuật theo chương V
173Ống nhựa D48mm L=8m2mMô tả kỹ thuật theo chương V
174Ống nhựa D67mm L=8m7mMô tả kỹ thuật theo chương V
175Ống nhựa D76mm L=8m4mMô tả kỹ thuật theo chương V
176Ống nhựa PVC D20mm L=6m78,8mMô tả kỹ thuật theo chương V
177Ống nhựa PVC D25mm L=6m22,25mMô tả kỹ thuật theo chương V
178Ống nhựa PVC D32mm L=6m48,5mMô tả kỹ thuật theo chương V
179Ống nhựa PVC D90mm L=6m16,2mMô tả kỹ thuật theo chương V
180Ống nhựa Tiền Phong fi110100mMô tả kỹ thuật theo chương V
181Ống nhựa Tiền Phong fi21100mMô tả kỹ thuật theo chương V
182Ống nối fi2130cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
183Ống nước fi2150mMô tả kỹ thuật theo chương V
184Oxy11chaiMô tả kỹ thuật theo chương V
185Phèn chua4,4kgMô tả kỹ thuật theo chương V
186Phễu thu D762cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
187Phếu thu nước + chắn rác:4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
188Phích cắm điện VN11cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
189Phích nước Rạng Đông20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
190Quần áo BHLĐ30bộMô tả kỹ thuật theo chương V
191Quần áo BHLĐ Intimex30bộMô tả kỹ thuật theo chương V
192Quạt công nghiệp VN4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
193Quạt rút Điện Cơ5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
194Quạt trần5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
195Que hàn188,05kgMô tả kỹ thuật theo chương V
196Que hàn15kgMô tả kỹ thuật theo chương V
197Sản xuất, lắp đặt cánh cửa cổng thép2cánhMô tả kỹ thuật theo chương V
198Siêu điện TQ4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
199Sổ bìa cứng Hải Tiến30quyểnMô tả kỹ thuật theo chương V
200Sơn lót1,15kgMô tả kỹ thuật theo chương V
201Sơn lót ngoại thất18,55lítMô tả kỹ thuật theo chương V
202Sơn lót trong nhà135kgMô tả kỹ thuật theo chương V
203Sơn phủ2,1kgMô tả kỹ thuật theo chương V
204Sơn phủ ngoại thất29,3lítMô tả kỹ thuật theo chương V
205Sơn phủ trong nhà235kgMô tả kỹ thuật theo chương V
206Sơn tổng hợp19,4kgMô tả kỹ thuật theo chương V
207Tấm nhựa có khung xương sắt L3x45,35m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
208Thang xếp Hòa Phát 5m3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
209Thép18,8kgMô tả kỹ thuật theo chương V
210Thép các loại238,3kgMô tả kỹ thuật theo chương V
211Thép đen tấm 3mm100kgMô tả kỹ thuật theo chương V
212Thép hình1.844,8kgMô tả kỹ thuật theo chương V
213Thép hình U, I, L5kgMô tả kỹ thuật theo chương V
214Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát500kgMô tả kỹ thuật theo chương V
215Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát loại 1400kgMô tả kỹ thuật theo chương V
216Thép nhíp24,65kgMô tả kỹ thuật theo chương V
217Thép ống fi12300kgMô tả kỹ thuật theo chương V
218Thép tấm3.297,8kgMô tả kỹ thuật theo chương V
219Thép tròn557,45kgMô tả kỹ thuật theo chương V
220Thép tròn Fi ≤10mm3.446kgMô tả kỹ thuật theo chương V
221Thép tròn Fi ≤18mm7.920kgMô tả kỹ thuật theo chương V
222Thùng nhựa 200 lít6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
223Thùng nhựa chứa nước5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
224Thước dây 50m2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
225Thước dây 50m TQ5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
226Thước nhôm 5m40cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
227Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
228Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ225,65m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
229Tôn úp nóc21,87mMô tả kỹ thuật theo chương V
230Ủng cao su20đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
231Van phao D250mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
232Van ren D≤25mm2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
233Van ren D32mm2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
234Vôi cục218,65kgMô tả kỹ thuật theo chương V
235Vòi rửa 2 vòi2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
236Vòi rửa vệ sinh2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
237Vòi tắm hoa sen 2 vòi 1 hoa sen2bộMô tả kỹ thuật theo chương V
238Xà beng1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
239Xà beng 1,2m10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
240Xăng10,2kgMô tả kỹ thuật theo chương V
241Xe cải tiến7cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
242Xe rùa14cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
243Xẻng TQ20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
244Xẻng TQ (cả cán)20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
245Xi măng PCB30 Hoàng Thạch78.257kgMô tả kỹ thuật theo chương V
246Xi măng PCB40 Hoàng Thạch32.208,4kgMô tả kỹ thuật theo chương V
247Xi măng trắng330,65kgMô tả kỹ thuật theo chương V
248Xô cao su30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->