Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất huyết học - vi sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711585-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất huyết học - vi sinh
Số hiệu KHLCNT 20220711544
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 08:27:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 696,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,969,050 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm sáu mươi chín nghìn năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.046E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung ứng hoá chất xét nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 976.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với mặt hàng mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất huyết học - vi sinh
Mua sắm hóa chất huyết học - vi sinh, hóa chất sinh hóa - miễn dịch phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Đắk Lắk, số 136 Nguyễn Thị Định, Phường Thành Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đắk Lắk , địa chỉ: 136 Nguyễn Thị Định, phường Thành Nhất, tp Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Đắk Lắk, số 136 Nguyễn Thị Định, Phường Thành Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được phân nhóm theo quy định tại điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Giấy chứng nhận lưu hành tự do được cấp bởi cơ quan nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh các trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng đáp ứng kỹ thuật theo mẫu Chương V, Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT kèm theo Catalog (nếu có), tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng,...của hàng hóa dự thầu, đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. - Đối với các hàng hóa không có catalog, tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật thì nhà thầu cần nộp bản cam kết đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam: Nhà thầu cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, hồ sơ nhập khẩu hoặc các giấy tờ khác của hàng hóa theo quy định hiện hành về việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. - Mặt hàng là trang thiết bị y tế tham dự thầu phải có giá kê khai được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế đáp ứng yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. Trường hợp tài liệu không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Tất cả bản sao tài liệu khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 12.2
Theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 01 năm đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm
E-CDNT 15.2
Có yêu cầu Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa được chào trong E-HSDT của mình thì nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất, đại lý phân phối để cung cấp hàng hóa đó ở Việt Nam. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm tài liệu này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có tài liệu này. Việc nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá để được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được tài liệu nêu trên trước khi ký hợp đồng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những tài liệu, thông tin do mình cung cấp. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được Giấy phép bán hàng để ký hợp đồng thì mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.969.050   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Đắk Lắk, số 136 Nguyễn Thị Định, Phường Thành Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Đắk Lắk Địa chỉ: 68 Lê Duẩn, Tân Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Điện thoại: 0262 3843 770
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Đắk Lắk Địa chỉ: 68 Lê Duẩn, Tân Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Điện thoại: 0262 3843 770
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, 17 Lê Duẩn, Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Điện thoại: 0262 3851 462
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cellpack DCL16ThùngChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT20Lit/ Thùng
2Sulfolyser3HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT3x500 ml
3Lysercell WDF6HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTHộp 5 Lít
4Fluorocell WDF4HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT2x42 ml
5Cellclean Auto3HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT20 x 4ml
6Diaclean -SYS1LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ/ 100 ml
7Diacleaner2LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ/ 1 lít
8Dialyse Diff LMG1LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ/ 1 lít
9Diaton-Diff-LMG Diluent4ThùngChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTThùng/ 20 lit
10Test thử đường huyết500TestChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMThộp 2 lọ. Lọ 25 que
11Test HbA1c240testChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTHộp 24 test
12Anti A2LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ/10ml
13Anti B2LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ/10ml
14Anti AB2LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ/10ml
15Anti D2LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ/10ml
16Hóa chất ngoại kiểm ( Huyết học )4HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT3 x 2 ml
17Hóa chất ngoại kiểm ( Sinh hóa)2HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT6 x 5 ml
18BHI20LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTHộp/ 10 lọ
19Bộ nhuộm gram2BộChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTBộ / 100mL
20Chai cấy máu48ChaiChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTBịch / 48 chai
21Kháng sinh Amikacin4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
22Kháng sinh Amoxicillin4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
23Kháng sinh Amoxicillin+clavulanic acid6LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
24Kháng sinh Ampicillin/Sulbactam4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
25Kháng sinh Azithromycin4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
26Kháng sinh Bacitracin5LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 20 đĩa
27Kháng sinh Cefaclor4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
28Kháng sinh Cefepim4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
29Kháng sinh Cefoperazol + Sulbactam4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
30Kháng sinh Cefoperazone2LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
31Kháng sinh Cefotaxime6LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
32Kháng sinh Ceftazidim6LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
33Kháng sinh Ceftriaxon6LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
34Kháng sinh Cefuroxime6LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
35Kháng sinh Chloramphenicol6LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
36Kháng sinh Ciprofloxacin6LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
37Kháng sinh Clarithromycin6LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
38Kháng sinh Clindamycin4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
39Kháng sinh Colistin4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
40Kháng sinh Doxycilin4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
41Kháng sinh Erythromycin4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
42Kháng sinh Gentamincin4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
43Kháng sinh Imipenem4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
44Kháng sinh Levofloxacin4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
45Kháng sinh Ofloxacin6LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
46Kháng sinh Optochine5LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 20 đĩa
47Kháng sinh Piperacillin/tazobactam4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
48Kháng sinh Sulfamethoxazone/Trimethoprim4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
49Kháng sinh Tobramycin4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
50Kháng sinh Vancomycin4LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
51Môi trường Chapman10ĐĩaChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTHộp / 10 đĩa
52Môi trường macconkey MC800ĐĩaChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTHộp / 10 đĩa
53Môi trường MHBA400ĐĩaChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTHộp / 10 đĩa
54Môi trường Sabouraud10ĐĩaChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTHộp / 10 đĩa
55Môi trường thạch máu BA1.200ĐĩaChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTHộp / 10 đĩa
56Môi trường thạch Mueler hinon ) MHA1.000ĐĩaChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTHộp / 10 đĩa
57Môi trường Thạch thường B300ĐĩaChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTHộp / 10 đĩa
58Polimycin B 300 UI2LọChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTLọ / 50 đĩa
59Bộ yếu tố V/X/XV2BộChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTBộ / 10 test
60Presept800ViênChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTHộp/100v
61Bộ nhuộm vi khuẩn lao huỳnh quang5HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 bộ/ hộp
62Thanh đọc kết quả sinh vật hóa học API 10S2HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTHộp/50Strips
63Dung dịch sát khuẩn tay nhanh13CanChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT5 lít/ can4 can/thùng
64Môi trường vận chuyển VTM (nCOV)150ỐngChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT50 ống/ hộp;
65Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn lao10HộpChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT4 lọ thuốc đông khô, 8 lọ SIRE Supplements
66Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn lao1.000ỐngChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT100 ống/ hộp
67Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao17ỐngChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT17 ống/hộp
68CiDex OPA10CanChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTthùng/ 4 can. 3.78L
69Cidezyme10ChaiChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMTthùng/ 12 chai. 1L
70Cồn 70°1.200ChaiChi tiết tại Chương V - Mục 2 của E-HSMT1 lít/ chai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.046E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung ứng hoá chất xét nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 976.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với mặt hàng mời thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->