Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837186-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 16:29:00 đến ngày 2022-08-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,057,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5863145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao cột nước h ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Thuận Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Thuận Châu, huyện Thuận Châu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Thuận Châu; Địa chỉ: TK 1, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ SỐ 5 (2 TẦNG 8 PHÒNG) | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,4916 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5875 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8475 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3603 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7962 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9856 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7962 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,9888 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 420,1076 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 280,0717 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,4994 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,9996 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 587,0197 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 251,5799 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,4492 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,9388 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 502,0719 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,7858 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 468,085 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,6695 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,9212 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,9212 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,4916 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,4916 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0003 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1359 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 280,0717 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 257,2269 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,9996 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,9388 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,7858 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao phẳng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,415 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.544,4259 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 876,16 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 822,6783 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.597,9076 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,9888 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã tính công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,65 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (đã tính công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,86 | m2 |
| 21 | Khóa cửa đi loại 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 22 | Khóa cửa đi loại 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lan can + Hoa sắt cửa sổ sơn tổng hợp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.203,983 | kg |
| 24 | Quả cầu Inox cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,34 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,56 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 468,085 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,6695 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện phòng 4-8 module | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Mặt áp tô mát + mặt bảng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 26 | Đế âm áp tô mát + bảng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 27 | Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 28 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Thép dẹt 50x5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 31 | Bình cứu hoả MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 32 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 33 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI + DÀN GIÁO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị thoát nước mái cũ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống lồng D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 4 | Rọ chắn rác thép D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,705 | 100m2 |
| F | SỬA CHỮA NHÀ SỐ 4 (2 TẦNG 8 PHÒNG) | |||
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,4916 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5875 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9221 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8197 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1185 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9856 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1185 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,9888 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 420,1076 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 280,0717 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,4994 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,9996 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 503,8127 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 215,9197 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,4818 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,3022 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 557,9674 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,9964 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 480,5458 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,0925 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,2977 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,6017 | m3 |
| H | CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,4916 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,4916 | m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1359 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7716 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 280,0717 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 347,5537 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,9996 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,3022 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,9964 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.551,5457 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 915,485 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 822,6783 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.644,3524 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,9888 | m2 |
| 15 | Khuôn cửa sổ cửa đi khuôn kép (đã tính công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 303 | md |
| 16 | Cửa sổ, cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,44 | m2 |
| 17 | Móc chốt + khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lan can + Hoa sắt cửa sổ sơn tổng hợp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.203,983 | kg |
| 19 | Quả cầu Inox cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,34 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,56 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 480,5458 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,0925 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây 15x15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện phòng 4-8 module | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Mặt áp tô mát + mặt bảng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 26 | Đế âm áp tô mát + bảng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 27 | Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 28 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Thép dẹt 50x5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 31 | Bình cứu hoả MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 32 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 33 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| J | THOÁT NƯỚC MÁI + DÀN GIÁO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống lồng D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 4 | Rọ chắn rác thép D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,705 | 100m2 |
| K | SỬA CHỮA NHÀ SỐ 3 (2 TẦNG 6 PHÒNG) | |||
| L | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 237,7104 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,0611 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5592 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5592 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 613,622 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,952 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 699,1812 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,391 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,859 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,859 | m3 |
| M | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 237,7104 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 237,7104 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0025 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,272 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,272 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7628 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,5504 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,952 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 677,9352 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,952 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 677,9352 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,7148 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 711,6002 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,391 | m2 |
| 15 | Mài lại bậc cầu thang + tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,968 | m2 |
| 16 | Sản xuất lan can Inox | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,428 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,736 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| N | TRẦN THẠCH CAO PHẲNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Trần thạch cao phẳng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,5056 | m2 |
| 2 | Panel led âm trần 300x1200mm 48W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Hạt công tắc đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Để âm tường đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| O | THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabol 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi giá Inox | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| P | NHÀ SỐ 9 (2 TẦNG 6 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 209,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6825 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,8034 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 526,7953 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,5328 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,912 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 543,381 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,1476 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 462,688 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6304 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6304 | m3 |
| Q | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,5328 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.128,7091 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 601,7476 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 637,2401 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.086,7066 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,8034 | m2 |
| 7 | Khuôn cửa kép sơn tĩnh điện (đã tính công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 248,8 | md |
| 8 | Cửa thép sơn tĩnh điện (đã tính công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,92 | m2 |
| 9 | Khóa cửa đi loại 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lan can sơn tổng hợp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,675 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,25 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa tận dụng lại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,96 | m2 |
| 13 | Mài làm sạch lan can bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,1297 | m2 |
| R | THOÁT NƯỚC MÁI + DÀN GIÁO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Thay thế phụ kiện thoát nước mái (rọ chắn rác + ống lồng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2704 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5863145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công về xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | ≥ 800kg | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | chiều cao cột nước h ≥ 12m | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 15Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi