Gói thầu: Thi công cải tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM – VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 08:52:00 đến ngày 2022-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 229,093,551 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc mình đang thực hiện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình kiến trúc từ cấp 4 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công tham gia thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo Cải tạo, nâng nền chống ngập nhà trạm Bình Hưng - Trung tâm Viễn thông Nam Sài Gòn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nâng nền phòng đài | |||
| 1 | Vận chuyển vật dụng, đồ đạc khu vực phòng đài ra ngoài phục vụ thi công | 3 | công | |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao, gia cố máng cáp trong phòng đài lên trên xà gồ mái | 1 | trọn gói | |
| 3 | Gia công khung thép hình V50x50 đỡ tủ thiết bị | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,498 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,59 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà, chiều cao 3,6m | 0,172 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ, làm gọn dây dẫn cáp các loại trên máng cáp | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | trọn gói |
| 7 | Tháo dỡ các lớp máng cáp thấp khi nâng tủ thiết bị | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | trọn gói |
| 8 | Tháo dỡ bu lông neo các tủ thiết bị cần nâng | 9 | tủ | |
| 9 | Kích nâng các tủ thiết bị tương ứng với cao độ nâng nền bằng các thiết bị nâng chuyên dụng | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 9 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các bệ đỡ khung thép hình V50x50 vào vị trí và cố định bệ tủ thiết bị vào bệ đỡ khung thép bằng bu lông | 9 | tủ | |
| 11 | Kích nâng dàn ACCU lên cao tương ứng với cao độ nâng nền bằng các thiết bị nâng chuyên dụng | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các bệ đỡ khung thép hình vào vị trí và cố định dàn ACCU vào bệ đỡ khung thép bằng bu lông | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Xây gạch xung quanh bao che bệ đỡ khung thép bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75 | 1,572 | m3 | |
| 14 | Trát tường bao che bệ đỡ trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,65 | m2 | |
| 15 | Di dời máng đỡ cáp viễn thông trong phòng đài qua vị trí khác | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | máng |
| 16 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | 3,36 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 6,2 | m | |
| 18 | Cắt nền phòng đài, chiều dày sàn | 2,8 | m | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch vị trí xây tường chắn | 0,28 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền phòng đài vị trí xây tường chắn | 0,056 | m3 | |
| 21 | Xây tường chắn phòng đài, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75 | 0,084 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,68 | m2 | |
| 23 | Nâng bảng đồng tiếp đất phòng đài lên cao theo cao độ nâng nền (bao gồm vật tư + nhân công) | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bảng đồng |
| 24 | Băm nhám bề mặt nền gạch | 17,2 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ ống đồng bảo ôn lại, di dời, nâng cao ống gas máy lạnh, ống thoát nước máy lạnh lên cao theo cao độ nâng nền | 2 | bộ | |
| 26 | Đắp cát nền phòng đài bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,72 | m3 |
| 27 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,72 | m3 |
| 28 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,72 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 17,2 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | 1,66 | m2 | |
| 31 | Cắt thép hình cửa đi theo cao độ nâng nền | 4 | mạch | |
| 32 | Hàn thép tấm cửa đi | 0,28 | 10m | |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 2,94 | m2 cấu kiện | |
| 34 | Gia công, lắp đặt lại máng cáp phù hợp cao độ nâng tủ thiết bị | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | trọn gói |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, tường, cột | 54,78 | m2 | |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 54,78 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 54,78 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kính cửa đi | 1 | công | |
| 39 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 5,88 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,88 | m2 | |
| 41 | Vệ sinh, lắp đặt kính cửa đi | 1 | công | |
| 42 | Dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển tủ thiết bị, vật dụng vào trong phòng đài | 2 | công | |
| B | Sửa chữa nâng nền phòng MDF | |||
| 1 | Dọn dẹp vật dụng trong phòng ra ngoài phục vụ thi công | 3 | công | |
| 2 | Gia công khung thép hình V50x50 đỡ tủ thiết bị | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,19 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,08 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà, chiều cao 3,6m | 0,146 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ bu lông neo các tủ thiết bị cần nâng | 2 | tủ | |
| 6 | Kích nâng các tủ thiết bị tương ứng với cao độ nâng nền bằng các thiết bị nâng chuyên dụng | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các bệ đỡ khung thép vào vị trí và cố định bệ tủ thiết bị vào bệ đỡ khung thép bằng bu lông | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Kích nâng dàn ACCU lên cao tương ứng với cao độ nâng nền bằng các thiết bị nâng chuyên dụng | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các bệ đỡ khung thép vào vị trí và cố định dàn ACCU vào bệ đỡ khung thép bằng bu lông | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Xây gạch bao che bệ đỡ khung thép bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75 | 0,584 | m3 | |
| 11 | Trát tường xung quanh bệ đỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,3 | m2 | |
| 12 | Cắt nền phòng MDF, chiều dày sàn | 6 | m | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch vị trí xây tường chắn | 1,2 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền phòng MDF vị trí xây tường chắn | 0,12 | m3 | |
| 15 | Xây tường chắn phòng MDF, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75 | 0,825 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,3 | m2 | |
| 17 | Băm nhám bề mặt nền gạch | 11,905 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 0,146 | 100m2 | |
| 19 | Đắp cát nền phòng MDF theo cao độ nâng nền | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,191 | m3 |
| 20 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,191 | m3 |
| 21 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,191 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 11,905 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | 1,54 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, tường, cột | 53,9 | m2 | |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 53,9 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 53,9 | m2 |
| 27 | Cắt thép hình cửa đi theo cao độ nâng nền | 4 | mạch | |
| 28 | Hàn thép tấm cửa đi | 0,28 | 10m | |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 2,94 | m2 cấu kiện | |
| 30 | Tháo dỡ kính cửa đi | 1 | công | |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 5,88 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,88 | m2 | |
| 33 | Vệ sinh, lắp đặt kính cửa đi | 1 | công | |
| 34 | Dọn dẹp vệ sinh | 2 | công | |
| C | Sửa chữa nâng nền sân trước nhà trạm | |||
| 1 | Dọn dẹp vật dụng trong khu vực phục vụ thi công | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | 11,76 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 28,3 | m | |
| 4 | Nâng dàn nóng máy lạnh bị thấp lên cao theo cao độ nâng nền | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Cắt nền sân bằng máy, chiều dày sàn | 21 | m | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,525 | m3 | |
| 7 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, rộng | 1,05 | m3 | |
| 8 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,525 | m3 |
| 9 | Xây tường chắn bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75 | 2,178 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 16,12 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 12 | cái | |
| 13 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,037 | 100kg | |
| 14 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,64 | m2 | |
| 15 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 16 | Thi công nâng nền sân bằng kết cấu đá dăm 4x6 thủ công | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 14,546 | m3 |
| 17 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 7,273 | m3 |
| 18 | Cắt thép hình cửa đi theo cao độ nâng nền | 4 | mạch | |
| 19 | Hàn thép tấm cửa đi | 0,31 | 10m | |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 2,868 | m2 cấu kiện | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 22,75 | m2 | |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,75 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 42,14 | m2 |
| 24 | Dọn dẹp vệ sinh | 3 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi