Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 08:45:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,727,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.590773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1181546E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.609.027.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.218.054.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà đa chức năng trường phổ thông dân tộc nội trú, THCS Quan Hóa, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa; 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng). - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.(Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.(Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 556,5458 | m2 |
| 2 | Đánh gỉ vệ sinh vì kèo | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 405,6745 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 154,914 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 459,081 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 139,0728 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 447,3452 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 313,0038 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.463,5778 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 203,0294 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 290,5974 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 49,232 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn (tháo dỡ sàn gỗ) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 373,8714 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 37,3871 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tam cấp ốp đá Granite | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 265,818 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đường dây điện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | công |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,9403 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính thi công 2 tháng) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,5731 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 68,3571 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 68,3571 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 68,3571 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển mái tôn,trần, cửa, sàn gỗ tháo dỡ lên ô tô vận chuyển ra ngoài | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15 | công |
| 24 | Vận chuyển mái tôn,trần, cửa, sàn gỗ tháo dỡ ra bãi thải (Ô tô vận tải thùng 5,0T) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | ca/chuyến |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,3769 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn dày 0,45 mm khổ 600mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 63,5 | md |
| 27 | Khung neo máng tôn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 28 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40(Gạch lát KT: 300x300mm) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,142 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch lát KT: 600x600mm) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 282,7194 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40(Gạch ốp tường KT: 250x400mm) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 49,232 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0468 | tấn |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 37,3871 | m3 |
| 33 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn EPOXY màu xanh) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 373,8714 | 1m2 |
| 34 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 459,081 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 405,6745 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 3 lớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 405,6745 | m2 |
| 37 | Lưới thủy tinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 405,6745 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 265,818 | m2 |
| 39 | Ốp gạch thẻ chân móng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 58,1 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 841,3218 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.666,6072 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,8 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,76 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 17,904 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ cánh mở quay, kính trắng 6,38mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40,59 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ cánh mở hất, kính trắng 6,38mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 59,28 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0176 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0703 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0269 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2944 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,017 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0854 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0612 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9179 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3564 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8731 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,386 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,386 | m2 |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18,0824 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 44,726 | m |
| 61 | Bộ chữ: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Led vuông | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | bộ |
| 65 | Tủ điện KT 170x220x82 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 340 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 340 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,36 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 74 | Rọ chắn rác | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 75 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | công |
| 76 | Giá đựng bình | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 77 | Bình bọt chữa cháy MZ4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 78 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mica | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 79 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bộ |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 355,1 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3.551 | m2 |
| 3 | Láng nền tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3.551 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 162 | cấu kiện |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 162 | 1 cấu kiện |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,458 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 140,12 | m2 |
| 8 | Vệ sinh vét rãnh thoát nước | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | công |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh(0,85%Gxd) | Theo quy định | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.590773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1181546E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.609.027.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.218.054.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch - công suất ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi