Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838625-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220838468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 08:45:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,727,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.590773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1181546E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.609.027.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.218.054.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo nhà đa chức năng trường phổ thông dân tộc nội trú, THCS Quan Hóa, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
04 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Quan Hóa huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.(Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) + Đơn vị thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần xây dựng COLOR (Địa chỉ: P309A1, Chung Cư C5, Phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa) - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MTH (Địa chỉ: Lô 06 Đại Lộ Võ Nguyên Giáp, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Quan Hóa huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.(Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng). - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.(Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.(Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo556,5458m2
2Đánh gỉ vệ sinh vì kèoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5công
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo405,6745m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo154,914m2
5Tháo dỡ trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo459,081m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo139,0728m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo447,3452m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo313,0038m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.463,5778m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo203,0294m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo290,5974m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo49,232m2
13Tháo dỡ vách ngăn ván sàn (tháo dỡ sàn gỗ)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo373,8714m2
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo37,3871m3
15Phá dỡ tam cấp ốp đá GraniteChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo265,818m2
16Tháo dỡ đường dây điệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5công
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,9403m3
18Tháo dỡ bệ xíChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bộ
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính thi công 2 tháng)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,5731100m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo68,3571m3
21Vận chuyển bằng thủ công - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo68,3571m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo68,3571m3
23Bốc xếp vận chuyển mái tôn,trần, cửa, sàn gỗ tháo dỡ lên ô tô vận chuyển ra ngoàiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15công
24Vận chuyển mái tôn,trần, cửa, sàn gỗ tháo dỡ ra bãi thải (Ô tô vận tải thùng 5,0T)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5ca/chuyến
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,3769100m2
26Máng tôn dày 0,45 mm khổ 600mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo63,5md
27Khung neo máng tônChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1toàn bộ
28Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40(Gạch lát KT: 300x300mm)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,142m2
29Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch lát KT: 600x600mm)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo282,7194m2
30Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40(Gạch ốp tường KT: 250x400mm)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo49,232m2
31Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,0468tấn
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo37,3871m3
33Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn EPOXY màu xanh)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo373,87141m2
34Làm trần bằng tấm nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo459,081m2
35Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo405,6745m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 3 lớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo405,6745m2
37Lưới thủy tinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo405,6745m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo265,818m2
39Ốp gạch thẻ chân móngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo58,1m2
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo841,3218m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.666,6072m2
42Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng 6,38mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,8m2
43Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,76m2
44Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17,904m2
45Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ cánh mở quay, kính trắng 6,38mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40,59m2
46Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ cánh mở hất, kính trắng 6,38mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo59,28m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0176tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0703tấn
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0269100m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2944m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,017tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0854tấn
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0612100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9179m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3564m3
56Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8731m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20,386m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20,386m2
59Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,0824m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo44,726m
61Bộ chữ: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNGChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
62Lắp đặt đèn Led vuôngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12bộ
63Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8bộ
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10bộ
65Tủ điện KT 170x220x82Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25cái
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo340m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo340m
70Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
71Lắp đặt xí bệtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bộ
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,36100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
74Rọ chắn rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
75Vệ sinh công nghiệp toàn nhàChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5công
76Giá đựng bìnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
77Bình bọt chữa cháy MZ4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
78Nội quy tiêu lệnh chữa cháy MicaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
79Bình chữa cháy CO2 3kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bộ
B SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo355,1m3
2Lát nền, sàn gạch - gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3.551m2
3Láng nền tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3.551m2
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo162cấu kiện
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1621 cấu kiện
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,458m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo140,12m2
8Vệ sinh vét rãnh thoát nướcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20công
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh(0,85%Gxd)Theo quy định1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.590773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1181546E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.609.027.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.218.054.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
7 Máy cắt gạch - công suất ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->