Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220812765-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 08:43:00 đến ngày 2022-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,671,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình thủy lợi, công trình cấp IV. (Gửi kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình thủy lợi tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm Dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến kênh mương Xì Sàng thôn Thượng 2 xã Đản Ván, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Đập đầu mối + Kênh dẫn nước và các hạng mục phụ trợ khác 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên Mời Thầu: Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Thắng HG , địa chỉ: Đường 20/8, tổ 1, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
+ Chủ Đầu Tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoàng Su Phì, địa chỉ: thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Quân – Giám đốc BQLDA ĐTXD huyện Hoàng Su Phì; Đ/c: thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Thắng HG. – Văn phòng giao dịch: tổ 1, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất chống thấm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7 | m3 |
| 4 | Đào cuội sỏi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106,7 | 1m3 |
| 6 | Xây đập bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,84 | m3 |
| 7 | Xây tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,52 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 9 | Bê tông bọc đập + bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5775 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 89,88 | m2 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m3 |
| 13 | Lưới chắn rác 150x60cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP PHỤ SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 3 | Đắp chống thấm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | 1m3 |
| 5 | Bê tông thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,51 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5316 | 100m2 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 9 | Lưới chắn rác 150x60cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐẬP PHỤ SỐ 02 | |||
| 1 | Đắp đất chống thấm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | 1m3 |
| 4 | Bê tông thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,755 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,928 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3881 | 100m2 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 8 | Lưới chắn rác 150x60cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KÊNH DẪN N VÀ CT TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,79 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,02 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,58 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2746 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0514 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ kênh mương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,768 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 14 | Bê tông kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: KÊNH DẪN A VÀ CT TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 248,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,68 | m3 |
| 3 | Phá khối bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,02 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,96 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3032 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0795 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ kênh mương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,443 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,07 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 15 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 1m3 |
| 16 | Bê tông tràn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ tràn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: KÊNH DẪN M VÀ CT TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 464,97 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 162,2 | m3 |
| 3 | Phá khối bê tông cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,64 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,99 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,64 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 133,5 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2689 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ kênh mương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,695 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,41 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 15 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 1m3 |
| 16 | Bê tông tràn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ tràn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình thủy lợi, công trình cấp IV. (Gửi kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình thủy lợi tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kế toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm Dùi | 1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi