Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841229-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220820346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 08:33:00 đến ngày 2022-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,557,301,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) từ cấp III có giá trị tối thiểu 5.300.000.000 đồng hoặc 02 công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.300.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) có giá trị tối thiểu 5.300.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng giao thông, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn VSLĐ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, cải tạo hẻm số 83 và hẻm số 85 CMT8
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn ĐTXD Minh Trung; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - HẺM 83 CMT8
1Đào gốc cây đường kính gốc D>=100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1gốc cây
2Đào đất không thích hợp (đất cấp I) bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,9218100m3
3Đào đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7813100m3
4Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới (tận dụng đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,0519100m3
5Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,003100m3
6Vận chuyển đất không thích hợp (đất cấp I) đi đổ, phạm vi 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,9218100m3
7Vận chuyển đất cấp IV đi đổ, phạm vi 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7813100m3
8Khối lượng mua đất cấp II đắp nền khối rời để đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK108,64m3
9Khối lượng v/c đất cấp II khối rời để đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK108,64m3
10Trải lớp giấy dầu chống thấm mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,5695100m2
11Làm móng mặt đường đá 1x2 M250 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK176,43m3
12Cắt khe ngang móng mặt đường BTXM đá 1x2 M250, sâu 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,276100m
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường CRS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK33,2707100m2
14Thảm lớp BTN C12.5 dày 6cm, phần mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,8292100m2
15Thảm bù vênh lớp BTN C12.5 dày trung bình 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK26,4415100m2
16Trải lớp giấy dầu chống thấm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,89100m2
17Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,1347100m2
18Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK122,14m3
19Mua biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
20Mua trụ biển báo đơn 3030 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
21Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm (loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
22Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK102m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,4801100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,4801100tấn
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - HẺM 85 CMT8
1Đào gốc cây đường kính gốc D>=70Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2gốc cây
2Đào gốc cây đường kính gốc D>=80Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2gốc cây
3Đào đất không thích hợp (đất cấp I) bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,4131100m3
4Đào đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6909100m3
5Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới (tận dụng đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,1041100m3
6Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,2886100m3
7Vận chuyển đất không thích hợp (đất cấp I) đi đổ, phạm vi 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,4131100m3
8Vận chuyển đất cấp IV đi đổ, phạm vi 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6909100m3
9Vận chuyển đất cấp II đi đổ, phạm vị 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,2656100m3
10Trải lớp giấy dầu chống thấm mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,6363100m2
11Làm móng mặt đường đá 1x2 M250 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK256m3
12Cắt khe ngang móng mặt đường BTXM đá 1x2 M250, sâu 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,906100m
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường CRS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK33,9131100m2
14Thảm lớp BTN C12.5 dày 6cm, phần mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,132100m2
15Thảm bù vênh lớp BTN C12.5 dày trung bình 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK26,7811100m2
16Trải lớp giấy dầu chống thấm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,7424100m2
17Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,94100m2
18Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK117,51m3
19Mua biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
20Mua trụ biển báo đơn 3030 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
21Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm (loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
22Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK101,85m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,6069100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,6069100tấn
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - HẺM 83 CMT8
1Đào đất không thích hợp (đất cấp I) hố móng bằng máy cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,8529100m3
2Đào đất cấp II (đất tận dụng) hố móng bằng máy cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,7317100m3
3Tháo dỡ cống D400 đoạn dài 4m, hoàn trả địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2đoạn ống
4Tháo dỡ cống D400 đoạn dài 1m, hoàn trả địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1đoạn ống
5Tháo dỡ cống D600 đoạn dài 4m, hoàn trả địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6đoạn ống
6Tháo dỡ cống D800 đoạn dài 4m, hoàn trả địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2đoạn ống
7Tháo dỡ mương B600 hiện hữu đốt dài 1m, hoàn trả địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK29cái
8Gia công cốt thép D8 gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2499tấn
9Gia cống cốt thép D12 gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6697tấn
10Ván khuôn thép gối cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,5645100m2
11Khối lượng bê tông gối cống đá 1x2 M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,61m3
12Mua cống D600 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK465m
13Mua joint cao su cống D600 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK98Sợi
14Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 4m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK106đoạn ống
15Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 3m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6đoạn ống
16Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 2.5m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3đoạn ống
17Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 2m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3đoạn ống
18Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 1m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4đoạn ống
19Mối nối cống D600 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK98mối nối
20Mua cống D400 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK110m
21Mua joint cao su cống D400 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20Sợi
22Lắp đặt cống tròn ly tâm D400-H30 đốt dài 3m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20đoạn ống
23Lắp đặt cống tròn ly tâm D400-H30 đốt dài 2.5m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20đoạn ống
24Mối nối cống D400 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20mối nối
25Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,2m3
26Ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2805100m2
27Bê tông móng cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK21,26m3
28Đắp đất cấp II móng cống đạt độ chặt K>=0,95 bằng máy cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,3834100m3
29Vận chuyển đất không thích hợp (đất cấp I) đi đổ, phạm vi 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,8529100m3
30Đào đất hố móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,1221100m3
31Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12,61m3
32Đập phá bê tông hố ga bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,43m3
33Ván khuôn hố ga đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,4552100m2
34Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK46,51m3
35Gia công cốt thép cấu kiện hố ga đúc sẵn D8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2527tấn
36Gia công cốt thép cấu kiện hố ga đúc sẵn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,878tấn
37Gia công cốt thép cấu kiện hố ga đúc sẵn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,6621tấn
38Gia công cốt thép cấu kiện hố ga đúc sẵn D18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,08tấn
39Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23,62m3
40Ván khuôn thép cấu kiện hố ga đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,8453100m2
41Lắp đặt cấu kiện hố ga đúc sẵn bằng máy (dạng hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK29cái
42Gia công cốt thép cấu kiện hố ga đổ tại chổ D18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2909tấn
43Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,6034100m2
44Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D6 dạng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0436tấn
45Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D10 dạng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9936tấn
46Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D12 dạng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,258tấn
47Bê tông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 dạng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,07m3
48Lắp đặt cấu kiện hố ga đúc sẵn bằng máy (dạng tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK96cấu kiện
49Khối lượng mua bộ bó vỉa và lưới chắn rác bằng gang cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK46cái
50Khối lượng mua van ngăn mùi mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK46bộ
51Mua đan gang cầu 500-7 kích thước 900x900mm, tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30cái
52Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK122cấu kiện
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - HẺM 85 CMT8
1Đào đất không thích hợp (đất cấp I) hố móng bằng máy cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7281100m3
2Đào đất cấp II (đất tận dụng) hố móng bằng máy cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,8538100m3
3Tháo dỡ cống D400 đoạn dài 3m, hoàn trả địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11đoạn ống
4Tháo dỡ cống D400 đoạn dài 3m, hoàn trả địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1đoạn ống
5Tháo dỡ cống D400 đoạn dài 2m, hoàn trả địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1đoạn ống
6Tháo dỡ mương B600 hiện hữu đốt dài 1m, hoàn trả địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK27cái
7Gia cống cốt thép D8 gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1976tấn
8Gia cống cốt thép D12 gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4976tấn
9Ván khuôn thép gối cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,157100m2
10Khối lượng bê tông gối cống đá 1x2 M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,612m3
11Mua cống D600 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK342m
12Mua joint cao su cống D600 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK70Sợi
13Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 4m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK79đoạn ống
14Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 3m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5đoạn ống
15Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 2m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5đoạn ống
16Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 1m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1đoạn ống
17Mối nối cống D600 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK70mối nối
18Mua cống D400 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK132m
19Mua joint cao su cống D400 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24Sợi
20Lắp đặt cống tròn ly tâm D400-H30 đốt dài 3m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24đoạn ống
21Lắp đặt cống tròn ly tâm D400-H30 đốt dài 2.5m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24đoạn ống
22Mối nối cống D400 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24mối nối
23Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK19,156m3
24Ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2722100m2
25Bê tông móng cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18,72m3
26Đắp đất cấp II móng cống đạt độ chặt K>=0,95 bằng máy cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,4258100m3
27Vận chuyển đất cấp II đi đổ, phạm vi 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2426100m3
28Vận chuyển đất không thích hợp (đất cấp I) đi đổ, phạm vi 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7281100m3
29Gia cống cốt thép D8 cống hộp B600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,9967tấn
30Gia cống cốt thép D14 cống hộp B600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,2203tấn
31Gia cống cốt thép D16 cống hộp B600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5346tấn
32Ván khuôn thép cống hộp B600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,304100m2
33Bê tông đá 1x2 M250 cống hộp B600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK41,65m3
34Lắp đặt cống hộp B600x400, đốt dài 1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK85đoạn cống
35Bê tông lót móng đá 4x6 M150 cống hộp B600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,35m3
36Ván khuôn thép móng cống hộp B600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,17100m2
37Bê tông móng đá 1x2 M200 cống hộp B600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,5m3
38Ván khuôn thép mối nối cống hộp B600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0552100m2
39Vữa xi măng M100 mối nối cống hộp B600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,2m3
40Đào đất hố móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,0844100m3
41Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,568m3
42Đập phá bê tông hố ga bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,628m3
43Ván khuôn hố ga đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,4745100m2
44Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK37,789m3
45Gia công cốt thép cấu kiện hố ga đúc sẵn D8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,173tấn
46Gia công cốt thép cấu kiện hố ga đúc sẵn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5754tấn
47Gia công cốt thép cấu kiện hố ga đúc sẵn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,1176tấn
48Gia công cốt thép cấu kiện hố ga đúc sẵn D18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0618tấn
49Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,618m3
50Ván khuôn thép cấu kiện hố ga đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,2233100m2
51Lắp đặt cấu kiện hố ga đúc sẵn bằng máy (dạng hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK19cái
52Gia công cốt thép cấu kiện hố ga đổ tại chổ D18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1418tấn
53Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,3976100m2
54Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D6 dạng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0371tấn
55Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D10 dạng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9309tấn
56Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D12 dạng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,0313tấn
57Bê tông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 dạng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18,718m3
58Lắp đặt cấu kiện hố ga đúc sẵn bằng máy (dạng tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK91cấu kiện
59Tháo dỡ cấu kiện hố ga đúc sẵn hiện hữu dạng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
60Lắp đặt cấu kiện hố ga đúc sẵn hiện hữu dạng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cấu kiện
61Khối lượng mua bộ bó vỉa và lưới chắn rác bằng gang cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK44cái
62Khối lượng mua van ngăn mùi mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK44bộ
63Mua đan gang cầu 500-7 kích thước 900x900mm, tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24cái
64Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK112cấu kiện
E HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN HẺM 83 CMT8
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12trụ
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cột
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,848m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0731100m3
5Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,237m3
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cột
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,09m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,96m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0078100m3
10Trụ BTLT 8.5 mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1trụ
11Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1trụ
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,82m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,42m3
14Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12bộ
15Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,210sứ
16Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
17Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
18Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
20Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép ACX, ACXV =10m) khu vực đông dân cư.Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,02Km
21Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,5kg
22Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC, ACSR =10m) khu vực đông dân cư.Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,015Km
23Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50m
24khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10cái
25Băng keo hạ thế loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cuộn
26Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10bộ
27Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24sứ
28Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24bộ
29Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,062km/dây
30Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK45cái
31Lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK45cái
32Cáp nhôm AV50mm2 bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50m
33Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,05km/dây
34Cáp Duplex 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50m
35Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,05km/dây
36Kẹp nhánh rẽ IPC 70/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Bộ
37Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK90m
38khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20cái
39Băng keo hạ thế loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5cuộn
40Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13bộ
41Chi phí hotline (trung thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3pha
42Tháo dỡ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cột
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,693100m3
44Tháo dỡ bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cột
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4100m3
46Tháo dỡ sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
47Tháo dỡ điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,410sứ
48Tháo dỡ xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
49Tháo dỡ xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
50Tháo dỡ xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
51Tháo dỡ xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
52Tháo dỡ các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12sứ
53Tháo dỡ kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12bộ
54Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,062km/dây
55Tháo dỡ điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15cái
56Tháo dỡ đèn chiếu sáng, Lắp đèn chiếu sáng (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
57Tháo dỡ hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15cái
F HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN HẺM 85 CMT8
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9cột
2Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,88tấn
3Trụ BTLT 8,4 m-F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9cột
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,23m3
5Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích m, bằng thủ công , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,13m3
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9sứ
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9bộ
8Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9km/dây
9Lắp đặt điện kế 1 pha (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK45cái
10Lắp đặt hộp điện kế(tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK45cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,13m3
12Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9cột
13Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9sứ
14Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9bộ
15Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9km/dây
16Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK45cái
17Lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK45cái
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
2Sản xuất khung rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0953tấn
3Sơn phản quang khung rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,58m2
4Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
5Ván khuôn chân đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2196100m2
6Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,464m3
7Ống nhựa UPVC D90 dày 1,7mm làm trụ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK146,4m
8Dán phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,803m2
9Dây phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.268m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) từ cấp III có giá trị tối thiểu 5.300.000.000 đồng hoặc 02 công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.300.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) có giá trị tối thiểu 5.300.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng giao thông, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn VSLĐ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực2
4 Xe lu Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực2
5 Xe tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy san Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy rải BTN Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy lu bánh hơi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->