Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương, thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 08:21:00 đến ngày 2022-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,271,151,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình xây dựng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực XD hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng . Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình tương tự.(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật điện, nước: Có chứng chỉ nghề về điện, nước. (Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,15m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc UBND thị trấn Vị Xuyên - HM: Cải tạo, nâng cấp nhà Hội trường và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương, thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: sửa chữa nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | 318,99 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | 1,5687 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 367,2 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.447,44 | m2 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 109,8 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng, rộng | 47,6143 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 3,0203 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | 29,5212 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 52,4714 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 158,6508 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 2,6359 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 2,6359 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 32,2281 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 10,188 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,023 | m3 | |
| 16 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 1,2648 | m2 | |
| 17 | Trát láng đáy, thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 | 30,38 | m2 | |
| 18 | Trát láng đáy, thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 2 | 30,38 | m2 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 8,208 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,25 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,14 | 100m | |
| 22 | Lớp than củi + xỉ than | 0,315 | m3 | |
| 23 | Lớp gạch vỡ | 0,315 | m3 | |
| 24 | Các ống trong bể | 2 | ống | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0256 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0463 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,5615 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 22 | cái | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | 25,5393 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 1,408 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 15,693 | m3 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0833 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6546 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3058 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,7362 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3168 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1584 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2187 | 100m2 | |
| 39 | Xây gạch Block xây tường , chiều dày | 36,6639 | m3 | |
| 40 | Xây gạch Block xây tường , dày | 156,4702 | m3 | |
| 41 | Xây gạch Block xây tường , chiều dày | 11,2629 | m3 | |
| 42 | Xây gạch Block xây trụ cao | 0,968 | m3 | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 6,3888 | m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 6,831 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 16,1473 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 7,2997 | m3 | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 35,3256 | m3 | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 17,8723 | m3 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 4,5797 | m3 | |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,0196 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn , trọng lượng | 28 | cái | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,2314 | tấn | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | 2,5893 | tấn | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,5547 | tấn | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,4088 | tấn | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 3,3653 | tấn | |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 5,3184 | tấn | |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,4435 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông,cao > 4m | 1,9578 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,9362 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 4,3601 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,288 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,cầu thang thường cao > 4m | 0,7776 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 187,02 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 88,88 | m2 | |
| 66 | Cửa đi cửa kính khung nhôm hệ 55 kính 2 lớp dày 6,38mm + bộ khóa chốt ngang | 87,7 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ cửa kính khung nhôm hệ 44 kính 2 lớp dày 6,38mm | 89,24 | m2 | |
| 68 | Vách kính khung nhôm hệ 44 mua thẳng | 10,08 | m2 | |
| 69 | Hoa sắt INOX mua thẳng | 88,88 | m2 | |
| 70 | Xây gạch Block xây kết cấu phức tạp khác cao | 1,6921 | m3 | |
| 71 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | 5,76 | m2 | |
| 72 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m | 179,3476 | m2 | |
| 73 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao | 19,2 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 185,76 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 130,5974 | m2 | |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( 1.83kg/m ) | 0,7122 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7122 | tấn | |
| 78 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4 mm cao > 4m | 2,8467 | 100m2 | |
| 79 | Tôn úp nóc | 48,28 | m | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 106,5312 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 148,2316 | m2 | |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 58,26 | m | |
| 83 | Rọ chắn rác + phễu thu | 8 | Bộ | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,8 | 100m | |
| 85 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | 16 | cái | |
| 86 | Đai vít neo giữ ống | 64 | Bộ | |
| 87 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | 52 | cái | |
| 88 | Keo dán ống | 16 | hộp | |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 163,9232 | m2 | |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 287,7816 | m2 | |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 29,984 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2.039,7 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 277,548 | m2 | |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,572 | m2 | |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,23 | m2 | |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 28,9791 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 80,725 | m2 | |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500, vữa XM mác 75 | 646,4184 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | 4,5123 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.146,2312 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | 358,273 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 607,2768 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.753,508 | m2 | |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m | 358,273 | m2 | |
| 106 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | 506,4639 | m2 | |
| 107 | Làm trần tôn phẳng nhà WC (Khung thép hộp 50*50*1,2) | 4,5292 | m2 | |
| 108 | Phào trần nhà WC | 10 | m | |
| 109 | Lan can cầu thang bằng INOX | 12,636 | m2 | |
| 110 | Trụ đứng cầu thang | 1 | cái | |
| 111 | Lối lên mái ( Bậc + nắp ) | 1 | cái | |
| 112 | Cửa mái ra ngoài | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt dây cáp 2*16mm2 | 80 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | 190 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | 350 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | 1.350 | m | |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 50 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí ốp tường, trần | 27 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 26 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 25 | cái | |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 29 | cái | |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 124 | Tủ điện tầng T1,T2 | 2 | tủ | |
| 125 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | 32 | hộp | |
| 126 | đế chìm bảng điện | 73 | cái | |
| 127 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| 128 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 65 | hộp | |
| 129 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 35 | cái | |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | 120 | hộp | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 10 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.425 | m | |
| 134 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | 1 | cái | |
| 135 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | 80 | m | |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 1 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,14 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,14 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,04 | 100m | |
| 147 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm | 0,4 | 100m | |
| 148 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=32mm | 0,11 | 100m | |
| 149 | Tê nhựa PP-R D=60*60mm | 2 | cái | |
| 150 | Cút 110*110 | 5 | cái | |
| 151 | Cút 90 | 4 | cái | |
| 152 | Cút 60 | 4 | cái | |
| 153 | Cút 42 | 2 | cái | |
| 154 | Măng sông 60 | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 158 | Tê nhựa PP-R D=32*25mm | 1 | cái | |
| 159 | Tê nhựa PP-R D=25*25mm | 1 | cái | |
| 160 | Cút nhựa PP-R D=32mm | 6 | cái | |
| 161 | Cút nhựa PP-R D=25mm | 13 | cái | |
| 162 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*15mm | 3 | cái | |
| 163 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | 4 | cái | |
| 164 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | 1 | cái | |
| 165 | Rắc co D=32mm | 1 | cái | |
| 166 | Rắc co D=25mm | 2 | cái | |
| 167 | Rắc co D=15mm | 8 | cái | |
| 168 | Keo dán ống | 22 | hộp | |
| 169 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=18m | 1 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| B | Hạng mục: hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà làm việc 2 tầng | 1 | CT | |
| 2 | Phá dỡ nhà WC cũ | 1 | CT | |
| 3 | Phá dỡ nhà kho cũ | 1 | CT | |
| 4 | Phá dỡ cổng, hàng rào, và nhà xe cũ | 1 | CT | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 8,748 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 19,116 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0745 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0745 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,972 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | 13,902 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,144 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2268 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3072 | 100m2 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3069 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,3069 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,6257 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,6257 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,3509 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3509 | tấn | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,4438 | 100m2 | |
| 21 | Tôn úp nóc + úp sườn | 37,4 | m | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 136,08 | m2 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,373 | m3 | |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,4243 | m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,8568 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | 0,597 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,12 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,774 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1032 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0132 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0961 | tấn | |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 26,525 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,0652 | m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,5991 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,172 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,172 | 100m3 | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,7355 | m3 | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,31 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,7507 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0892 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1857 | 100m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,43 | m2 | |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 | 3 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,49 | m2 | |
| 45 | Thép V50x50x2,5 | 1 | Cây | |
| 46 | Hàng rào hoa bê tông mua thẳng (5 nan/m) | 50,05 | m | |
| 47 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | 3 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 50,05 | cái | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 278,03 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,64 | m2 | |
| 51 | Cổng sắt sơn tĩnh điện mua thẳng | 13,64 | m2 | |
| 52 | Biển cổng ốp đá granit màu đỏ cắt cữa Alumi màu đồng | 1 | CT | |
| 53 | Thanh V5 làm ray cổng | 10 | m | |
| 54 | Bánh xe sắt | 3 | bộ | |
| 55 | Đào hạ sân, đất cấp III bằng máy (90%) | 2,6802 | 100m3 | |
| 56 | Đào hạ sân bằng thủ công đất cấp III (10%) | 29,78 | m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,9778 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,9778 | 100m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 74,5 | m3 | |
| 60 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch 300*300, vữa XM mác 75 | 119,46 | m2 | |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,115 | m3 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | 20,7666 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình xây dựng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực XD hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng . Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình tương tự.(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện, nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật điện, nước: Có chứng chỉ nghề về điện, nước. (Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 80L-250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 2.5 T | 2 |
| 3 | Máy khoan | Khoan vật liệu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn vật liệu | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,15m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi