Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840287-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220838155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương, thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 08:21:00 đến ngày 2022-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,271,151,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình xây dựng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực XD hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng . Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình tương tự.(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật điện, nước: Có chứng chỉ nghề về điện, nước. (Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.5 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,15m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc UBND thị trấn Vị Xuyên - HM: Cải tạo, nâng cấp nhà Hội trường và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương, thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Ngọc Nhung; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH ĐTXD Nhật Sơn; -Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐTXD Nhật Sơn; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: sửa chữa nhà hội trường
1Tháo dỡ mái tôn cao 318,99m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao 1,5687tấn
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại367,2m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.447,44m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III109,8m3
6Đào móng băng, rộng 47,6143m3
7Đắp cát nền móng công trình3,0203m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy 29,5212m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,8552,4714m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85158,6508m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2,6359100m3
12Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,6359100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 10032,2281m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 10,188m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,023m3
16Lát gạch chỉ, vữa XM mác 751,2648m2
17Trát láng đáy, thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 130,38m2
18Trát láng đáy, thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 230,38m2
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 8,208m3
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm0,25100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm0,14100m
22Lớp than củi + xỉ than0,315m3
23Lớp gạch vỡ0,315m3
24Các ống trong bể2ống
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0256100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0463tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,5615m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan22cái
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng 25,5393m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 1,408m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20015,693m3
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0833tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6546tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3058tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,7362tấn
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3168100m2
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,1584100m2
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,2187100m2
39Xây gạch Block xây tường , chiều dày 36,6639m3
40Xây gạch Block xây tường , dày 156,4702m3
41Xây gạch Block xây tường , chiều dày 11,2629m3
42Xây gạch Block xây trụ cao 0,968m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 6,3888m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 6,831m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 16,1473m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 7,2997m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20035,3256m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20017,8723m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 2004,5797m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2003,0196m3
51Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn , trọng lượng 28cái
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,2314tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao 2,5893tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,5547tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,4088tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 3,3653tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 5,3184tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,4435tấn
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông,cao > 4m1,9578100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,9362100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái4,3601100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,288100m2
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,cầu thang thường cao > 4m0,7776100m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm187,02m2
65Lắp dựng hoa sắt cửa88,88m2
66Cửa đi cửa kính khung nhôm hệ 55 kính 2 lớp dày 6,38mm + bộ khóa chốt ngang87,7m2
67Cửa sổ cửa kính khung nhôm hệ 44 kính 2 lớp dày 6,38mm89,24m2
68Vách kính khung nhôm hệ 44 mua thẳng10,08m2
69Hoa sắt INOX mua thẳng88,88m2
70Xây gạch Block xây kết cấu phức tạp khác cao 1,6921m3
71Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX5,76m2
72Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m179,3476m2
73Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao 19,2m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50185,76m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50130,5974m2
76Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( 1.83kg/m )0,7122tấn
77Lắp dựng xà gồ thép0,7122tấn
78Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4 mm cao > 4m2,8467100m2
79Tôn úp nóc48,28m
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75106,5312m2
81Trát trần, vữa XM mác 75148,2316m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7558,26m
83Rọ chắn rác + phễu thu8Bộ
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm0,8100m
85Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm16cái
86Đai vít neo giữ ống64Bộ
87Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm52cái
88Keo dán ống16hộp
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75163,9232m2
90Trát trần, vữa XM mác 75287,7816m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 29,984m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 502.039,7m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50277,548m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,572m2
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7522,23m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7528,9791m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 5080,725m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75122m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500, vữa XM mác 75646,4184m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 754,5123m2
101Bả bằng bột bả vào tường2.146,2312m2
102Bả bằng bột bả vào tường358,273m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần607,2768m2
104Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ2.753,508m2
105Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m358,273m2
106Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm506,4639m2
107Làm trần tôn phẳng nhà WC (Khung thép hộp 50*50*1,2)4,5292m2
108Phào trần nhà WC10m
109Lan can cầu thang bằng INOX12,636m2
110Trụ đứng cầu thang1cái
111Lối lên mái ( Bậc + nắp )1cái
112Cửa mái ra ngoài1cái
113Lắp đặt dây cáp 2*16mm280m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2190m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2350m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm21.350m
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng50bộ
118Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí ốp tường, trần27bộ
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc26cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc24cái
121Lắp đặt ổ cắm đôi25cái
122Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 29cái
123Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
124Tủ điện tầng T1,T22tủ
125Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường32hộp
126đế chìm bảng điện73cái
127Băng dính cách điện30cuộn
128Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống65hộp
129Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống35cái
130Lắp đặt quạt trần24cái
131Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm120hộp
132Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 10m
133Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.425m
134Sứ 0,4 KV + xà đỡ1cái
135Cáp thép D=6mm : treo cáp80m
136Lắp đặt chậu rửa 2 vòi1bộ
137Lắp đặt gương soi1cái
138Lắp đặt kệ kính1cái
139Lắp đặt giá treo1cái
140Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
142Lắp đặt hộp đựng xà bông1cái
143Lắp đặt thùng đun nước nóng1bộ
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm0,14100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm0,14100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm0,04100m
147Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm0,4100m
148Ống PP-R PN10, đường kính ống d=32mm0,11100m
149Tê nhựa PP-R D=60*60mm2cái
150Cút 110*1105cái
151Cút 904cái
152Cút 604cái
153Cút 422cái
154Măng sông 601cái
155Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm1cái
156Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm1cái
157Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm1cái
158Tê nhựa PP-R D=32*25mm1cái
159Tê nhựa PP-R D=25*25mm1cái
160Cút nhựa PP-R D=32mm6cái
161Cút nhựa PP-R D=25mm13cái
162Côn chuyển nhựa PP-R D=25*15mm3cái
163Măng sông nhựa PP-R D=25mm4cái
164Van phao nhựa PP-R D=25mm1cái
165Rắc co D=32mm1cái
166Rắc co D=25mm2cái
167Rắc co D=15mm8cái
168Keo dán ống22hộp
169Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=18m1bộ
170Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m31bể
B Hạng mục: hạng mục phụ trợ
1Phá dỡ nhà làm việc 2 tầng1CT
2Phá dỡ nhà WC cũ1CT
3Phá dỡ nhà kho cũ1CT
4Phá dỡ cổng, hàng rào, và nhà xe cũ1CT
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8,748m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công19,116m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0745100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,0745100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,972m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 20013,902m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,144m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2268tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3072100m2
14Gia công cột bằng thép hình0,3069tấn
15Lắp dựng cột thép các loại0,3069tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6257tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,6257tấn
18Gia công xà gồ thép0,3509tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,3509tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,4438100m2
21Tôn úp nóc + úp sườn37,4m
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100136,08m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,373m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,4243m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,8568m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 1000,597m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,12m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,774m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1032100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0132tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0961tấn
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 26,525m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,0652m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,5991m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,172100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,172100m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,7355m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,31m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,7507m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0892tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1857100m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,43m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 1003m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7595,49m2
45Thép V50x50x2,51Cây
46Hàng rào hoa bê tông mua thẳng (5 nan/m)50,05m
47Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá 3m2
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan50,05cái
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ278,03m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,64m2
51Cổng sắt sơn tĩnh điện mua thẳng13,64m2
52Biển cổng ốp đá granit màu đỏ cắt cữa Alumi màu đồng1CT
53Thanh V5 làm ray cổng10m
54Bánh xe sắt3bộ
55Đào hạ sân, đất cấp III bằng máy (90%)2,6802100m3
56Đào hạ sân bằng thủ công đất cấp III (10%)29,78m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,9778100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,9778100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20074,5m3
60Lát gạch vỉa hè bằng gạch 300*300, vữa XM mác 75119,46m2
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,115m3
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 10020,7666m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình xây dựng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực XD hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng . Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình tương tự.(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 Cán bộ kỹ thuật điện, nước: Có chứng chỉ nghề về điện, nước. (Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)21
5 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 80L-250L2
2 Ô tô tự đổ ≥ 2.5 T2
3 Máy khoan Khoan vật liệu1
4 Máy hàn Hàn vật liệu1
5 Máy đào ≥ 0,15m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->