Gói thầu: Cải tạo sửa chữa phòng Kế hoạch Tài chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840720-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Sài Gòn
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa phòng Kế hoạch Tài chính
Số hiệu KHLCNT 20220107310
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 09:23:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 455,481,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là455.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu đã hoàn thành 05 hợp đồng thi công trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 455 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công trường học có giá trị hợp đồng > 455 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công trường học có giá trị > 2.275 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.275.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận ATLĐ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm.- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 04 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Cải tạo sửa chữa phòng Kế hoạch Tài chính
Dự toán sửa chữa thường xuyên công trình năm 2022 của Trường Đại học Sài Gòn
15 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Phát triển sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Thiết Kế Xây Dựng & TM Nam Phát. Địa chỉ: số 64 Trương Định, Phường 07, Quận 3, TP. HCM


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Sài Gòn , địa chỉ: 273 An Dương Vương phường 3 Quận 5
- Chủ đầu tư: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
Các file scan Bảo lãnh dự thầu; Báo cáo quyết toán thuế 2019, 2020, 2021; các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn, …để minh chứng theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 15.2
Các bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn …Bảo lãnh dự thầu bản gốc…các tài liệu liên quan như trong yêu cầu HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ thiết bị điện... Tháo dỡ thiết bị điện... công 4
2 Vận chuyển bàn ghế, tủ, kệ tủ… Vận chuyển bàn ghế, tủ, kệ tủ… công 18
3 Tháo dỡ bông bảo vệ, vách kiếng Tháo dỡ bông bảo vệ, vách kiếng công 6
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tháo dỡ cửa bằng thủ công m2 10,65
5 Phá dỡ tường xây gạch Phá dỡ tường xây gạch m3 2,73
6 Phá dỡ nền gạch Phá dỡ nền gạch m2 99,33
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Tháo dỡ gạch ốp chân tường m2 4,24
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ m2 50,12
9 Phá dỡ nền Phá dỡ nền m3 29,8
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại m3 34,03
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại m3 34,03
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại m3 34,03
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 34,03
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 34,03
15 Bê tông lót móng đá 4x6 Bê tông lót móng đá 4x6 m3 19,87
16 Đầm nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đầm nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 100m3 0,2
17 Công tác đổ bê tông nền Công tác đổ bê tông nền m3 4,97
18 Láng nền Láng nền m2 99,33
19 Lát nền Lát nền 1m2 99,33
20 Xây tường Xây tường m3 2,08
21 Trát tường Trát tường m2 73,07
22 Ốp tường Ốp tường 1m2 35,75
23 Công tác ốp đá hoa cương Công tác ốp đá hoa cương m2 1,8
24 Quét dung dịch chống thấm tường Quét dung dịch chống thấm tường m2 24
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần m2 120,38
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ m2 118,82
27 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 1m2 237,64
28 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 1m2 240,76
29 Sơn nước Sơn nước 1m2 478,4
30 Vách kính khung nhôm trong nhà Vách kính khung nhôm trong nhà m2 32,69
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm m2 5,28
32 Lắp đặt bộ phụ kiện cửa thủy lực Lắp đặt bộ phụ kiện cửa thủy lực bộ 2
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ m2 38,87
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại m2 44,91
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Lắp dựng hoa sắt cửa m2 34,06
36 Sơn sắt thép Sơn sắt thép 1m2 44,91
37 Sơn kết cấu gỗ Sơn kết cấu gỗ 1m2 38,87
38 Lắp đặt dây đơn, loại dây Lắp đặt dây đơn, loại dây m 300
39 Lắp đặt dây đơn, loại dây Lắp đặt dây đơn, loại dây m 30
40 Lắp đặt cáp intetnet Lắp đặt cáp intetnet m 100
41 Đục tường, sàn để tạo rãnh Đục tường, sàn để tạo rãnh m 120
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn m 120
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác hộp 38
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện cái 7
45 Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ổ cắm cái 34
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc cái 4
47 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Lắp đặt quạt thông gió trên tường cái 2
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng bộ 8
49 Dán đề can kính Dán đề can kính m2 24,21
50 Di dời ống thoát máy lạnh Di dời ống thoát máy lạnh công 2
51 Vệ sinh lau chùi gạch tường, nền, cửa sổ kính Vệ sinh lau chùi gạch tường, nền, cửa sổ kính công 8
52 Tháo dỡ máng cáp cũ Tháo dỡ máng cáp cũ công 8
53 Sản xuất lắp đặt giá đỡ máng cáp Sản xuất lắp đặt giá đỡ máng cáp cái 24
54 Tháo dỡ trần Tháo dỡ trần m2 12
55 Tháo dỡ hệ thống điện Tháo dỡ hệ thống điện công 2
56 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 1m2 12
57 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ m2 6
58 Trát tường Trát tường m2 6
59 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ m2 47,67
60 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần m2 8,27
61 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 1m2 95,34
62 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 1m2 16,54
63 Sơn tường Sơn tường 1m2 55,94
64 Lắp đặt hệ thống điện Lắp đặt hệ thống điện công 2
65 Vệ sinh dọn dẹp bàn giao Vệ sinh dọn dẹp bàn giao công 4
66 Sửa cửa đi Sửa cửa đi công 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.55E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là455.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu đã hoàn thành 05 hợp đồng thi công trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 455 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công trường học có giá trị hợp đồng > 455 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công trường học có giá trị > 2.275 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.275.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng công trình. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận ATLĐ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm.- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 5 năm.55
2 Giám sát kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 04 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 5 năm.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->