Gói thầu: Mua sắm thiết bị điện cho Tiểu khu 1 (gói thầu số VT-377 22-DSNO-HTTH)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị điện cho Tiểu khu 1 (gói thầu số VT-377 22-DSNO-HTTH) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837853 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 09:37:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 695,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7375E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): các hợp đồng cung cấp máy tính trạm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 486.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 973.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo yêu cầu kỹ thuật nếu có. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị điện cho Tiểu khu 1 (gói thầu số VT-377 22-DSNO-HTTH) Kế hoạch mua sắm VTTB năm 2022 của Vietsovpetro 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Lô 09-1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu, các hợp đồng cung cấp hàng hóa, báo cáo tài chính 3 năm gần nhất |
| E-CDNT 10.2(c) | theo yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá trọn gói (cho tất cả các mục) trong Danh mục vật tư đấu thầu của yêu cầu kỹ thuật của gói thầu theo các yêu cầu sau: đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | theo yêu cầu kỹ thuật (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | sẽ yêu cầu trong quá trình đàm phán hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro - Lô 09-1
105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, BR-VT, Fax: 0254.3839857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Mai Khanh – TUQ.Tổng giám đốc Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, BR-VT, Fax: 0254.3839857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Vũ Mai Khanh – TUQ.Tổng giám đốc Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, BR-VT, Fax: 0254.3839857 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm đun nước | 30 | cái | Model: HD4646 Phillips Thể tích 1,5 lít Điện áp định mức: 220V / 50Hz Công suất 2200 W Giá đỡ có sẵn. Tự động ngắt khi nước sôi và khi cạn nước. Có lưới lọc, mực nước hiển thị trên cột Lớp phủ nhựa. Trọng lượng 1,6 kg Rắc cắm phải là loại thông dụng tại Việt Nam (không sử dụng chân rắc cắm vuông) Có dây tiếp đất. Xuất xứ: EU, G7 Model: HD4646 Phillips hoặc tương đương | theo yêu cầu kỹ thuật trong danh mục vật tư đấu thầu | |
| 2 | Bàn ủi đồ | 13 | Cái | Model: GC 1740 Philips Mặt đế: Mặt đế chống dính, chống đóng cặn trong các lỗ thoát hơi Nhiều mức nhiệt độ phù hợp với nhiều loại vải Ủi khô, ủi hơi nước, phun tia, tăng cường hơi nước Công suất: 2000W Phích cắm điện có tiếp đất. Мodel: GC 1740 Philips hoặc tương đương | theo yêu cầu kỹ thuật trong danh mục vật tư đấu thầu | |
| 3 | Máy giặt tự động 15kg | 1 | Cái | 'Model: LG F2515STGW Cửa ngang Công nghệ biến tần Tốc độ quay (vòng / phút) -1200 vòng / phút Khối lượng giặt 15kg Lòng máy giặt - thép không gỉ Lớp bảo vệ chống điện giật-1 Dây nối đất là phải có Phích cắm điện có tiếp đất. Model: LG F2515STGW hoặc tương đương | theo yêu cầu kỹ thuật trong danh mục vật tư đấu thầu | |
| 4 | Lò vi sóng 23 lít | 5 | Cái | Model: Bespoke Samsung MG23T5018CE/SV Điện áp định mức lên đến 230V-15Hz Công suất tiêu thụ định mức 1250W Khối lượng 23 lít. Có dây tiếp đất. Model: Bespoke Samsung MG23T5018CE/SV hoặc tương đương | theo yêu cầu kỹ thuật trong danh mục vật tư đấu thầu | |
| 5 | Bàn ủi | 1 | Cái | Model: Braun TS755A Công suất 2400 W Hơi dọc Mặt đế chống dính, chống đóng cặn ở các lỗ thoát hơi Chức năng bổ sung: phun hơi nước, cung cấp hơi nước thẳng đứng, hệ thống tự làm sạch, chức năng phun, điều chỉnh hơi nước Thể tích bình chứa nước 400 ml Trọng lượng 1,4kg Lớp bảo vệ chống điện giật-1 Có dây tiếp đất. Model: Braun TS755A hoặc tương đương | theo yêu cầu kỹ thuật trong danh mục vật tư đấu thầu | |
| 6 | Máy giặt tự động 9 kg | 3 | Cái | Model: Electrolux 9 Kg EWF9025BQWA Máy giặt cửa ngang-Inverter Tốc độ quay (vòng/phút) -1200 vòng/phút Khối lượng giặt 9 kg Lồng máy giặt loại thép không gỉ Lớp bảo vệ chống điện giật-1 Có dây tiếp đất. Model: Electrolux 9 Kg EWF9025BQWA hoặc tương đương | theo yêu cầu kỹ thuật trong danh mục vật tư đấu thầu | |
| 7 | Bếp từ | 30 | Cái | 'Model Goldsun IH-GYL06 Công suất 4000W (2 lò: 2000W + 2000W) Kính cường lực hàng đầu, chịu nhiệt Kích thước 730 x 420 mm Với các chức năng: khóa trẻ em, chống tràn, tự động ngắt khi không có nồi trên bếp, tự động ngắt khi quá nhiệt Hẹn giờ Lớp bảo vệ chống điện giật-1 Có dây tiếp đất. Model Goldsun IH-GYL06 hoặc tương đương | theo yêu cầu kỹ thuật trong danh mục vật tư đấu thầu | |
| 8 | Bếp điện với 4 chỗ nấu hình vuông và lò nướng đối lưu | 1 | Cái | Model: E4F8 MBM Điện áp cung cấp: 380 V Tần số hiện tại: 50Hz Công suất tiêu thụ: 19 kW 3 đầu đốt * 3 kW 1 đầu đốt * 4 kW Lò nướng đối lưu 6 kW Kích thước: 800 * 900 * 850 Kích thước đầu đốt vuông, mm 330 * 330 Số lượng đầu đốt vuông 4 chiếc. Lớp bảo vệ chống điện giật - 1 Có dây tiếp đất. Model: E4F8 MBM hoặc tương đương | theo yêu cầu kỹ thuật trong danh mục vật tư đấu thầu | |
| 9 | Máy pha cà phê | 1 | Cái | Model: ESAM6700 Delonghi Điện áp cung cấp 220V Tần số hiện tại, 50 Hz Công suất tiêu thụ, 1,35 kW Kích thước tổng thể, 280 * 440 * 380 mm Lớp bảo vệ chống điện giật - 1 Có dây tiếp đất. Model: ESAM6700 Delonghi hoặc tương đương | theo yêu cầu kỹ thuật trong danh mục vật tư đấu thầu | |
| 10 | Máy làm nóng/lạnh nước | 1 | Cái | Model: SWD - T710 SHARP Điện áp cung cấp 220 V Tần số hiện tại 50 Hz Công suất tiêu thụ 0,35 Kw Model: SWD - T710 SHARP hoặc tương đương | theo yêu cầu kỹ thuật trong danh mục vật tư đấu thầu | |
| 11 | Nồi chiên | 1 | Cái | Model: BerjayaDF12-17 Điện áp cung cấp 220 V Tần số hiện tại 50 Hz Công suất tiêu thụ 3 kW Khối lượng 9 lít Kích thước tổng thể, 269 x 350 x 418 mm Kích thước rổ, 250 x 210 x 100 mm Có dây tiếp đất Model: BerjayaDF12-17 hoặc tương đương | theo yêu cầu kỹ thuật trong danh mục vật tư đấu thầu | |
| 12 | Máy xay thịt bằng điện | 1 | Cái | Model: TC12E SIRMAN Điện áp cung cấp 220 V Tần số hiện tại 50 Hz Công suất tiêu thụ 0,75 kW Kích thước tổng thể 300 × 600 × 530 mm Lớp bảo vệ chống điện giật - 1 Có dây tiếp đất. Model: TC12E SIRMAN hoặc tương đương | theo yêu cầu kỹ thuật trong danh mục vật tư đấu thầu | |
| 13 | Máy trộn bột | 1 | Cái | Model: SM-401 SINMAG Điện áp cung cấp 220 V Tần số hiện tại 50 Hz Công suất tiêu thụ 0,75 kW Hai (2) cái bát Thể tích 01 cái bát 40 lít Kích thước tổng thể 620 * 670 * 1000 mm Lớp bảo vệ chống điện giật - 1 Có dây tiếp đất. Model: SM-401 SINMAG hoặc tương đương | theo yêu cầu kỹ thuật trong danh mục vật tư đấu thầu | |
| 14 | Máy trộn bột | 1 | Cái | Model: SM-100 SINMAG Điện áp cung cấp 220 V Tần số 50 Hz Công suất tiêu thụ 0,25 kW Thể tích bát 10 lít Kích thước tổng thể 380 * 430 * 700 mm Lớp bảo vệ chống điện giật - 1 Có dây tiếp đất. Model: SM-100 SINMAG hoặc tương đương | theo yêu cầu kỹ thuật trong danh mục vật tư đấu thầu | |
| 15 | Máy cán bột | 1 | Cái | Model: SM60CRV Điện áp cung cấp 220 V Tần số 50 Hz Công suất tiêu thụ 0,55 kW Độ dày cán từ 0,1 đến 20 mm Đường kính phôi 600 mm Kích thước tổng thể: chiều dài 540 mm, chiều cao 565 mm, chiều rộng 810 mm Lớp bảo vệ chống điện giật - 1 Có dây tiếp đất. Model: SM60CRV hoặc tương đương | theo yêu cầu kỹ thuật trong danh mục vật tư đấu thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7375E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): các hợp đồng cung cấp máy tính trạm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 486.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 973.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo yêu cầu kỹ thuật nếu có. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi