Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841581-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220808208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 09:48:00 đến ngày 2022-08-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,118,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.177692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235538E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.882.923.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.648.769.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0.4m3-0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa tuyến đường liên xã Đại Áng - Liên Ninh (Đoạn từ trường tiểu học Đại Áng đến giáp xã Khánh Hà) xã Đại Áng huyện Thanh Trì
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 khu đấu giá QSD Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN ĐẤU NỐI D300 CÓ L=58M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V9,2371m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,831100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,84100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,083100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V5,22m3
6Mua đế cống D300Chương V87cái
7Mua ống cống D300 HL93Chương V58m
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V87cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤300mmChương V291 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mmChương V29mối nối
B LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN D600 CÓ L=351,3M
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt làm cốngChương V7,026100m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V56,651m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V5,099100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V5,666100m3
5Mua đất còn thiếu để đắp đất phảo đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1Chương V404,976m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V3,682100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V39,346m3
8Mua đế cống D600Chương V423cái
9Mua ống cống D600 HL93Chương V351,3m
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V423cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V1411 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mmChương V141mối nối
C XÂY CỬA XẢ CX-1=01CÁI
1Bơm nước thi công cửa xả cốngChương V2ca
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V1,4611m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,131100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,042100m3
5Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,104100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,71m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V7,23m3
D XÂY HỐ GA THU TRỰC TIẾP GT-1=27GA
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt làm gaChương V1,561100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V56,02m2
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V0,281m3
4Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,025100m3
5Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,028100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V5,9941m3
7Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,539100m3
8Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,599100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,121100m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V2,913m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,371tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,135100m2
13Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V3,495m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,571tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,384tấn
16Ván khuôn thành gaChương V1,283100m2
17Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V7,228m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,41tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,199100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,84m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V271cấu kiện
22Mua bộ khung, nắp chắn rác tải trọng 125KNChương V27bộ
23Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V541 cấu kiện
E XÂY GA CÓ HỘP NGĂN MÙI GC-1, GC-2, GC-3=14GA
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt làm gaChương V1,221100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V66,534m2
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V0,3331m3
4Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,03100m3
5Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,033100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V9,2481m3
7Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,832100m3
8Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,924100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,274100m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V4,436m3
11Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V6,654m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,15100m2
13Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V15,613m3
14Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V79,678m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,095tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,191100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V5,171m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V141cấu kiện
19Mua bộ khung, nắp ghi gang tải trọng 400KNChương V14bộ
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V281 cấu kiện
F LẮP ĐẶT BÓ VỈA CÓ ĐAN=714,2M
1Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V52,137m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,714100m2
3Lớp vữa lót XM M100Chương V435,662m2
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100Chương V714,2m
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Chương V12,856m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V1,371100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V1.428,41 cấu kiện
G BÊ TÔNG VÂN ĐAN CÓ S=360,35+519,95M2
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V7,2791m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,655100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,728100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V8,803100m2
5Bê tông nền , M150, đá 1x2Chương V70,424m3
6Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100Chương V880,3m2
7Lát gạch bê tông vân đáChương V880,3m2
H NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmChương V2,363100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V180,55m3
3Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V373,35m2
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V19,9221m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V1,793100m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V1,992100m3
7Đào khuôn, lề đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V32,3591m3
8Đào khuôn, lề đường bằng máy - Cấp đất IIIChương V2,912100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,911100m3
10Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V1,325100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V2,37100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,975100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V13,167100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V35,777100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V79,62100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V9,45100tấn
I TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V10m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.177692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235538E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.882.923.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.648.769.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
5 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≤ 110CV Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào 0.4m3-0.8m3 Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép; còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt1
9 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->