Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp dặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban dân tộc tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp dặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 09:44:00 đến ngày 2022-08-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,810,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743273E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: Công trình có kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép, hệ thống điện, nước, cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa không khí. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.136.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 4.068.000.000 VND.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tựTrường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẵng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng có hạng mục điện hoặc công trình điện chiếu sáng.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban dân tộc tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp dặt thiết bị Trụ sở làm việc Ban Dân tộc Hạng mục: hội trường, phòng trưng bày, cải tạo nâng cấp nhà khách và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh theo thông tin nhà thầu kê khai, tài liệu đề xuất kỹ thuật, tài chính và các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản photo được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bộ gốc để kiểm tra đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353.852720
- Chủ đầu tư: Ban Dân tộc tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353.852720 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Dân tộc tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353.852720 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 64 Hùng Vương, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Dân tộc tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353.852720 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Dân tộc tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353.852720 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây mới hội trường kết hợp với phòng trưng bày, bếp ăn, phòng nghỉ công vụ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8136 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2729 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6755 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,7695 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,0879 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7244 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,0405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9166 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8892 | 100m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,754 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,205 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3543 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0865 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9573 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2117 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3178 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,258 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4604 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2321 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6134 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,2837 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3165 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7055 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,5564 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6599 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,7457 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2386 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3161 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2345 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2821 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6721 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0301 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2176 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3374 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1212 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1042 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7458 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 415,028 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 716,04 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,37 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,86 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 344,47 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 331,61 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,191 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,481 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,4 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,59 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,59 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.043,768 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 742,01 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 524,2641 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.261,5139 | m2 |
| 55 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,55 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292,79 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,843 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch chân tường 10x60, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,46 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8627 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8627 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,84 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0116 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,032 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 67 | SXLD Cửa đi nhôm xing fa kính trắng an toàn 8ly bao gồm PK lề, chốt, khóa, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,44 | m2 |
| 68 | SXLD Cửa Sổ nhôm xing fa kính trắng an toàn 8ly bao gồm PK lề, chốt, khóa, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,34 | |
| 69 | Gia công lắp dựng sàn gỗ sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,29 | m2 |
| 70 | Chỉ viền gỗ nhóm 2 sung quanh mặt trước sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7 | md |
| 71 | Lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,432 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng cầu thang thép hộp 20x20,15x15 và tay vịn gỗ 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | md |
| 73 | Xây tường thẳng bằng bông gió 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9767 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9722 | 100m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,6745 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x20W không chóa lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20W máng không chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn mâm gắn sát trần bóng led 18W chóa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng compact 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led âm trần chóa điều chỉnh góc chiếu led 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 15A-220V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 15A-220V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 15A-220V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 cực, 15A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 87 | Lắp đặt cáp điện CV2.5 2.5mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp điện CV4 4.0mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp điện CV6 6.0mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.300 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp điện CV10 10.0mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 91 | Lắp đặt ống luồn PVC pi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 92 | Lắp đặt ống luồn PVC pi32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 93 | Vỏ tủ DB 400x600x250 2 lớp, thanh cài, đèn báo, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 94 | MCB 3P, 50A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | MCB 2P, 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 96 | RCBO 2P, 16A. 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | MCB1P, 10A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Vỏ tủ DB 500x700x250 2 lớp, thanh cài, đèn báo, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 99 | MCCB 3P, 65A, 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | MCB 3P, 50A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | MCCB 3P, 32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 102 | MCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | MCB 2P, 10A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Vỏ tủ DB 300x400x200 2 lớp, thanh cài, đèn báo, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 105 | MCB 2P, 32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | RCBO 2P, 16A. 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 107 | MCB1P, 10A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 108 | MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh, 5 tốc độ, 70W Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà một chiều treo tường 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà một chiều treo tường 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần thổi 4 hướng 3.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 113 | Lắp đặt quạt hút âm tường có cửa gió bên ngoài 150m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt hút âm tường có cửa gió bên ngoài 75m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt hút gắn âm trần có ống nối và cửa gió 85m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt lavabo sứ loại 1 + bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi xịt + móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 120 | Vòi tắm hương sen và vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 121 | Phễu thu nước sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt lavabo inox và vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Ống nhựa UPVC D27x1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 127 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 128 | Ống nhựa UPVC D42x2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 129 | Co nhựa UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 130 | Co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 131 | Co nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 132 | Tê nhựa chuyển D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Tê đều nhựa UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 134 | Co nhựa gai D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 135 | Lơi nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 136 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 137 | Co nhựa PPR gai trong D25-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 138 | Khóa nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Khóa nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 140 | Ống UPVC D60x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 141 | Ống UPVC D114x3.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m |
| 142 | Co nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 143 | Co nhựa UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lơi nhựa UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 145 | Côn giảm nhựa UPVC D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 146 | Xiphong phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 147 | Phễu thu nước mưa và cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| B | Cải tạo nhà 2 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,6335 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,6335 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 425,335 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7076 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| C | Cải tao khối nhà làm việc 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 677,1874 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1446 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5713 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5713 | tấn |
| 5 | Lợp mái che bằng tôn giả ngói 0,45 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7719 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7719 | 100m2 |
| 7 | Tấm cách nhiệt 2 túi khí + hai mặt Bạc ( tính bắng keo dính hai mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7719 | 100m2 |
| 8 | Cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,72 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,72 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,72 | m2 |
| 12 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1972 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,192 | m3 |
| 14 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | lỗ |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,24 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,704 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,0869 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157,616 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - gạch GRANIT KT 600X600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,7 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - gạch GRANIT chống trượt KT 300X300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,18 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 300X600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,06 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng bông gió 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 24 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa + vòi + thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt co gai trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Thi công trần bằng Tấm thạch cao chống ẩm +Khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,18 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,14 | m2 |
| 39 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,7 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm SEMBOARD (hoặc tương tương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,14 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 299,96 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường (NGOÀI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,72 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,916 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.399,105 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.435,7 | m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9474 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công cửa nhôm hệ 1000, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,665 | m2 |
| 48 | GCLD Cửa đi 4 cánh mở quay XINGFA. Kính cường lực 5mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 49 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay XINGFA. Kính cường lực 5mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 50 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay XINGFA. Kính cường lực 5mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9 | m2 |
| 51 | GCLD Cửa sổ mở quay XINGFA. Kính cường lực 5mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,56 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ ,Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ; lăp dựng khung Hoa S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,56 | m2 |
| 53 | GCLD Cửa sổ mở hất XINGFA. Kính cường lực 5mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 54 | GCLD Vách kính XINGFA. Kính cường lực 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,965 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 56 | Lắp đặt Tủ điện 12 tép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần LED 18W phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 64 | Đèn tuýp bóng LED 2x18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 66 | Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 67 | Ổ cắm đôi - 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 68 | Ống nhựa luồn dây D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 69 | Tháo dỡ điếu hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | máy |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | máy |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo - Bán kính bảo vệ 35 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Gia công trụ đỡ mạ kẽm D75, H=7m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0246 | tấn |
| 74 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0246 | tấn |
| 75 | Tăng đơ + dây nêu cáp phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 76 | Gia công và đóng cọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 77 | Dây đồng trần S = 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 78 | Ống luồn cáp SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 81 | Mối hàn hóa nhiệt Cadeweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối hàn |
| 82 | Họp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| D | Nền, sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,656 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3666 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,612 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,216 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2 | 10m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0455 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0246 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2729 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9641 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0557 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,4358 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (trừ bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3458 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,4358 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường bằng đá chẻ , tiết diện đá KT 150x150x1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,09 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,368 | m2 |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,248 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,8 | 1m2/lần |
| 18 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,8 | 100m2/lần |
| E | Tiểu cảnh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0931 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2721 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,6355 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,3074 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,455 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,455 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,845 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,7672 | m2 |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,05 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,05 | 1m2/lần |
| 12 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,05 | 100m2/lần |
| 13 | Cây phát tài núi cao 2,5 -3m ( ĐK gốc 10-15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1cây/năm |
| 14 | Cây Bằng lăng tím cao 4-5m ( ĐK gốc 20-25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1cây/năm |
| 15 | Cây Bàng đài loan cao 4-5m ( ĐK gốc 20-25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1cây/năm |
| 16 | Cây Hoa sim cao 1-1,5m ( ĐK gốc 5-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1cây/năm |
| 17 | Cây Lộc Vừng cao 4-5m ( ĐK gốc 20-25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1cây/năm |
| 18 | Cây sao nhái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bụi |
| 19 | Cây bông trang thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | bụi |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2244 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0248 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,74 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9617 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5943 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6087 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,05 | m3 |
| 28 | GCLD tấm waterstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,2 | md |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,592 | m3 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,72 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,72 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Mosaic | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,72 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,776 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường bằng đá chẻ , tiết diện đá KT 150x150x1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,8301 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt khóa nhựa PVC phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt khóa nhựa PVC phi 60 ( PHẦN THOÁT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,846 | m3 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7846 | 100m2 |
| 41 | Lát đá xanh băm mặt KT 300x300x20, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,46 | m2 |
| 42 | Lát đá bước dạo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| F | Hệ thống điện | |||
| 1 | Tủ điện DB-BV (400X600X220) 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100 m |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 8 | Gạch không nung 5,5x9x19cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.000 | viên |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0024 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,408 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Bulong mạ kẽm M24x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 17 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng Vonta - VT08D/100w -DIM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED âm đất KT 100X100 công suất 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Gia công và đóng cọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 22 | Dây đồng trần S = 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 25 | Mối hàn hóa nhiệt Cadeweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối hàn |
| 26 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Đầu cốt tiếp địa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| G | Phù điêu cây TR'ĐIN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2155 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0187 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0371 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0017 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0077 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0675 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4052 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0068 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0375 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7942 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| H | Phù điêu + bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1183 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0809 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,175 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2979 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2437 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5891 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0394 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1411 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng không nung 5,5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,6988 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,36 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,88 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 22 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,08 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,16 | 1m2/lần |
| 24 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,16 | 100m2/lần |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,68 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,68 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,4 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| I | Cây nêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| J | Mương thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,85 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2895 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4149 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1079 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,9282 | m3 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223,4 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,481 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2723 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,986 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | 1 cấu kiện |
| K | Cổng, tường rào mặt tiền | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,732 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0473 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2005 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7868 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0472 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0326 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0588 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3587 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1931 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5014 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0731 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0793 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1779 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0438 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0668 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | 1 cấu kiện |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0307 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,01 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,93 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,9 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,715 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,03 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,03 | m2 |
| 30 | Gia công sửa chữa và lắp dựng cổng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 31 | Chữ mạ inox đồng cao 150mm '"BAN DÂN TỘC'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED âm đất KT 100X100 công suất 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 37 | Xây tường thẳng bằng bông gió 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| L | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy Lạnh Daikin Inverter 1,5 HP (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 2 | Máy lạnh Daikin Inverter 2 HP (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Máy lạnh âm trần Daikin 3,5HP (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Máy lạnh âm trần Daikin 4,5HP (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Kim thu sét tiên đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Máy Bơm Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Tivi Smart Tivi QLED 4K 65 inch hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ4 (bột ABC) 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 10 | Hòn Non bộ + thác nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Đắp phù điêu cây TR'ĐIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | CK |
| 12 | Cây nêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | CK |
| 13 | Đắp phù điêu truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | CK |
| 14 | Chum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 16 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| 17 | Bàn chủ trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Bục nói chuyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Bục để tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Bục để tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Bàn sofa phòng khánh tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 22 | Ghế sofa phòng khánh tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 23 | Đôn phòng khánh tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 24 | Thảm lót sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,4 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743273E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: Công trình có kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép, hệ thống điện, nước, cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa không khí. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.136.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 4.068.000.000 VND.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tựTrường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẵng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng có hạng mục điện hoặc công trình điện chiếu sáng.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Tời điện | Đảm bảo khả năng huy động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đảm bảo khả năng huy động tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi