Gói thầu: Thi công cải tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM – VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 09:40:00 đến ngày 2022-08-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 469,841,881 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc mình đang thực hiện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình kiến trúc từ cấp 4 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công tham gia thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo Cải tạo, nâng nền chống ngập nhà trạm Bình Mỹ -Trung tâm Viễn thông Củ Chi. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, nâng nền chống ngập phòng đài | |||
| 1 | Vận chuyển vật dụng, đồ đạc khu vực phòng đài ra ngoài phục vụ thi công | 1 | công | |
| 2 | Gia công khung thép hình V50x50 đỡ tủ thiết bị | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,469 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,54 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 0,214 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ, làm gọn dây dẫn các loại trên thang máng cáp | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | trọn gói |
| 6 | Tháo dỡ các lớp máng cáp thấp khi nâng tủ thiết bị và lắp lại | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | trọn gói |
| 7 | Tháo dỡ bu lông neo các tủ cần nâng | 13 | tủ | |
| 8 | Kích nâng các tủ thiết bị tương ứng với cao độ nâng nền bằng các thiết bị nâng chuyên dụng | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 13 | tủ |
| 9 | Lắp đặt các bệ đỡ khung thép vào vị trí và cố định bệ tủ thiết bị vào bệ đỡ khung thép bằng bu lông | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 13 | tủ |
| 10 | Xây tường thẳng bao che khung đỡ tủ bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | 2,34 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong bao che khung đỡ tủ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,3 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | 2,94 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 6,1 | m | |
| 14 | Nâng bảng đồng tiếp đất phòng đài lên cao theo cao độ nâng nền (vật tư + nhân công) | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Cắt nền phòng đài, chiều dày sàn | 8,4 | 1m | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch vị trí xây tường chắn | 0,84 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền phòng đài vị trí xây tường chắn | 0,168 | m3 | |
| 18 | Xây tường chắn phòng đài, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75 | 0,336 | m3 | |
| 19 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | 3,36 | m2 | |
| 20 | Băm nhám bề mặt nền gạch | 21,42 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ ổ cắm trên tường | 5 | cái | |
| 22 | Tháo dỡ đế ổ cắm | 5 | hộp | |
| 23 | Tháo dỡ, cô lập dây dẫn điện trong phòng đài | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | phòng |
| 24 | Tháo dỡ ống đồng bảo ôn lại, di dời ống gas máy lạnh, ống thoát nước máy lạnh ra sân sau theo cao độ nâng nền (ống gas máy lạnh đi qua hành lang, nhà vệ sinh, phòng ACCU đến sân sau) | 3 | bộ | |
| 25 | Đắp cát nền nhà bằng thủ công | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,426 | m3 |
| 26 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,142 | m3 |
| 27 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,142 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 21,42 | 1m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | 1,86 | 1m2 | |
| 30 | Cắt cửa, gia cố cửa lắp đặt lại theo cao độ nâng nền | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 80 | m | |
| 33 | Lắp đặt đế nổi | 5 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba | 5 | cái | |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, tường, cột | 76,61 | m2 | |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 76,61 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 150,22 | m2 |
| 38 | Dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển tủ thiết bị, tủ, vật dụng vào trong phòng đài | 1 | công | |
| B | Cải tạo, nâng nền chống ngập phòng MDF | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện, nắp hầm cáp nhập đài | 17 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ thành rãnh cáp nhập đài | 0,336 | m3 | |
| 3 | Cắt nền phòng MDF, chiều dày sàn | 20,4 | md | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch vị trí xây tường chắn | 2,04 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền phòng MDF vị trí xây tường chắn | 0,612 | m3 | |
| 6 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,204 | m3 | |
| 7 | Xây tường chắn phòng MDF, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75 | 1,824 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,24 | m2 | |
| 9 | Băm nhám bề mặt nền gạch | 25,62 | m2 | |
| 10 | Nâng bảng đồng tiếp đất phòng đài lên cao theo cao độ nâng nền | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm trên tường | 5 | cái | |
| 12 | Tháo dỡ đế ổ cắm | 5 | hộp | |
| 13 | Tháo dỡ, cô lập dây dẫn điện trong phòng MDF | 1 | phòng | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà, chiều cao 3,6m | 0,256 | 100m2 | |
| 15 | Đắp cát nền phòng MDF theo cao độ nâng nền | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,222 | m3 |
| 16 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,2 | m3 |
| 17 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,2 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 22 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | 2,06 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 80 | m | |
| 22 | Lắp đặt đế nổi | 5 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm ba | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt lại cấu kiện, nắp hầm cáp nhập đài | 17 | cấu kiện | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,1 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa nước | 1 | cái | |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, tường, cột | 45,61 | m2 | |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 45,61 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 88,22 | m2 |
| 31 | Dọn dẹp vệ sinh | 1 | công | |
| C | Cải tạo, nâng nền chống ngập phòng Accu | |||
| 1 | Gia công khung thép hình V50x50 đỡ tủ thiết bị | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,195 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,38 | m2 | |
| 3 | Kích nâng dàn ACCU lên cao tương ứng với cao độ nâng nền bằng các thiết bị nâng chuyên dụng | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các bệ đỡ khung thép vào vị trí và cố định dàn ACCU vào bệ đỡ khung thép bằng bu lông | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Xây tường thẳng bao che khung đỡ dàn ACCU bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | 0,75 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,75 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà, chiều cao 3,6m | 0,079 | 100m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 5,8 | m | |
| 10 | Cắt tường nâng cửa phòng ACCU | 2 | công | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | ‘ | 0,112 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,192 | m2 | |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,014 | 100kg | |
| 15 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 16 | Cắt nền phòng ACCU, chiều dày sàn | 1,6 | 1m | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch vị trí xây tường chắn | 0,16 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền phòng ACCU vị trí xây tường chắn | 0,032 | m3 | |
| 19 | Xây tường chắn phòng ACCU, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75 | 0,056 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,12 | m2 | |
| 21 | Băm nhám bề mặt nền gạch | 7,92 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ, cô lập dây dẫn điện trong phòng ACCU | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | phòng |
| 23 | Đắp cát nền phòng ACCU theo cao độ nâng nền | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,168 | m3 |
| 24 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,792 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 7,92 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | 1,16 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 5,8 | m cấu kiện | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | 2 | m2 | |
| 29 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 4 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, tường, cột | 27,16 | m2 | |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 27,16 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 52,32 | m2 |
| 34 | Dọn dẹp vệ sinh | 1 | công | |
| D | Cải tạo, nâng nền chống ngập phòng máy phát điện | |||
| 1 | Ván khuôn gia cố dầm gối đỡ máy máy điện | 5,12 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm gối đỡ máy máy điện, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,186 | 100kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm gối đỡ máy máy điện, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,046 | 100kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm gối đỡ máy máy điện, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,682 | 100kg |
| 5 | Công tác đổ bê tông dầm gối đỡ máy máy điện đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,624 | m3 |
| 6 | Cắt nền phòng máy phát điện vị trí dây dẫn điện âm nền | 12 | m | |
| 7 | Phá dỡ nền phòng máy phát điện vị trí dây dẫn điện âm nền | 0,24 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây, nâng ống thoát nhiệt máy phát điện theo cao độ nâng nền, hoàn thiện vị trí ống thoát nhiệt máy phát điện | 1 | trọn gói | |
| 9 | Cắt, nâng hệ thống xả, ống khói máy phát điện theo cao độ nâng nền | 1 | trọn gói | |
| 10 | Kích nâng máy phát điện lên theo cao độ nâng nền | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | trọn gói |
| 11 | Di dời gối đỡ máy phát điện lắp đặt tại vị trí nâng máy phát điện theo cao độ nâng nền | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | trọn gói |
| 12 | Cắt nền phòng máy phát điện vị trí xây tường bao máy phát điện | 8 | m | |
| 13 | Phá dỡ nền phòng máy phát điện vị trí xây tường bao máy phát điện | 0,16 | m3 | |
| 14 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,16 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | 0,616 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,16 | m2 | |
| 17 | Nâng các tủ điện trong phòng máy phát điện theo cao độ nâng nền | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà, chiều cao 3,6m | 0,119 | 100m2 | |
| 19 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | 3 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 6,2 | m | |
| 21 | Cắt tường nâng cửa đi phòng máy phát điện | 2 | công | |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,168 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,336 | m2 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,024 | 100kg | |
| 26 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,028 | m3 | |
| 27 | Cắt nền phòng máy phát điện vị trí xây tường chắn, chiều dày sàn | 2,4 | m | |
| 28 | Phá dỡ nền gạch vị trí xây tường chắn | 0,24 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ nền phòng máy phát điện vị trí xây tường chắn | 0,048 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | 0,084 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,68 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ, cô lập dây dẫn điện trong phòng máy phát điện | 1 | phòng | |
| 33 | Băm nhám bề mặt nền phòng máy phát điện | 8,37 | m2 | |
| 34 | Đắp cát nền phòng máy phát điện bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,752 | m3 |
| 35 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,837 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,37 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần | 5,94 | m2 | |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trần | 5,94 | m2 | |
| 39 | Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,88 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 6,2 | m cấu kiện | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3 | m2 | |
| 42 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 6 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 6 | m2 | |
| 44 | Dọn dẹp vệ sinh | 1 | công | |
| E | Cải tạo, nâng nền chống ngập phòng nhà vệ sinh, hành lang | |||
| 1 | Dọn dẹp vật dụng trong khu vực nhà vệ sinh ra ngoài phục vụ thi công | 1 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,35 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 4,35 | m | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ, cô lập hệ thống dây dẫn nhà vệ sinh, khu vực hành lang lối vào | 1 | phòng | |
| 8 | Cắt tường nâng cửa khu vực nhà vệ sinh | 2 | công | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà, chiều cao 3,6m | 0,056 | 100m2 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,053 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,57 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,09 | m2 | |
| 13 | Gia công cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,013 | 100kg | |
| 14 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,008 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ gạch ốp tường | 11,52 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 11,52 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát nền hành lang | 5,86 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền hành lang | 2,292 | m3 | |
| 19 | Xử lý hút hầm cầu khu vực nhà vệ sinh | 1 | hầm | |
| 20 | Đắp nền khu vực đào bể tự hoại | 2,24 | m3 | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75 | 0,091 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,82 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 0,06 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,06 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | 0,15 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | 0,15 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | 5 | cái | |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lát nền khu vực hành lang bị sụt lún | 18,2 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ nền hành lang bị sụt lún | 3,64 | m3 | |
| 40 | Đắp cát nền khu vực nhà vệ sinh, hành lang theo cao độ nâng nền | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,88 | m3 |
| 41 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,38 | m3 |
| 42 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,82 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 23,8 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 11,52 | m2 | |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | 3,66 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 4,35 | m cấu kiện | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 1,35 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, tường, cột | 22,6 | m2 | |
| 49 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,6 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 34,28 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van khóa | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 1 | cái | |
| 62 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | 1 | công | |
| F | Sửa chữa mái tôn, chống thấm, sơn tường ngoài nhà trạm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bị rỉ sét, hư hỏng | 1,5 | 100m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn nhà trạm | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 150 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tôn úp nóc | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 56 | m |
| 4 | Cắt tường mặt ngoài vị trí nứt tường | 4 | 10m | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài bị nứt | 2 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 33,2 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, tường, cột | 143,48 | m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 143,48 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 197,4 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết xem trong yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thiết kế đính kèm | 150 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi