Gói thầu: Xây lắp + Đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220817763-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp + Đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220734562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế NST và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (kinh phí bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 09:40:00 đến ngày 2022-08-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,471,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.706973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341395E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.921.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.259.842.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình Giao thông- Có chứng chỉ hành nghê tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự tối thiểu 3 năm - Có tài liệu chứng minh công trình tương tự đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình Giao thông; - Có tài liệu chứng minh công trình tương tự đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 Tấn, có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 Tấn, có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), xe còn đăng kiểm đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16T, có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10T, có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥10T, có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), xe còn đăng kiểm đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L, có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), xe còn đăng kiểm đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Đảm bảo giao thông
Sửa chữa ĐT.302 đoạn Km24+300 - Km25+000
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế NST và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (kinh phí bảo trì đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc – Số 9, Mê Linh. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Lâm An; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Hưng Dũng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn XD&TM Minh Cường;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc – Số 9, Mê Linh. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Bảo lãnh dự thầu, bản scan cam kết nguồn vốn (nếu có), thuyết minh giải pháp kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc – Số 9, Mê Linh. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Kiên - Giám đốc Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. ĐT: 02113.862.544 Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn địa phương. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đỗ Văn Minh - sđt: 08666.93.997. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BONG BẬT
1Đào xử lý mặt đườngĐào xử lý mặt đường hư hỏng và vận chuyển đổ bỏ0,8975100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,7853100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,5927100m3
4Tưới dính bám mặt đườngTưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,0kg/m24,2922100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựaRải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19. R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm4,2922100m2
B BÙ VÊNH VÀ THẢM LẠI MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đườngTưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m254,1879100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựaRải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C6,9373100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (có bù vênh)Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm( Thảm MĐ dày 5 cm+ bù vênh dày BQ =2.4cm )47,2506100m2
4Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4.8%Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4.8% và vận chuyển0,7133100 tấn
5Mua BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5%Mua BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5%9,3027100 tấn
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tháo dỡ biển báo cũTháo dỡ biển báo cũ1cột
2Đào móng cột biển báoKích thước móng cột theo bản vẽ thiết kế1,6m3
3Đổ bê tông móng cộtbê tông móng, đá 1x2, mác 1501,6m3
4Cột biển báoD88.3mm26,7m
5Biển tam giác loại cạnh 0.7mBiển phản quang chiều dài cạnh biển 0,7m3biển
6Biển tam giác loại cạnh 0.9mBiển phản quang chiều dài cạnh biển 0,9m3biển
7Biển vuông loại cạnh 0.9mBiển phản quang chiều dài cạnh 0.9m1,62m2
8Lắp đặt cột và biển tam giácLắp đặt cột và biển tam giác loại cạnh 0.7 và 0.9m6bộ
9Lắp đặt cột và biển vuôngLắp đặt cột và biển vuông loại cạnh 0.9m2bộ
10Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 2mmSơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 2mm232,48m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mmSơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mm62,08m2
D XÂY RÃNH GẠCH B50
1Đào móng rãnh cũ B40Đất cấp III6,2013100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ B40Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ B40198,072m3
3Phá dỡ kết cấu gạch rãnh cũ B40Phá dỡ kết cấu gạch rãnh cũ B40149,688m3
4Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng B50Loại đá có đường kính Dmax92,247m3
5Bê tông móng rãnh B50Bê tông móng, đá 2x4, mác 150138,3705m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22Xây gạch K nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75230,13m3
7Trát tường rãnhChiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.046,16m2
8Bê tông mũ rãnhĐá 1x2, mác 20079,884m3
9Tấm đan rãnhTheo các quy, tiêu chuẩn hiện hành và hồ sơ thiết kế được duyệt951tấm
E Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.706973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341395E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.921.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.259.842.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình Giao thông- Có chứng chỉ hành nghê tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự tối thiểu 3 năm - Có tài liệu chứng minh công trình tương tự đã tham gia53
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình Giao thông; - Có tài liệu chứng minh công trình tương tự đã tham gia31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6 Tấn, có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)1
2 Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 Tấn, có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), xe còn đăng kiểm đến thời điểm đấu thầu2
4 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)1
5 Máy phun, tưới nhựa đường có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)1
6 Máy lu bánh hơi Trọng lượng tĩnh ≥ 16T, có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)1
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng tĩnh ≥ 10T, có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)1
8 Máy lu rung Trọng lượng tĩnh ≥10T, có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)1
9 Máy đào có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy)1
10 Ô tô tưới nước 5m3 có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), xe còn đăng kiểm đến thời điểm đấu thầu1
11 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L, có tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật và khả năng huy động (hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), xe còn đăng kiểm đến thời điểm đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->