Gói thầu: Bổ sung hoàn thiện Hệ thống chống sét trận địa c26 e218, hệ thống chống sét trận địa c71,c73 e280, làm mới hệ thống chống sét nhà kho đạn PPK c2 d5 e64, làm mới hệ thống chống sét đài ra đa P- 19 d77 e257, làm mới Hệ thống chống sét nhà để xe d153 e250

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841111-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Bổ sung hoàn thiện Hệ thống chống sét trận địa c26 e218, hệ thống chống sét trận địa c71,c73 e280, làm mới hệ thống chống sét nhà kho đạn PPK c2 d5 e64, làm mới hệ thống chống sét đài ra đa P- 19 d77 e257, làm mới Hệ thống chống sét nhà để xe d153 e250
Số hiệu KHLCNT 20220821683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 09:33:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Hệ thống điện, hoặc ngành điện phù hợp: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn hoặc chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động: 01 ngườiCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kinh tế xây dựng: 01 ngườiCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 7 tấnCòn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0,7m3Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa, 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng, 5KV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Bổ sung hoàn thiện Hệ thống chống sét trận địa c26 e218, hệ thống chống sét trận địa c71,c73 e280, làm mới hệ thống chống sét nhà kho đạn PPK c2 d5 e64, làm mới hệ thống chống sét đài ra đa P- 19 d77 e257, làm mới Hệ thống chống sét nhà để xe d153 e250
Bổ sung hoàn thiện Hệ thống chống sét trận địa c26/e218, hệ thống chống sét trận địa c71,c73/e280, làm mới hệ thống chống sét nhà kho đạn PPK c2/d5/e64, làm mới hệ thống chống sét đài ra đa P- 19/d77/e257, làm mới Hệ thống chống sét nhà để xe d153/e250
60 Ngày
E-CDNT 3 Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ; -Địa chỉ: 63A, Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng kỹ thuật - Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: 63A, Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: 63A đường Lê Văn Lương, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ; -Địa chỉ: 63A, Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực, được cấp phép ngành nghề hoạt động phù hợp công việc gói thầu. 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có, mẫu số…) - Tuyên bố và cam kết bảo hành - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 (Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc bản chứng thực được công chứng hợp lệ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ; -Địa chỉ: 63A, Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: 63A, Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật - Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: 63A, Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với chủ đầu tư theo số điện thoại: 0982121840;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kỹ thuật - Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: 63A, Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với chủ đầu tư theo số điện thoại: 0982121840;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bổ sung hoàn thiện Hệ thống chống sét trận địa c26/e218/f361
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V70cọc
6Lắp đặt cầu đồng tiếp mát cho khi tàiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt đầu nối đồng D14Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Dây cáp đồng nhiều lõi M25Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
9Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V541m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,396m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
B Bổ sung hoàn thiện Hệ thống chống sét trận địa c71/e280/f361
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V65cọc
6Lắp đặt cầu đồng tiếp mát cho khi tàiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt đầu nối đồng D14Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Dây cáp đồng nhiều lõi M25Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
9Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V481m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
C Bổ sung hoàn thiện Hệ thống chống sét trận địa c73/e280/f361
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V65cọc
6Lắp đặt cầu đồng tiếp mát cho khi tàiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt đầu nối đồng D14Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Dây cáp đồng nhiều lõi M25Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
9Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V481m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
D Làm mới Hệ thống chống sét nhà kho đạn PPK c2/d5/e64/f361
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V102,96m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8968m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0296100m3
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V198m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V66cọc
8Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Thép ống D42 dày 3.2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V24m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1527100m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,4188m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
16Cột BT ly tâm LT10-190Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt biển ghi trị số tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
19Bulong kẹp chặt M10x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Bulong kẹp chặt M14x140Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Hộp kiểm tra điện trở B20Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
22Khoan giếng tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V401m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
26Keo bắn mái A500Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m3
E Làm mới Hệ thống chống sét đài ra đa P- 19/d77/e257/f361
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V104m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,7936m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m3
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
6Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V76cọc
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Thép ống D42 dày 3.2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V24m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1527100m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
13Vòng định vịMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,5492m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
16Cột BT ly tâm LT18-190Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt biển ghi trị số tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
19Khoan giếng tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bulong kẹp chặt M14x160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Bulong kẹp chặt M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Hộp kiểm tra điện trở B20Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
23Băng đồng tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Dây đồng mềm M25 nối van nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V32m
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m3
26Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V77,761m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,199m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,199m3
F Làm mới Hệ thống chống sét nhà để xe d153/e250/f361
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,72m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,7936m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9672100m3
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V186m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
6Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V62cọc
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Thép ống D42 dày 3.2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V24m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1527100m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
13Vòng định vịMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,5492m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
16Cột BT ly tâm LT18-190Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt biển ghi trị số tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
19Khoan giếng tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bulong kẹp chặt M14x160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Bulong kẹp chặt M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Hộp kiểm tra điện trở B20Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
23Băng đồng tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Dây đồng mềm M25 dây nối tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8m
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Hệ thống điện, hoặc ngành điện phù hợp: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn hoặc chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động: 01 ngườiCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Chuyên ngành kinh tế xây dựng: 01 ngườiCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng > 7 tấnCòn sử dụng tốt1
2 Máy đào Dung tích gầu > 0,7m3Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông, 350 lít Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa, 250 lít Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy phát điện dự phòng, 5KV Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->