Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220806766-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220806666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 09:24:00 đến ngày 2022-08-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,875,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình thủy lợi, công trình cấp IV. (Gửi kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình thủy lợi tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp tuyến kênh mương thôn Cóc Cái, thôn Pắc Ngàm, thôn Bản Qua 1 xã Tân Tiến, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Gờ chắn nước + Kênh dẫn nước và các hạng mục phụ trợ khác
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG , địa chỉ: Đường 20/8, tổ 1, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Bên Mời Thầu: Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Thắng HG , địa chỉ: Đường 20/8, tổ 1, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Chủ Đầu Tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoàng Su Phì, địa chỉ: thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Thắng HG; + Thẩm định E - HSMT: Phòng TC-KH huyện Hoàng Su Phì. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Thắng HG; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Hoàng Su Phì


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG , địa chỉ: Đường 20/8, tổ 1, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Bên Mời Thầu: Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Thắng HG , địa chỉ: Đường 20/8, tổ 1, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Chủ Đầu Tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoàng Su Phì, địa chỉ: thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên Mời Thầu: Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Thắng HG , địa chỉ: Đường 20/8, tổ 1, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Chủ Đầu Tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoàng Su Phì, địa chỉ: thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Quân – Giám đốc BQLDA ĐTXD huyện Hoàng Su Phì; Đ/c: thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Thắng HG. – Văn phòng giao dịch: tổ 1, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGUỒN THÔN PẮC NGÀM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,41m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,7m3
3Đắp đất chống thấmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
4Bê tông gờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,47m3
5Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
6Ván khuôn gỗ gờChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3594100m2
7Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
8Lưới chắn rác 150x60cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,231m3
10Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,96m3
11Phá khối bê tông cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,48m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,7m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
16Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0123tấn
17Ván khuôn gỗ kênh mươngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,453100m2
18Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,51m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật981 cấu kiện
B HẠNG MỤC: GỜ NGUỒN THÔN CÓC CÁI
1Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m3
2Đắp đất chống thấmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,1m3
3Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,5m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,81m3
5Bê tông gờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,98m3
6Ván khuôn gỗ gờChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,247100m2
7Lưới chắn rác 35x40cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C HẠNG MỤC: KÊNH DẪN T (thôn Cốc Cái)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật86,541m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,41m3
3Phá khối bê tông cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,24m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,92m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0373tấn
8Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0327tấn
9Ván khuôn gỗ kênh mươngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,052100m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,68m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật141 cấu kiện
D HẠNG MỤC: NGUỒN THÔN BẢN QUA 1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật833,951m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật252,55m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật74,14m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật212,19m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,62m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,0941tấn
7Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2151tấn
8Ván khuôn gỗ kênh mươngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,576100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật43,47m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7321 cấu kiện
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,41m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,951m3
13Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,8m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
15Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cửa ra, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,26m3
17Lắp dựng cốt thép cửa ra, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0248tấn
18Lắp dựng cốt thép cửa ra, ĐK >10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1267tấn
19Ván khuôn gối đỡChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3578100m2
20Ván khuôn gỗ cửa raChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2024100m2
21Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,505100m
22Bích thép D200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
23Gioăng cao su + bulông (cho 1 mối nối)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
24C rê finChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình thủy lợi, công trình cấp IV. (Gửi kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình thủy lợi tương tự32
3 Kế toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5 KW2
2 Máy đầm bàn 1 kw2
3 Máy đầm dùi 1,5 kw2
4 Máy hàn điện 23 kw1
5 Máy trộn bê tông 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->