Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767604 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa tập trung ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 10:06:00 đến ngày 2022-08-22 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 401,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.300.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.868.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 561.736.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp- Có Tối thiểu 3 năm hoặctối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư dân dụng công nghiệp.- Có Tối thiểu 3 năm hoặctối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật công trình nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổi thiểu là cao đẳng chuyên ngành dân dụng công nghiệp; Có Tối thiểu 3 năm hoặctối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng thi công công trình nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm, sửa chữa tập trung ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của Hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được nộp cùng với bản giấy hồ sơ dự thầu để đối chiếu với E-HSDT trên hệ thống trước khi mời thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại 02603 862710 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: số 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại 02603 862710 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 556,478 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 99,1 | |
| 3 | Phá dỡ nền đá Granit bị nứt | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 68,805 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 21,28 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 1,74 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 33,408 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 51,825 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 31,095 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 759,12 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 429,11 | |
| 11 | Sơn cột bằng sơn giả đá, 01 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 159,309 | |
| 12 | Sơn phủ 2 lớp keo bóng lên bề mặt sơn giả đá (1 kg/6 m2/ 2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 159,309 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 21,28 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 21,28 | |
| 15 | Lát đá granit sảnh màu đỏ vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 27,8 | |
| 16 | Lát đá granit sảnh màu Đen vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 41,005 | |
| 17 | Làm trần thạch cao khung chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 103,06 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 1,74 | |
| 19 | Vệ sinh và đánh bóng Granito lan can sảnh chính | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 34,568 | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 33,408 | |
| 21 | Vệ sinh ngói vảy bị rêu mốc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | m2 | 107,25 | |
| 22 | Thay ngói vảy bị vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | viên | 30 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 100m2 | 2,246 | |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn Lon loại 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | bộ | 12 | |
| 25 | Đèn pha Led chiếu sáng sân vườn IP 66-50W | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | bộ | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.868.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 561.736.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp- Có Tối thiểu 3 năm hoặctối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình nêu trên) | 3 | 1 |
| 2 | Quản lý Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư dân dụng công nghiệp.- Có Tối thiểu 3 năm hoặctối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật công trình nêu trên) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tổi thiểu là cao đẳng chuyên ngành dân dụng công nghiệp; Có Tối thiểu 3 năm hoặctối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng thi công công trình nêu trên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi