Gói thầu: Gói thầu số 01: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841564-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220807724
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nâng cấp đô thị, cây xanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 09:57:00 đến ngày 2022-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,333,851,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.666.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 444.487.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: +Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành+ Biên bản thanh lý hoặc hóa đơnTương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh.số lượng hợp đồng là bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trồng trọt hoặc nông lâm hoặc kỹ sư chuyên ngành có liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh, tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm cấp bằng)Kèm, theo bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:- Bằng cấp chuyên môn- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ CHT- Chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý chăm sóc cây xanh- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu này nếu nhà thầu được trúng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSLĐ;- Tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 2 gói thầu tương tự gói thầu đang xét,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn – Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc nông lâm hoặc các ngành có liên quan đến trồng cây xanh, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Tính từ thời điểm cấp bằng)Kèm, theo bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:- Bằng cấp chuyên môn- Chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý chăm sóc cây xanh- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu này nếu nhà thầu được trúng thầu- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSLĐ;- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 gói thầu tương tự gói thầu đang xét,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh
Chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện Vĩnh Thuận (03 năm 2022-2024)
36 Tháng
E-CDNT 3 Nâng cấp đô thị, cây xanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG , địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, Phường Rạch Sỏi, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế-Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thuận, khu phố Vĩnh Đông 2, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Kiểm định Thiên Phát Kiên Giang, địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, phường Rạch Sỏi, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG , địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, Phường Rạch Sỏi, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế-Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thuận, khu phố Vĩnh Đông 2, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 15.2
- E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia; - Các tài liệu khác: theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế-Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thuận, khu phố Vĩnh Đông 2, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thuận, Địa chỉ: QL63, TT. Vĩnh Thuận, Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế-Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thuận, khu phố Vĩnh Đông 2, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 KHUÔN VIÊN HUYỆN UỶ, UỶ BAN HUYỆN - - 0
2 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ lần 5.130
3 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ lần 228
4 Xén lề cỏ nhung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ lần 228
5 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ lần 228
6 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ lần 228
7 Làm cỏ tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ lần 228
8 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ lần 412,2
9 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm chiều tím Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 0,54
10 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm phúc lộc thọ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 1,5
11 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm huỳnh anh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 0,36
12 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm vàng bạc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 0,54
13 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm chuỗi ngọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 0,36
14 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm ngũ sắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 0,3
15 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm bông trang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 0,3
16 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm dứa vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 0,6
17 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm tuyết sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 1,5
18 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100 cây/ năm 2,76
19 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100 cây/ lần 248,4
20 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cây/ năm 600
21 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cây 600
22 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cây 600
23 KHU VỰC CÔNG CỘNG - - 0
24 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ lần 11.823,3
25 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ lần 537,96
26 Xén lề cỏ nhung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ lần 525,48
27 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ lần 525,48
28 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ lần 525,48
29 Làm cỏ tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ lần 525,48
30 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ lần 5.038,2
31 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm chiều tím Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 1,2
32 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm ngũ sắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 2,1
33 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm tuyết sơn phi hồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 1,35
34 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm chuỗi ngọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 6
35 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm huỳnh anh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 1,8
36 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm hoa lài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 0,15
37 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm ngũ sắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 2,1
38 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm chuỗi ngọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 6,9
39 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm huỳnh anh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 0,3
40 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm hoa lài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 2,55
41 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm mắt nai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 0,63
42 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm mai vạn phúc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 25,59
43 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm chuỗi ngọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 1,77
44 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm ắc ó Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 0,45
45 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm ngũ sắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 3,15
46 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm mỏ két Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100m2/ năm 0,21
47 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100 cây/ năm 14,245
48 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 100 cây/ lần 1.296
49 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cây/ năm 2.427
50 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cây 2.427
51 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cây 2.427
52 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cây/ năm 165
53 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cây 165
54 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cây 165
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.666E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 444.487.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.666.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 444.487.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: +Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành+ Biên bản thanh lý hoặc hóa đơnTương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh.số lượng hợp đồng là bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng. 1 - Kỹ sư chuyên ngành trồng trọt hoặc nông lâm hoặc kỹ sư chuyên ngành có liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh, tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm cấp bằng)Kèm, theo bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:- Bằng cấp chuyên môn- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ CHT- Chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý chăm sóc cây xanh- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu này nếu nhà thầu được trúng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSLĐ;- Tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 2 gói thầu tương tự gói thầu đang xét,53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 – Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc nông lâm hoặc các ngành có liên quan đến trồng cây xanh, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Tính từ thời điểm cấp bằng)Kèm, theo bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:- Bằng cấp chuyên môn- Chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý chăm sóc cây xanh- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu này nếu nhà thầu được trúng thầu- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSLĐ;- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 gói thầu tương tự gói thầu đang xét,32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->