Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733976 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 10:02:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 404,921,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07381E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.937.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 971.811.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì cần đính kèm: Hóa đơn mua vào của hàng hóa, dịch vụ (nếu có) cùng phiếu xuất kho hoặc hợp đồng mua bán với nhà sản xuất. Đối với nhà thầu là nhà sản xuất thì cần đính kèm đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký nhãn hiệu hàng hóa hoặc đăng ký tiêu chuẩn chất lượng... |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển đến địa chỉ của bên mời thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm kể từ ngày giao hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | - Có khả năng thanh khoản cao - Đã từng thực hiện ít nhất 3 hợp đồng tương tự - |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội; Xã Phụng Châu, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hành chính tổng hợp SĐT: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính 2 mặt nhỏ 2cm | 103 | Cuộn | Loại dày | ||
| 2 | Băng dính 1 mặt 2cm (viết được) | 52 | cuộn | Loại dày | ||
| 3 | Băng dính lụa to xanh 5cm | 141 | Cuộn | Loại dày | ||
| 4 | Băng dính trắng to 5cm | 54 | Cuộn | BKT08 | ||
| 5 | Băng dính trắng 2cm | 32 | Cuộn | Loại dày | ||
| 6 | Băng dính lụa to xanh 7cm | 8 | Cuộn | Loại dày | ||
| 7 | Bìa màu A4 ngoại | 5.400 | Tờ | Các màu | ||
| 8 | Bìa Mica A4 ngoại | 1.250 | Tờ | Loại dày | ||
| 9 | Bàn dập ghim nhỏ Plus PS-10E | 47 | Cái | |||
| 10 | Bàn dập ghim đại No.0395 | 1 | Cái | |||
| 11 | Bút bi đỏ Kim | 10 | Cái | Mygel | ||
| 12 | Bút bi xanh Kim | 17 | Cái | Mygel | ||
| 13 | Bút xanh Kim ký LIQUID GEL nét 0.7mm | 12 | Cái | BL57 | ||
| 14 | Bút xanh Kim ký LIQNC EXCUTIVE | 10 | Cái | |||
| 15 | Bút bi đỏ Queen model 720-C | 50 | Cái | Double A | ||
| 16 | Bút bi Queen model 720-C xanh | 256 | Cái | Double A | ||
| 17 | Bút bi Queen model 720-C đen | 166 | Cái | Double A | ||
| 18 | Bút bi có dây dính bàn TL | 34 | Cái | Thiên Long | ||
| 19 | Bút bi MILER V2 của India-xanh | 112 | Cái | Double A | ||
| 20 | Bút chì có tẩy Hàn Quốc | 6 | Cái | Thiên Long | ||
| 21 | Bút xóa bảng | 32 | Cái | Deli | ||
| 22 | Bút cồn chết màu đỏ | 13 | Cái | Dạ dầu Pentel | ||
| 23 | Bút dạ dầu( không xóa được) | 64 | Cái | Dạ dầu Pentel | ||
| 24 | Bút dấu dòng Thiên Long HL03 | 72 | Cái | |||
| 25 | Bút ký Nhật UB150 mầu xanh | 68 | Cái | |||
| 26 | Bút xoá băng Plus loại to | 83 | Cái | |||
| 27 | Bút xoá Thiên Long CP-05 | 39 | Cái | CP-02 | ||
| 28 | Cặp trình da loại xịn | 9 | Cái | 8.002 | ||
| 29 | Cặp trình ký Shuter a114 | 19 | Cái | |||
| 30 | Cồn công nghiệp (lau đề thi) | 17 | Lít | |||
| 31 | Cồn lau con dấu | 10 | Lọ | |||
| 32 | Dây buộc ni nông | 7 | Cuộn | |||
| 33 | Lưỡi Dao dọc giấy SDI loại to | 5 | Hộp | |||
| 34 | Dao dọc giấy Scom loại to | 40 | Cái | Bitex | ||
| 35 | Dao dọc giấy con gỗ | 2 | Cái | |||
| 36 | Dao Thái cán gỗ loại tốt | 13 | Cái | |||
| 37 | Đục lỗ tài liệu | 2 | Cái | TriO | ||
| 38 | Ghim bảng Deli. Shuter | 21 | Hộp | |||
| 39 | Ghim cài C62 (mạ) | 190 | H. nhỏ | |||
| 40 | Ghim vòng bọc nhựa shuter | 65 | H. nhỏ | |||
| 41 | Ghim dập 100+150+170+200+250 | 56 | Hộp | |||
| 42 | Ghim dập 30 | 2 | Hộp | |||
| 43 | Ghim dập 50 | 2 | Hộp | |||
| 44 | Ghim dập 70 | 2 | Hộp | |||
| 45 | Ghim dập nhỏ Deli (hộp to=10nhỏ) | 300 | H.nhỏ | |||
| 46 | Giấyphân trang 1.9*7.6cm -5màu | 17 | Tập | |||
| 47 | Giấy giao việc 3*5 cm | 7 | Tập | |||
| 48 | Giấy giao việc 6*9 cm | 13 | Tập | |||
| 49 | Giấy giao việc 9*9 cm | 51 | Tập | |||
| 50 | Giấy giao việc 9*12 cm | 32 | Tập | |||
| 51 | Giấy phân trang nylon 5 màu DELI | 54 | Tập | |||
| 52 | Giấy niêm phong (mỏng) A4 | 1 | Ram | |||
| 53 | Giấy thi | 5.000 | Tờ | |||
| 54 | Giá đựng tài liệu 4 ngăn đứng | 13 | Cái | |||
| 55 | Giá đựng tài liệu 3 tầng ngang | 20 | Cái | |||
| 56 | Nhãn niêm phong (của bộ) | 33 | Tập | |||
| 57 | Hồ dán khô Thiên Long | 91 | Lọ | |||
| 58 | Hồ dán nước Thiên Long | 212 | Lọ | |||
| 59 | Cặp lưu tài liệu đục lỗ 10 cm | 10 | Cái | 7cm Plus | ||
| 60 | Cặp lưu tài liệu đục lỗ 15 cm | 21 | Cái | 9cm Plus | ||
| 61 | Cặp lưu tài liệu 10cm(có băng dính dán gáy) | 40 | Cái | Có tai | ||
| 62 | Cặp lưu tài liệu 15cm(có băng dính dán gáy) | 21 | Cái | Có tai | ||
| 63 | Hộp tài liệu 10cm Có kẹp | 10 | Hộp | |||
| 64 | Hộp tài liệu 15cm Có kẹp | 10 | Hộp | |||
| 65 | Hộp tài liệu 20cm Có kẹp | 5 | Hộp | |||
| 66 | Hộp tài liệu 10cm | 10 | Hộp | |||
| 67 | Hộp tài liệu 15cm | 17 | Hộp | |||
| 68 | Hộp tài liệu 20cm | 41 | Hộp | |||
| 69 | Hộp tài liệu 25cm | 48 | Hộp | |||
| 70 | Hộp tài liệu 30cm | 39 | Hộp | |||
| 71 | Hộp đựng bút gỗ đẹp loại nhỡ | 6 | Hộp | |||
| 72 | Hộp đựng ghim cài Deli | 6 | Hộp | |||
| 73 | Kéo văn phòng nhỏ Hàn Quốc | 13 | Cái | Pro-office | ||
| 74 | Kéo văn phòng to Hàn Quốc | 47 | Cái | Pro-office | ||
| 75 | Kep sắt đen to 51mm | 28 | Hộp | Double A | ||
| 76 | Kẹp sắt đen nhỡ 32mm | 9 | Hộp | Double A | ||
| 77 | Kẹp sắt đen nhỡ 25mm | 55 | Hộp | Double A | ||
| 78 | Kẹp sắt đen nhỏ 19mm | 33 | Hộp | Double A | ||
| 79 | Kẹp sắt đen nhỏ 15mm | 9 | Hộp | |||
| 80 | Kìm gỡ ghim loai bé | 2 | Cái | |||
| 81 | Mực dấu (dấu đồng) Cửu long | 2 | Hộp | |||
| 82 | Mực dấu liền mực Shiney | 31 | Hộp | |||
| 83 | Khay mực dấu vuông 4924 | 2 | Hộp | Deli | ||
| 84 | Móc dính tường loại to | 5 | Cái | |||
| 85 | Mút đếm bài thi | 13 | Cái | |||
| 86 | Pin điều hòa AAA - panasonic | 10 | Hộp | Con thỏ | ||
| 87 | Pin con thỏ AA | 40 | Hộp | Con thỏ | ||
| 88 | Phần mềm diệt virut Kaspersky Internet security (1PC/12T) | 30 | Đĩa | |||
| 89 | Phấn viết bảng Chat (phấn trắng Đức Thanh) | 200 | Hộp | |||
| 90 | Phong bì thường có keo dính | 4.000 | Cái | |||
| 91 | Tem gửi công văn | 100 | Cái | |||
| 92 | Chun vòng kép loại to 1cm | 17 | Gói | |||
| 93 | USB 4 ghi loại tốt 64G | 2 | Gói | |||
| 94 | Túi đựng tài liệu FILE Mã | 60 | Cái | |||
| 95 | Túi nhựa hồ sơ A4 T.Long dày | 725 | Cái | |||
| 96 | Túi nhựa hồ sơ F4 T.Long dày | 470 | Cái | |||
| 97 | Túi đựng bài thi (mẫu Bộ giáodục) | 700 | Cái | |||
| 98 | Túi đựng đề thi (mẫu Bộ giáo dục) | 700 | Cái | |||
| 99 | Thước kẻ 50cm | 13 | Cái | |||
| 100 | Sổ bìa cứng A4 Hải tiến | 28 | Quyển | Bằng đầu | ||
| 101 | Sổ bìa cứng A5 Hải tiến | 15 | Quyển | Habook | ||
| 102 | Sổ bìa cứng A4 da loại đẹp | 24 | Quyển | Hải Tiến | ||
| 103 | Sổ bìa cứng A5 da loại đẹp | 13 | Quyển | Hải Tiến | ||
| 104 | Sổ kẹp đầu bài ( 2 khóa bìa) | 42 | Quyển | |||
| 105 | Giấy in EPSON A4 (20 tờ/tập) | 62 | Tập | |||
| 106 | Giấy ép A4 loại dày ( loại 100t/ tập) | 12 | Tập | 70 MIC | ||
| 107 | Giấy ép A3 loại dày 80MIC ( loại 100t/ tập) | 4.740 | Tờ | |||
| 108 | Giấy A3 Indo ĐL 80 | 2 | Ram | Sup - Thái Lan | ||
| 109 | Giấy A3 Double A 80 | 7 | Ram | |||
| 110 | Giấy A4 Indo ĐL 80 | 428 | Ram | King - TQ | ||
| 111 | Giấy A4 Double A A4 DL80 | 715 | Ram | |||
| 112 | Giấy in nhanh A4 ĐL70 | 255 | Ram | King - TQ | ||
| 113 | Giấy A4 màu ngoại .xanh. hồng | 10 | Ram | |||
| 114 | Vở o ly | 10 | Quyển | 0509 | ||
| 115 | Mực in HP 2014 | 4 | Hộp | |||
| 116 | Mực in HP 2015 | 4 | Hộp | |||
| 117 | Mực in HP 1020 | 1 | Hộp | |||
| 118 | Mực in HP 402 | 2 | Hộp | |||
| 119 | Mực in HP 6230 | 1 | Hộp | |||
| 120 | Mực in HP 2055d | 1 | Hộp | |||
| 121 | Mực in HP 2055 | 5 | Hộp | |||
| 122 | Mực Máy in RICOH SP310dn | 1 | Hộp | |||
| 123 | Mực in Ca Non MF 235 | 14 | Hộp | |||
| 124 | Mực in Ca Non 3.300 | 34 | Hộp | |||
| 125 | Mực in Ca Non220-240V | 5 | Hộp | |||
| 126 | Mực in Ca Non 3.500 | 1 | Hộp | |||
| 127 | Mực in Ca Non 2900 | 3 | Hộp | |||
| 128 | Mực HPLaser jet proM404 dw | 9 | Hộp | |||
| 129 | Mực in LBP 2900 | 11 | Hộp | |||
| 130 | Mực in LBP 251dw | 1 | Hộp | |||
| 131 | Mực máy IN EPSON 4 Màu | 4 | Bộ | |||
| 132 | Mực máy in đẳng cấp oliveti | 16 | Hộp | |||
| 133 | Mực máy phô tô Fusjxerox 5070 | 4 | Hộp | |||
| 134 | Mực máy phô tô Sharp Ar 5726 | 3 | Hộp | |||
| 135 | Mực máy phô tô RICO 6001 (ống nhựa) | 5 | Hộp | |||
| 136 | Mực in màu epsson L805 màu C 673 | 1 | Lọ | |||
| 137 | Mực in màu epsson L805 màu M 673 | 1 | Lọ | |||
| 138 | Mực in màu epsson L805 màu LM 673 | 1 | Lọ | |||
| 139 | Mực in màu epsson L805 màu LC 673 | 1 | Lọ | |||
| 140 | Mực in màu epsson L805 màu BK 673 | 1 | Lọ | |||
| 141 | Mực in màu epsson L805 màu Y 673 | 1 | Lọ | |||
| 142 | Mực HP VC VRA1712 | 1 | Hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07381E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.937.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 971.811.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi